Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Phúc - Tuy Hòa- Phú Yên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
file 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: phạm văn phúc
Ngày gửi: 07h:28' 01-06-2024
Dung lượng: 121.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: phạm văn phúc
Ngày gửi: 07h:28' 01-06-2024
Dung lượng: 121.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN CẤP HUYỆN VIOEDU LỚP 4
NĂM 2021-2022
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống.
Biết x là phân số tối giản thỏa mãn:
Vậy x là ……
Câu 2. Chọn đáp án đúng.
a/ A < B
b/ Không so sánh được
c/ A= B
d/ A>B
Câu 3. Bạn hãy điền dấu < ; > ; = thích hợp vào chỗ trống.
So sánh A và B ta được A ….. B
Câu 4. Bài làm sau đúng hay sai?
3
4
7
x
=
10 5
50
a/ đúng
b/ sai
Câu 5. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
9
2
12
9
2
18
a/ 5 x 7 = 35
c/ 5 x 7 = 12
9
2
11
9
2
18
b/ 5 x 7 = 35
d/ 5 x 7 = 35
1
Câu 6. Chọn đáp án đúng.
31
9
Phép tính 7 x 2 có kết quả là một phân số lớn hơn 1 đúng hay sai?
a/ đúng
b/ sai
Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
8
7
Tích của hai phân số 3 và 13 là phân số tối giản có tử số là ……
Câu 8. Điền vào chỗ trống để có câu trả lời đúng.
4
3
x
2
7
=
… … … ..
21
Câu 9. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
5
Kết quả của phép tính 6 x 7 là phân số
a/ Năm phần bốn mươi ba.
b/ Sáu phần mười ba.
c/ Năm phần bốn mươi.
d/ Năm phần bốn mươi hai.
Câu 10. Chọn đáp án đúng.
8
7
x
=
15 5
53
56
a/ 65
b/ 65
56
c/ 75
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
13
1
Biết x = 4 x 9 và x là phân số tối giản.
………
x= … … …
2
Câu 12. Chọn đáp án đúng.
32
9
Khẳng định “ Kết quả của phép tính 4 x 5 là phân số tối giản có mẫu số là số
có hai chữ sô” đúng hay sai?
a/ đúng
b/ sai
Câu 13. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
11
8
?
Cho phép tính 9 x 5 = 45
Số thích hợp để điền vào dấu chấm hỏi là:………
Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
8 5
……
x
=
3 2
…….
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 15. Chọn đáp án đúng.
22
4
Bạn Linh thực hiện phép tính 3 x 5 như sau:
22 4
22 x 5 110
x
=
= 12
3
5
3x4
Theo em bạn Linh làm đúng hay sai?
a/ sai
b/ đúng
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
4
của 81 là
9
a/ Ba mươi mốt.
b/ Ba mươi sáu.
c/ Ba mươi.
3
Câu 17. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
Hai công nhân được thưởng 96 000 đồng. Biết 3 tiền thưởng của người thứ nhất
1
bằng 5 tiền thưởng của người thứ hai. Hỏi người thứ nhất được thưởng bao nhiêu
tiền?
a/ 60 000 đồng
b/ 40 000 đồng
c/ 36 000 đồng
d/ 46 000 đồng
Câu 18. Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
1
An và Bình có tất cả 60 viên bi. Nếu An cho Bình 4 số bi của An thì lúc này số
bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bị?
An có …….. viên bi.
Bình có …….. viên bi.
Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. An và Bình có tất cả 72 viên bi.
1
Nếu An cho Bình 4 số bi của An thì lúc này số bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi
lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bị?
An có…….viên bi.
Bình có…..viên bi.
1
Câu 20. An đọc một cuốn sách trong 4 ngày. Ngày thứ nhất đọc được 5 cuốn
4
sách và 10 trang. Ngày thứ hai đọc được 9 số trang còn lại và 10 trang. Ngày
2
8
thứ ba đọc được 7 số trang sách còn lại và 10 trang. Ngày thứ tư đọc 9 số trang
còn lại và 10 trang cuối. Hỏi cuốn sách An đọc có bao nhiêu trang?
4
Cuốn sách đó có ……trang.
a/ 280
b/ 350
c/ 400
d/ 250
Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
5
Một hình vuông có chu vi bằng với chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 4
4
m, chiều rộng bằng 5 chiều dài. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu m2 ?
18
9
a/ 19 m2
81
b/ 8 m2
c/ 64 m2
9
d/ 2 m2
Câu 22. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
6
Một hình vuông có chu vi bằng với chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 5
5
m, chiều rộng bằng 6 chiều dài. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu m2 ?
36
121
a/ 25 m2
22
b/ 25 m2
c/ 5 m2
121
d/ 100 m2
Hướng dẫn giải
6
5
Chiều rộng hình chữ nhật là 5 x 6 = 1 (m).
