Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Hung_4c.bmp Mi.bmp Lop_nhi.bmp LOP_HOC.bmp Hinh_nen_chu_phuc4x5.jpg Nhan.jpg 36.bmp Hoa_hong_no_3.flv Hoa_hong_no2.flv Ho_hong_no.flv Video_Movie_120220151617.flv Cau_da_rang.jpg Images9.jpg Su_tu_va_sutu.flv Ca_sau.flv Movie.flv 54_dan_toc.flv Myson.flv Moitruon.flv Kientao.flv

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Phúc - Tuy Hòa- Phú Yên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    file 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phạm Văn Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:19' 31-05-2024
    Dung lượng: 73.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5-VIẾT SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
    SỐ THẬP PHÂN
    Câu 1: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    Số 0,005 đọc là:
    Không phẩy không không năm
    Không phẩy không năm
    Không không phẩy không không năm
    Năm không không phẩy không
    Câu 2: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
    Trong các tính chất sau, tính chất nào là tính chất của phép nhân phân số?
    Tính chất trao đổi
    Tính chất giao hoán
    Tính chất kết hợp
    Tính chất thêm bớt
    Câu 3: Viết số thập phân thích hợp
    Đọc số: Mười hai phẩy ba mươi tư
    Viết số: ……………….
    Câu 4: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    (nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)
    5kg7g = ………………..kg
    Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống
    24,05 + 18,92 +15,67 =…………………………
    Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống
    24,7 + 20,6 + 18,4 = ……………….
    Câu 7: So sánh:
    3,105 ……………..3,102
    =

    >

    <

    Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống

    12
    1
    … … … ..
    x =
    5
    5
    … … … … ..

    (nhập phân số dưới dạng phân số tối giản)
    Câu 9: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    Đổi: 7 yến 5 kg = …………………… yến
    Câu 10: So sánh
    12,326 …………….12,321
    =

    >

    <

    Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống
    Số thập phân “Một phẩy hai mươi lăm” được viết là ………………
    Câu 12: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    (nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)
    11kg 540g = ………………kg
    Câu 13: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    Kết quả của phép tính 11,23 + 34,56 là ………………..
    Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    (nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)
    2 tạ 35 kg= …………… tạ
    Câu 15: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    (nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)
    16 mm2 = ………………. cm2
    Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
    So sánh: 0,7 ………..0,70
    =

    >

    <

    Câu 17: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    2

    1

    Kết quả của phép tính 3 x 5 là

    3
    2

    3
    8

    3
    15

    2
    15

    Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
    Số thập phân “Ba phẩy một trăm hai mươi lăm” được viết là ……………..
    Câu 19: So sánh
    2,3 …………………. 3,1
    =

    >

    <

    Câu 20: Chọn đáp án đúng
    Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả đúng
    4
    8
    x2 =
    5
    5
    1

    5

    4

    15

    3x 5 = 3
    3x 5 = 4
    2
    1
    x
    5
    4

    =

    5
    2

    Câu 21: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    Số thập phân gồm tám mươi đơn vị, năm phần mười, hai phần trăm và ba phần nghìn
    được đọc là:
    Bẩy mươi phẩy năm trăm hai mươi ba
    Tám mươi phẩy năm trăm hai mươi ba
    Sáu mươi lăm phẩy năm trăm hai mươi ba
    Câu 22: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống

    Viết số: ……………….
    Câu 23: Nối các cặp đại lượng có giá trị bằng nhau (Kéo đáp án vào ô trống)

    Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    Cho X – 15,3 = 82,1 + 27, 8
    Giá trị của X là:
    94,6

    57,3

    125,2

    72,8

    Câu 25: Tìm số tự nhiên X lớn nhất sao cho:
    X < 15,89
    Trả lời: X = …………………
    Câu 26: Câu sau là đúng hay sai?
    9 tấn 26 kg = 9,26 tấn
    Đúng

    Sai

    Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    Một mảnh đất có diện tích là 0,9 dam2. Người ta dùng một phần đất để trồng rau,
    phần còn lại làm lối đi. Diện tích phần lối đi là a (m2). Biết rằng từ 0,9 dịch dấu phẩy
    sang phải một hàng ta được a. Vậy diện tích phần đất trồng rau là bao nhiêu mét
    vuông?
    81