Chu vi hình chữ nhật là
6
22
( 5 + 1 ) x 2= 5 (m).
22
Chu vi hình vuông là 5 (m)
Cạnh hình vuông là
22
11
:
4
=
(m)
5
10
Diện tích hình vuông là
11 11 121
x
=
(m²)
10 10 100
5
4
Câu 23. Tìm một số biết số đó là thương của phép chia 7 cho 7
… … ..
Trả lời: Số cần tìm là: … … … …
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
49
Đáp án: 4
Câu 24. Hãy chọn đáp án đúng.
3
3
3
3
3
Biết : x x 13 = 1 x 4 + 4 x 7 + 7 x 10 + 10 x 13
Giá trị của x là bảo nhiêu?
a/ 10
b/ 6
1
c/ 4
d/ 4
Câu 25. Hãy chọn đáp án đúng.
3
3
3
3
3
Biết : x x 16 = 1 x 4 + 4 x 7 + 7 x 10 + 13 x 16
Giá trị của x là bảo nhiêu?
a/ 10
b/ 6
1
c/ 5
d/ 4
Câu 26. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
8
2
Một hình bình hành có diện tích bằng 9 m2, chiều cao bằng 7 m2 Độ dài đáy của
hình bình hành là một phân số (tối giản) có tử số bằng ……và mẫu số
bằng……….
Câu 27. Hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
12
Cho phép tính: 5 : 2
Phép tính trên có kết quả là một phân số có tử số…… mẫu số
a/ lớn hơn
b/
c/ bằng
6
Câu 28. Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
16
Cho phép tính: 3 : 4
Phép tính trên có kết quả là một phân số có tử số…… mẫu số
a/ lớn hơn
b/
c/ bằng
Câu 29. Điền phân số thích hợp vào chỗ trống.
35
7
Một hình chữ nhật có diện tích 12 c m2, chiều dài bằng 3 cm. vậy chiều rộng của
hình chữ nhật là ……cm. Chu vi hình chữ nhật là….cm.
Hướng dẫn giải
Câu 30. Điền phân số thích hợp vào chỗ trống.
7
5
Một hình chữ nhật có diện tích 6 m2, chiều dài 4 m. Chiều rộng hình chữ nhật là
……m. ( Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản a/b)
Câu 31. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2 1
Cho phép nhân: 3 × 7
Kết quả của phép nhân đã cho
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 32. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
2
2
7
5
35
3
3
3
Cho các phép tính: 5 x 3 = 15 ; 2 x 2 = 2 ; 5 x 2 = 10
Trong các phép tính đã cho, có bao nhiêu phép tính đúng?
a/ 3 phép tính
7
b/ 1 phép tính
c/ 2 phép tính
Câu 33. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
3
Tích của hai phân số 4 và 4 là bao nhiêu?
3
4
a/ 16
3
b/ 8
3
c/ 8
d/ 4
Câu 34 . Bạn hãy chọn đáp án đúng.
31
Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số đảo ngược của phân số 25
a/
6
31
b/
1
31
c/
1
25
d/
25
31
Câu 35. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
5
Cho phép chia: 2 : 7
Kết quả của phép chia đã cho bằng một phân số tối giản có tử số là …, mẫu số là …
Câu 36. Bạn hãy kéo đáp án vào ô trống để được khẳng định đúng.
Một cửa hàng có 48kg đậu bao gồm đậu xanh và đậu đen. Khối lượng đậu xanh
1
chiếm 4 tổng hai loại đậu.
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu xanh là…..?
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu đen là….?
Câu 37. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Một cửa hàng nhập về một số ki-lô-gam đường bao gồm đường nâu và đường
trắng. Biết số lượng đường trắng cửa hàng nhập về là 45kg, số lượng đường nâu
1
nhập về bằng 3 số lượng đường trắng.
Khi đó cửa hàng đã nhập về tất cả ……ki-lô-gam đường.
1
Câu 38. hàng bán được 5 số gạo.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
8
a/ Ngày thứ hai cửa hàng bán được 50kg gạo.
b/ Cả hai ngày bán được 70kg gạo.
c/ Sau hai ngày bán cửa hàng còn lại 70kg gạo.
d/ Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 50kg gạo.
Câu 39. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
2
4
9
1
Cho A= 3 - 3 : 2 + 5 x 3 . Hỏi giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
5
a/ 0
3
b/ 15
3
c/ 15
d/ 5
Câu 40. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
5
5
1
Cho A= 2 x 3 + 3 - 3
Giá trị của biểu thức A là một phân số tối giản có tử số là ... mẫu số là …..