    90

    8,1

    810

    Câu 28: Tìm số tự nhiên X lớn nhất sao cho:
    X < 1,005
    Trả lời: X = …………………
    Câu 29: Câu sau là đúng hay sai?
    9 tấn 45 kg = 9,45tấn
    Đúng

    Sai

    Câu 30: Bạn hãy kéo các đáp án thích hợp vào chỗ trống

    Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    Trong các số sau, số nào bé hơn số 13,67 ?
    13,6

    13,7

    13,76

    Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống
    15

    2

    Kết quả của phép tính 4 x 5 là một phân số tối giản có tổng tử số và mẫu số là ……
    Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    5

    4

    9

    Biết X - 7 = 21 x 8 . Giá trị của X là:
    1
    14

    3
    14

    13
    14

    14
    13

    Câu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống
    Số thập phân “Ba mươi tư phẩy chín trăm mười tám” được viết là …………..
    Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    4

    3

    10

    Tìm X, biết X + 7 = 5 x 9 . Giá trị của X là:
    21
    26

    21
    2

    26
    21

    2
    21

    Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    Cho số thập phân 126,893. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái hai hàng ta được một
    số thập phân mới. Số thập phân mới đó được đọc là
    Mười hai phẩy sáu nghìn tám trăm chín mươi ba
    Một phẩy, hai nghìn sáu trăm chín mươi ba
    Một nghìn hai trăm sáu mươi tám phẩy chín mươi ba
    Một phẩy, hai mươi sáu nghìn tám trăm chín mươi ba

    Câu 37: Bạn hãy viết thập phân thích hợp vào ô trống
    39 kg 13g = …………………kg
    Câu 38: Bạn hãy điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào ô trống
    So sánh: 76 m2 67 dm2 …………….0,067 dam2
    Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    Trong các số dưới đây, số nào lớn hơn 58,07 ?
    58,009

    58,1

    57,99

    Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    4

    2

    9

    2

    Biết X : 7 + 5 = 5 x 3 . Giá trị của X là:
    5
    7

    16
    35

    49
    30

    8
    35

    Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    Gọi a là số tự nhiên bé nhất có 5 chữ số khác nhau. Khi viết thêm dấu phẩy vào ngay
    sau chữ số hàng chục nghìn thì kết quả được đọc là:
    Một phẩy hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm
    Không phẩy một nghìn hai trăm ba mươi tư
    Một phẩy không nghìn hai trăm ba mươi tư
    Câu 42: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    56

    Biết rằng a là một số chẵn và 5 yến > a (kg) > 756 hg
    Không có giá trị a thỏa mãn
    Có 15 giá trị a thỏa mãn
    Có 17 giá trị a thỏa mãn
    Có 16 giá trị a thỏa mãn
    Câu 43: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
    Một viên gạch lát nền hình vuông có số đo cạnh 4 dm
    Một người đang chỉ vào một căn phòng, người đó nói: “Để lát nền đủ căn phòng này
    cần dùng 324 viên gạch như thế”.

    Diện tích căn phòng đó là bao nhiêu mét vuông ? (Diện tích các mạch vữa không
    đáng kể)
    Trả lời: Diện tích căn phòng đó là …………..m2
    Câu 44: Tìm chữ số X, biết
    5,2 X7 < 5,227
    Giá trị của chữ số X thỏa mãn điều kiện đề bài là (chọn tất cả các phương án đúng)
    3

    0

    1

    2

    Câu 45: Điền số thích hợp vào ô trống
    2

    Tính diện tích của hình vuông có cạnh 3 m.
    Trả lời: Diện tích hình vuông là:…………….m2
    (nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
    Câu 46: Điền số thích hợp vào ô trống
    Một đại lý có a sản phẩm. Nếu đại lý bán cho 83 cửa hàng thì mỗi cửa hàng có 1988
    sản phẩm. Khi viết thêm dấu phẩu vào ngay sau chữ số hàng nghìn của a thì được số
    thập phân b. Số thập phân b có phần nguyên là……………..
    Câu 47: Điền số thích hợp vào ô trống
    Một bao phân bón có ghi khối lượng 25 kg. Hỏi 15 bao phân bón như vậy nặng bao
    nhiêu tấn?
    Khối lượng của 15 bao phân bón là: ………………….tấn
    Câu 48: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống để được câu trả lời đúng
    13 679 cm2 = ………….. m2 + 67cm2 + 9 cm2
    Câu 49: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    Cho số thập phân a = x y biết rằng
    5 : x˙ + 16 : x˙ = 3 và y x 61 + y x 39 + 145 = 445
    Nhận xét nào sau đây là đúng?
    a >7,15

    a < 4,67

    Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng

    a < 7,22

    3

    1

    Một hình chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều rộng bằng 5 chiều dài. Diện tích hình chữ
    nhật đó là:
    9
    m2
    80