Câu 41. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
4
5
2
3
Cho biểu thức A= 3 x 7 - 7 : 4
Giá trị của biểu thức A
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 42. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
121
123
125
1
1
Cho biểu thức A = ( 122 + 124 x 126 ) x ( 1- 2 - 2 )
Giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
1
a/ 1
b/ 123
c/ 0
Câu 43. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
5
7
9
11
13
Cho A=(3− 2 ) x (3− 3 ) x (3− 4 ) x (3− 5 ) x (3− 6 )
9
Giá trị của biểu thức A dưới dạng phân số tối giản, là một phân số có tử số là ...,
mẫu số là ....
Câu 44. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
7
3
5
9
4
Cho biểu thức A= 9 x 8 + 8 : 7 - 9
Giá trị của biểu thức A
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 45. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2
Một cửa hàng có 60kg đậu. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 3 số đậu, ngày
1
thứ hai cửa hàng bán được 2 số đậu còn lại. Khi đó, sau hai ngày bán, cửa hàng
còn lại ……kg đậu.
Câu 46. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
3
5
97
2005
2005
2004
Cho biểu thức A=( 3 + 5 + 7 + ….+ 99 ) x ( 2004 - 2003 : 2003 )
Giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
1
a/ 0
2004
b/ 99
c/ 2005
Câu 47. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
3
6
8
10
32
5
7
9
31
Cho M= 5 x ( 7 x 9 x 11 x … x 33 ) và N = 6 x 8 x 10 x…x 32
Giá trị của biểu thức M×N là bao nhiêu?
1
a/ 11
3
3
b/ 35
c/ 32
Câu 48. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
Mai đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất Mai đọc được 3 cuốn
9
sách, ngày thứ hai Mai đọc được 16 số sách còn lại. Ngày thứ ba Mai đọc
nốt 35 trang sách còn lại. Khi đó, cuốn sách Mai đọc có tổng cộng …. trang.
10
Câu 49. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2014 x 4
2019
Cho A=2014 + 2015 + 2015
Giá trị của biểu thức A là …..
Câu 50. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2003 x 2006−6
Cho biểu thức A = 2003 x 2004+ 400
Giá trị của biểu thức A đã cho là …...
6
9
Câu 51 Rút gọn hai phân số 8 và 12 ta đều được phân số nào?
5
4
a/ 4
3
b/ 5
4
c/ 4
d/ 3
Câu 52: Phân số nào dưới đây là lớn nhất?
103
57
a/ 100
86
b/ 54
79
c/ 83
d/ 76
16
8
Câu 53: Quy đồng mẫu số của hai phân số 15 và 9 (với mẫu số chung nhỏ
nhất). Tích của tử số phân số thứ nhất và thứ hai sau khi quy đồng mẫu số là:
a/ 1620
b/ 1920
c/ 1820
d/ 1720
Hướng dẫn
Ta có: 15 = 3 × 5; 9 = 3 × 3
Mẫu số chung nhỏ nhất là: 3 × 5 × 3 = 45.
16
16 × 3
48 8
8 ×5
40
Ta có: 15 = 15× 3 = 45 ; 9 = 9 ×5 = 45 .
Tích của tử số của hai phân số sau khi quy đồng mẫu số là: 48 × 40 =
1920
7
2
Câu 54: Quy đồng hai phân số 9 và 5 với mẫu số chung nhỏ nhất ta được hai
phân số mới là:
45
45
a/ 35 và 18
35
18
b/ 45 và 45
45
18
c/ 35 và 45
35
45
d/ 45 và 18
Hướng dẫn
Mẫu số chung nhỏ nhất là: 9 × 5 = 45
4 7 9
a
Câu 55. Kết quả của phép tính 5 + 2 − 10 là phân số tối giản có dạng b . Khi đó:
11
a/ a + b = 14
b/ b – a = 5
c/ a – b = 12
d/ b + a = 17
Hướng dẫn
4 7 9
8 35 9 34 17 a
+ − = + − = = =
5 2 10 10 10 10 10 5 b
Khi đó: a + b = 17 + 5 = 22
a – b = 17 – 5 = 12
15
Câu 56. Phân số 8 là kết quả của phép tính nào dưới đây?
72
9
243
83
1
15
a/ 13 − 5 = 65
b/ 40 − 5 = 8
7 8 53
c/ 4 + 3 = 12
3 5 23
d/ 8 + 2 = 8
9 5 a 31
Câu 57. Tìm số a biết: 2 + 14 − 7 = 7
a/ a = 3
b/ a = 4
c/ a = 5
d/ a = 6
64 14
Câu 58. Giá trị của biểu thức A = 9 − 3 là:
50
50
a/ 9
22
b/ 3
22
c/ 3
27
5
d/ 9
27
10
17
…
Câu 59. Điền số thích hợp vào chỗ trống : 14 − 7 = 14 − 14 = 14 = 14
1
1
1
Câu 60. Giá trị của biểu thức A = 1× 2 + 2× 3 + 3 × 4 là:
1
a/ A = 3
3
b/ A = 4
1
c/ A = 4
12
2
d/ A = 3
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ ÔN CẤP HUYỆN VIOEDU LỚP 4
NĂM 2021-2022
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống.
Biết x là phân số tối giản
thỏa
mãn:
Vậy x là ……
99
Đáp án: 25
Câu 2. Chọn đáp án đúng.
a/ A < B
b/ Không so sánh được
c/ A= B
A>B
Đáp án: d/ A>B
Câu 3. Bạn hãy điền dấu < ; > ; = thích hợp vào chỗ trống.
So sánh A và B ta được A ….. B
Đáp án: A = B
Câu 4. Bài làm sau đúng hay sai?
3
4
7
x
=
10 5
50
a/ đúng
b/ sai
13
d/
Đáp án: b/ sai
Câu 5. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
9
2
12
9
2
18
a/ 5 x 7 = 35
c/ 5 x 7 = 12
9
9
2
11
9
2
18
b/ 5 x 7 = 35
d/ 5 x 7 = 35
2
18
Đáp án: d/ 5 x 7 = 35
Câu 6. Chọn đáp án đúng.
31
9
Phép tính 7 x 2 có kết quả là một phân số lớn hơn 1 đúng hay sai?
a/ đúng
b/ sai
Đáp án: a/ đúng
Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
8
7
Tích của hai phân số 3 và 13 là phân số tối giản có tử số là ……
Đáp án: 56
Câu 8. Điền vào chỗ trống để có câu trả lời đúng.
4 2 … … … ..
x = 21
3 7
Đáp án: 8
Câu 9. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
5
Kết quả của phép tính 6 x 7 là phân số
a/ Năm phần bốn mươi ba.
b/ Sáu phần mười ba.
14
c/ Năm phần bốn mươi.
d/ Năm phần bốn mươi hai.
Đáp án: d/ Năm phần bốn mươi hai.
Câu 10. Chọn đáp án đúng.
8
7
x =
15 5
53
56
a/ 65
56
b/ 65
c/ 75
56
Đáp án: c/ 75
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
13
1
Biết x = 4 x 9 và x là phân số tối giản.
………
x= … … …
13
1
Đáp án: 4 x 9
Câu 12. Chọn đáp án đúng.
32
9
Khẳng định “ Kết quả của phép tính 4 x 5 là phân số tối giản có mẫu số là số
có hai chữ sô” đúng hay sai?
a/ đúng
b/ sai
Đáp án: a/ đúng
Câu 13. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
11
8
?
Cho phép tính 9 x 5 = 45
Số thích hợp để điền vào dấu chấm hỏi là:………
Đáp án: 88
15
Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
8 5
……
x
=
3 2
…….
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
20
Đáp án: 3
Câu 15. Chọn đáp án đúng.
22
4
Bạn Linh thực hiện phép tính 3 x 5 như sau:
22 4
22 x 5 110
x
=
= 12
3
5
3x4
Theo em bạn Linh làm đúng hay sai?
a/ sai
b/ đúng
Đáp án: a/ sai
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
4
của 81 là
9
a/ Ba mươi mốt.
b/ Ba mươi sáu.
c/ Ba mươi.
Đáp án: b/ Ba mươi sáu.
Câu 17. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
Hai công nhân được thưởng 96 000 đồng. Biết 3 tiền thưởng của người thứ nhất
1
bằng 5 tiền thưởng của người thứ hai. Hỏi người thứ nhất được thưởng bao nhiêu
tiền?
16
a/ 60 000 đồng
b/ 40 000 đồng
c/ 36 000 đồng
d/ 46 000 đồng
Đáp án: c/ 36 000 đồng
Câu 18. Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
1
An và Bình có tất cả 60 viên bi. Nếu An cho Bình 4 số bi của An thì lúc này số
bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bị?
An có …….. viên bi.
Bình có …….. viên bi.
Đáp án:
An có 40 viên bi.
Bình có 20 viên bi.
Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. An và Bình có tất cả 72 viên bi.
1
Nếu An cho Bình 4 số bi của An thì lúc này số bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi
lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bị?
An có…….viên bi.
Bình có…..viên bi.
Đáp án: 48 ; 24
1
Câu 20. An đọc một cuốn sách trong 4 ngày. Ngày thứ nhất đọc được 5 cuốn
4
sách và 10 trang. Ngày thứ hai đọc được 9 số trang còn lại và 10 trang. Ngày
17
2
8
thứ ba đọc được 7 số trang sách còn lại và 10 trang. Ngày thứ tư đọc 9 số trang
còn lại và 10 trang cuối. Hỏi cuốn sách An đọc có bao nhiêu trang?