    3
    m2
    20

    19 2
    m
    10

    19 2
    m
    20

    ĐÁP ÁN
    ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5-VÒNG 2-TRẬN TỰ LUYỆN 1
    Câu 1: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    ĐA: Không phẩy không không năm
    Câu 2: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
    ĐA: Tính chất giao hoán
    Tính chất kết hợp
    Câu 3: Viết số thập phân thích hợp
    Viết số: 12,34
    Câu 4: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    5kg7g = 5,007 kg
    Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống
    24,05 + 18,92 +15,67 = 58,64
    Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống
    24,7 + 20,6 + 18,4 = 63,7
    Câu 7: So sánh:
    3,105> 3,102
    Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống
    ĐA: 12/25
    Câu 9: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    Đổi: 7 yến 5 kg = 7,5 yến
    Câu 10: So sánh

    12,326 > 12,321
    Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống
    Số thập phân “Một phẩy hai mươi lăm” được viết là 1,25
    Câu 12: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    11kg 540g = 11,54kg
    Câu 13: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    ĐA: 45,79
    Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    2 tạ 35 kg= 2,35 tạ
    Câu 15: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
    16 mm2 = 0,16 cm2
    Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
    ĐA: =
    Câu 17: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    2

    ĐA: 15
    Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
    ĐA: 3,125
    Câu 19: So sánh
    ĐA: <
    Câu 20: Chọn đáp án đúng
    4

    8

    ĐA: 5 x 2 = 5
    Câu 21: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    ĐA: Tám mươi phẩy năm trăm hai mươi ba
    Câu 22: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống
    Viết số: 50,025
    Câu 23: Nối các cặp đại lượng có giá trị bằng nhau (Kéo đáp án vào ô trống)

    8kg5hg - 8,5 kg
    8kg5dag - 8,05 kg
    8kg5g - 8,005 kg
    Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    ĐA: 125,2
    Câu 25: Tìm số tự nhiên X lớn nhất sao cho:
    Trả lời: X = 15
    Câu 26: Câu sau là đúng hay sai?
    ĐA: Sai
    Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    ĐA:81
    Câu 28: Tìm số tự nhiên X lớn nhất sao cho:
    Trả lời: X = 1
    Câu 29: Câu sau là đúng hay sai?
    ĐA: Sai
    Câu 30: Bạn hãy kéo các đáp án thích hợp vào chỗ trống
    15dm2 8cm2 - 15,08dm2
    158cm2 - 1,58dm2
    10dm2 58cm2 - 10,58dm2
    Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    ĐA:13,6
    Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống
    ĐA: 3/2
    Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    13

    ĐA: 14
    Câu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống

    ĐA: 34,918
    Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    2
    21

    ĐA:

    Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    ĐA:Mười hai phẩy sáu nghìn tám trăm chín mươi ba
    Câu 37: Bạn hãy viết thập phân thích hợp vào ô trống
    39 kg 13g = 39,013 kg
    Câu 38: Bạn hãy điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào ô trống
    So sánh: 76 m2 67 dm2 > 0,067 dam2
    Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    ĐA: 58,1
    Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    16

    ĐA: 35
    Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    ĐA:Một phẩy hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm
    Câu 42: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    ĐA:Có 17 giá trị a thỏa mãn
    Câu 43: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
    Trả lời: Diện tích căn phòng đó là 51,84.m2
    Câu 44: Tìm chữ số X, biết
    ĐA:

    0

    1

    Câu 45: Điền số thích hợp vào ô trống
    ĐA::4/9m2
    Câu 46: Điền số thích hợp vào ô trống
    ĐA:165
    Câu 47: Điền số thích hợp vào ô trống

    Khối lượng của 15 bao phân bón là: 0,375tấn
    Câu 48: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống để được câu trả lời đúng
    13 679 cm2 = 13 m2 + 67cm2

    + 9 cm2

    Câu 49: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    ĐA:a >7,15
    Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng
    3

    ĐA: 20 m2
     
    Gửi ý kiến