Cuốn sách đó có ……trang.
a/ 280
b/ 350
c/ 400
d/ 250
Đáp án: b/ 350
Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
5
Một hình vuông có chu vi bằng với chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 4
4
m, chiều rộng bằng 5 chiều dài. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu m2 ?
18
9
a/ 19 m2
81
b/ 8 m2
c/ 64 m2
9
d/ 2 m2
81
Đáp án: c/ 64 m2
Câu 22. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
6
Một hình vuông có chu vi bằng với chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 5
5
m, chiều rộng bằng 6 chiều dài. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu m2 ?
36
121
a/ 25 m2
22
b/ 25 m2
c/ 5 m2
121
d/ 100 m2
Hướng dẫn giải
6
5
Chiều rộng hình chữ nhật là 5 x 6 = 1 (m).
Chu vi hình chữ nhật là
6
22
( 5 + 1 ) x 2= 5 (m).
22
Chu vi hình vuông là 5 (m)
18
Cạnh hình vuông là
22
11
:
4
=
(m)
5
10
Diện tích hình vuông là
11 11 121
x
=
(m²)
10 10 100
121
Đáp án: d/ 100 (m²)
4
Câu 23. Tìm một số biết số đó là thương của phép chia 7 cho 7
… … ..
Trả lời: Số cần tìm là: … … … …
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
49
Đáp án: 4
Câu 24. Hãy chọn đáp án đúng.
3
3
3
3
3
Biết : x x 13 = 1 x 4 + 4 x 7 + 7 x 10 + 10 x 13
Giá trị của x là bảo nhiêu?
a/ 10
b/ 6
1
c/ 4
d/ 4
Đáp án: c/ 4
Câu 25. Hãy chọn đáp án đúng.
3
3
3
3
3
Biết : x x 16 = 1 x 4 + 4 x 7 + 7 x 10 + 13 x 16
Giá trị của x là bảo nhiêu?
a/ 10
b/ 6
c/ 5
1
d/ 4
Đáp án: c/ 5
19
Câu 26. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
8
2
Một hình bình hành có diện tích bằng 9 m2, chiều cao bằng 7 m2 Độ dài đáy của
hình bình hành là một phân số (tối giản) có tử số bằng ……và mẫu số
bằng……….
28
Đáp án: 9 ; tử số bằng 28 và mẫu số bằng 9.
Câu 27. Hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
12
Cho phép tính: 5 : 2
Phép tính trên có kết quả là một phân số có tử số…… mẫu số
a/ lớn hơn
b/
c/ bằng
Đáp án: a/ lớn hơn
Câu 28. Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
16
Cho phép tính: 3 : 4
Phép tính trên có kết quả là một phân số có tử số…… mẫu số
a/ lớn hơn
b/
c/ bằng
Đáp án: a/ lớn hơn
Câu 29. Điền phân số thích hợp vào chỗ trống.
35
7
Một hình chữ nhật có diện tích 12 c m2, chiều dài bằng 3 cm. vậy chiều rộng của
hình chữ nhật là ……cm. Chu vi hình chữ nhật là….cm.
Hướng dẫn giải
20
5
43
Đáp án: 4 cm ; 6 cm
Câu 30. Điền phân số thích hợp vào chỗ trống.
7
5
Một hình chữ nhật có diện tích 6 m2, chiều dài 4 m. Chiều rộng hình chữ nhật
là ……m. ( Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản a/b)
14
Đáp án: 15 m
Câu 31. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2 1
Cho phép nhân: 3 × 7
Kết quả của phép nhân đã cho
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
2
Đáp án: 21
Câu 32. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
2
2
7
5
35
3
3
3
Cho các phép tính: 5 x 3 = 15 ; 2 x 2 = 2 ; 5 x 2 = 10
Trong các phép tính đã cho, có bao nhiêu phép tính đúng?
a/ 3 phép tính
b/ 1 phép tính
c/ 2 phép tính
Đáp án : b/1 phép tính
21
Câu 33. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
3
Tích của hai phân số 4 và 4 là bao nhiêu?
3
4
a/ 16
3
b/ 8
3
c/ 8
d/ 4
3
Đáp án :a/ 16
Câu 34 . Bạn hãy chọn đáp án đúng.
31
Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số đảo ngược của phân số 25
6
1
a/ 31
b/ 31
1
c/ 25
25
d/ 31
25
Đáp án: d/ 31
Câu 35. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
5
Cho phép chia: 2 : 7
Kết quả của phép chia đã cho bằng một phân số tối giản có tử số là …., mẫu số là …
Đáp án: tử số là 7, mẫu số là 10
Câu 36. Bạn hãy kéo đáp án vào ô trống để được khẳng định đúng.
Một cửa hàng có 48kg đậu bao gồm đậu xanh và đậu đen. Khối lượng đậu xanh
1
chiếm 4 tổng hai loại đậu.
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu xanh là…..?
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu đen là….?
Đáp án:
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu xanh là: 12kg
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu đen là: 36 kg
Câu 37. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Một cửa hàng nhập về một số ki-lô-gam đường bao gồm đường nâu và đường
trắng. Biết số lượng đường trắng cửa hàng nhập về là 45kg, số lượng đường nâu
22
1
nhập về bằng 3 số lượng đường trắng.
Khi đó cửa hàng đã nhập về tất cả ……ki-lô-gam đường.
Đáp án: 60kg
Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng.
1
Một cửa hàng có 150kg gạo. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 3 số gạo. Ngày
1
thứ hai cửa Câu 38. hàng bán được 5 số gạo.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a/ Ngày thứ hai cửa hàng bán được 50kg gạo.
b/ Cả hai ngày bán được 70kg gạo.
c/ Sau hai ngày bán cửa hàng còn lại 70kg gạo.
d/ Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 50kg gạo.
Đáp án:
c/ Sau hai ngày bán cửa hàng còn lại 70kg gạo.
d/ Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 50kg gạo.
Câu 39. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
2
4
9
1
Cho A= 3 - 3 : 2 + 5 x 3 . Hỏi giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
5
a/ 0
3
b/ 15
c/ 15
3
d/ 5
3
Đáp án: d/ 5
Câu 40. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
5
5
1
Cho A= 2 x 3 + 3 - 3
Giá trị của biểu thức A là một phân số tối giản có tử số là ... mẫu số là …..
Đáp án: 13; 6.
23
Câu 41. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
4
5
2
3
Cho biểu thức A= 3 x 7 - 7 : 4
Giá trị của biểu thức A
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Đáp án: 4; 7
Câu 42. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
121
123
125
1
1
Cho biểu thức A = ( 122 + 124 x 126 ) x ( 1- 2 - 2 )
Giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
1
a/ 1
b/ 123
c/ 0
Đáp án: c/ 0
Câu 43. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
5
7
9
11
13
Cho A=(3− 2 ) x (3− 3 ) x (3− 4 ) x (3− 5 ) x (3− 6 )
Giá trị của biểu thức A dưới dạng phân số tối giản, là một phân số có tử số là ...,
mẫu số là ....
Đáp án: 1; 6.
Câu 44. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
7
3
5
9
4
Cho biểu thức A= 9 x 8 + 8 : 7 - 9
Giá trị của biểu thức A
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Đáp án: 1; 3
Câu 45. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2
Một cửa hàng có 60kg đậu. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 3 số đậu, ngày
24
1
thứ hai cửa hàng bán được 2 số đậu còn lại. Khi đó, sau hai ngày bán, cửa hàng
còn lại ……kg đậu.
Đáp án: 10kg
Câu 46. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
3
5
97
2005
2005
2004
Cho biểu thức A=( 3 + 5 + 7 + ….+ 99 ) x ( 2004 - 2003 : 2003 )
Giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
1
a/ 0
2004
b/ 99
c/ 2005
Đáp án: a/ 0
Câu 47. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
3
6
8
10
32
5
7
9
31
Cho M= 5 x ( 7 x 9 x 11 x … x 33 ) và N = 6 x 8 x 10 x…x 32
Giá trị của biểu thức M×N là bao nhiêu?
1
3
a/ 11
3
b/ 35
c/ 32
1
Đáp án: a/ 11
Câu 48. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
Mai đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất Mai đọc được 3 cuốn
9
sách, ngày thứ hai Mai đọc được 16 số sách còn lại. Ngày thứ ba Mai đọc
nốt 35 trang sách còn lại. Khi đó, cuốn sách Mai đọc có tổng cộng …. trang.
Đáp án: 120
Câu 49. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2014 x 4
2019
Cho A=2014 + 2015 + 2015
Giá trị của biểu thức A là …..
Đáp án: 2019
25
Câu 50. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2003 x 2006−6
Cho biểu thức A = 2003 x 2004+ 400
Giá trị của biểu thức A đã cho là …...
Đáp án: 1
6
9
Câu 51 Rút gọn hai phân số 8 và 12 ta đều được phân số nào?
5
4
a/ 4
3
b/ 5
4
c/ 4
d/ 3
3
Đáp án: c/ 4
Câu 52: Phân số nào dưới đây là lớn nhất?
103
57
a/ 100
86
b/ 54
79
c/ 83
d/ 76
57
Đáp án: b/ 54
16
8
Câu 53: Quy đồng mẫu số của hai phân số 15 và 9 (với mẫu số chung nhỏ
nhất). Tích của tử số phân số thứ nhất và thứ hai sau khi quy đồng mẫu số là:
a/ 1620
b/ 1920
c/ 1820
d/ 1720
Hướng dẫn
Ta có: 15 = 3 × 5; 9 = 3 × 3
Mẫu số chung nhỏ nhất là: 3 × 5 × 3 = 45.
16
16 × 3
48 8
8 ×5
40
Ta có: 15 = 15× 3 = 45 ; 9 = 9 ×5 = 45 .
Tích của tử số của hai phân số sau khi quy đồng mẫu số là: 48 × 40 =
1920
Đáp án: b/ 1920
7
2
Câu 54: Quy đồng hai phân số 9 và 5 với mẫu số chung nhỏ nhất ta được hai
phân số mới là:
45
45
a/ 35 và 18
35
18
b/ 45 và 45
45
18
c/ 35 và 45
Hướng dẫn
Mẫu số chung nhỏ nhất là: 9 × 5 = 45
26
35
45
d/ 45 và 18
35
18
Đáp án: b/ 45 và 45
4 7 9
a
Câu 55. Kết quả của phép tính 5 + 2 − 10 là phân số tối giản có dạng b . Khi đó:
a/ a + b = 14
b/ b – a = 5
c/ a – b = 12
d/ b + a = 17
Hướng dẫn
4 7 9
8 35 9 34 17 a
+ − = + − = = =
5 2 10 10 10 10 10 5 b
Khi đó: a + b = 17 + 5 = 22
a – b = 17 – 5 = 12
Đáp án: c/ a – b = 12
15
Câu 56. Phân số 8 là kết quả của phép tính nào dưới đây?
72
9
243
83
1
15
a/ 13 − 5 = 65
b/ 40 − 5 = 8
7 8 53
c/ 4 + 3 = 12
3 5 23
d/ 8 + 2 = 8
83
1
15
Đáp án: b/ 40 − 5 = 8
9 5 a 31
Câu 57. Tìm số a biết: 2 + 14 − 7 = 7
a/ a = 3
b/ a = 4
c/ a = 5
d/ a = 6
Hướng dẫn
9 5 a 31
+ − =
2 14 7 7
34 a 31
− =
7 7 7
a 34 31
= −
7 7
7
a 3
=
7 7
Vậy a = 3
Đáp án: a/ a = 3
64 14
Câu 58. Giá trị của biểu thức A = 9 − 3 là:
50
a/ 9
50
b/ 3
22
22
c/ 3
d/ 9
27
Hướng dẫn
64 14 64 42 22
A= 9− 3= 9 −9 =9
22
Đáp án: d/ 9
27
5
27
10
17
…
Câu 59. Điền số thích hợp vào chỗ trống : 14 − 7 = 14 − 14 = 14 = 14
Đáp án: 17
1
1
1
Câu 60. Giá trị của biểu thức A = 1× 2 + 2× 3 + 3 × 4 là:
1
3
a/ A = 3
b/ A = 4
1
c/ A = 4
Hướng dẫn
A=
1
1
1
1 1 1 1 1
1 3
+
+
=1− + − + − =1− =
1 ×2 2 ×3 3 ×4
2 2 3 3 4
4 4
3
Đáp án: b/ A = 4
28
2
d/ A = 3
NĂM 2021-2022
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống.
Biết x là phân số tối giản thỏa mãn:
Vậy x là ……
Câu 2. Chọn đáp án đúng.
a/ A < B
b/ Không so sánh được
c/ A= B
d/ A>B
Câu 3. Bạn hãy điền dấu < ; > ; = thích hợp vào chỗ trống.
So sánh A và B ta được A ….. B
Câu 4. Bài làm sau đúng hay sai?
3
4
7
x
=
10 5
50
a/ đúng
b/ sai
Câu 5. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
9
2
12
9
2
18
a/ 5 x 7 = 35
c/ 5 x 7 = 12
9
2
11
9
2
18
b/ 5 x 7 = 35
d/ 5 x 7 = 35
1
Câu 6. Chọn đáp án đúng.
31
9
Phép tính 7 x 2 có kết quả là một phân số lớn hơn 1 đúng hay sai?
a/ đúng
b/ sai
Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
8
7
Tích của hai phân số 3 và 13 là phân số tối giản có tử số là ……
Câu 8. Điền vào chỗ trống để có câu trả lời đúng.
4
3
x
2
7
=
… … … ..
21
Câu 9. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
5
Kết quả của phép tính 6 x 7 là phân số
a/ Năm phần bốn mươi ba.
b/ Sáu phần mười ba.
c/ Năm phần bốn mươi.
d/ Năm phần bốn mươi hai.
Câu 10. Chọn đáp án đúng.
8
7
x
=
15 5
53
56
a/ 65
b/ 65
56
c/ 75
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
13
1
Biết x = 4 x 9 và x là phân số tối giản.
………
x= … … …
2
Câu 12. Chọn đáp án đúng.
32
9
Khẳng định “ Kết quả của phép tính 4 x 5 là phân số tối giản có mẫu số là số
có hai chữ sô” đúng hay sai?
a/ đúng
b/ sai
Câu 13. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
11
8
?
Cho phép tính 9 x 5 = 45
Số thích hợp để điền vào dấu chấm hỏi là:………
Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
8 5
……
x
=
3 2
…….
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 15. Chọn đáp án đúng.
22
4
Bạn Linh thực hiện phép tính 3 x 5 như sau:
22 4
22 x 5 110
x
=
= 12
3
5
3x4
Theo em bạn Linh làm đúng hay sai?
a/ sai
b/ đúng
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
4
của 81 là
9
a/ Ba mươi mốt.
b/ Ba mươi sáu.
c/ Ba mươi.
3
Câu 17. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
Hai công nhân được thưởng 96 000 đồng. Biết 3 tiền thưởng của người thứ nhất
1
bằng 5 tiền thưởng của người thứ hai. Hỏi người thứ nhất được thưởng bao nhiêu
tiền?
a/ 60 000 đồng
b/ 40 000 đồng
c/ 36 000 đồng
d/ 46 000 đồng
Câu 18. Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
1
An và Bình có tất cả 60 viên bi. Nếu An cho Bình 4 số bi của An thì lúc này số
bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bị?
An có …….. viên bi.
Bình có …….. viên bi.
Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. An và Bình có tất cả 72 viên bi.
1
Nếu An cho Bình 4 số bi của An thì lúc này số bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi
lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bị?
An có…….viên bi.
Bình có…..viên bi.
1
Câu 20. An đọc một cuốn sách trong 4 ngày. Ngày thứ nhất đọc được 5 cuốn
4
sách và 10 trang. Ngày thứ hai đọc được 9 số trang còn lại và 10 trang. Ngày
2
8
thứ ba đọc được 7 số trang sách còn lại và 10 trang. Ngày thứ tư đọc 9 số trang
còn lại và 10 trang cuối. Hỏi cuốn sách An đọc có bao nhiêu trang?
4
Cuốn sách đó có ……trang.
a/ 280
b/ 350
c/ 400
d/ 250
Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
5
Một hình vuông có chu vi bằng với chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 4
4
m, chiều rộng bằng 5 chiều dài. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu m2 ?
18
9
a/ 19 m2
81
b/ 8 m2
c/ 64 m2
9
d/ 2 m2
Câu 22. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
6
Một hình vuông có chu vi bằng với chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 5
5
m, chiều rộng bằng 6 chiều dài. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu m2 ?
36
121
a/ 25 m2
22
b/ 25 m2
c/ 5 m2
121
d/ 100 m2
Hướng dẫn giải
6
5
Chiều rộng hình chữ nhật là 5 x 6 = 1 (m).
Chu vi hình chữ nhật là
6
22
( 5 + 1 ) x 2= 5 (m).
22
Chu vi hình vuông là 5 (m)
Cạnh hình vuông là
22
11
:
4
=
(m)
5
10
Diện tích hình vuông là
11 11 121
x
=
(m²)
10 10 100
5
4
Câu 23. Tìm một số biết số đó là thương của phép chia 7 cho 7
… … ..
Trả lời: Số cần tìm là: … … … …
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
49
Đáp án: 4
Câu 24. Hãy chọn đáp án đúng.
3
3
3
3
3
Biết : x x 13 = 1 x 4 + 4 x 7 + 7 x 10 + 10 x 13
Giá trị của x là bảo nhiêu?
a/ 10
b/ 6
1
c/ 4
d/ 4
Câu 25. Hãy chọn đáp án đúng.
3
3
3
3
3
Biết : x x 16 = 1 x 4 + 4 x 7 + 7 x 10 + 13 x 16
Giá trị của x là bảo nhiêu?
a/ 10
b/ 6
1
c/ 5
d/ 4
Câu 26. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
8
2
Một hình bình hành có diện tích bằng 9 m2, chiều cao bằng 7 m2 Độ dài đáy của
hình bình hành là một phân số (tối giản) có tử số bằng ……và mẫu số
bằng……….
Câu 27. Hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
12
Cho phép tính: 5 : 2
Phép tính trên có kết quả là một phân số có tử số…… mẫu số
a/ lớn hơn
b/
c/ bằng
6
Câu 28. Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
16
Cho phép tính: 3 : 4
Phép tính trên có kết quả là một phân số có tử số…… mẫu số
a/ lớn hơn
b/
c/ bằng
Câu 29. Điền phân số thích hợp vào chỗ trống.
35
7
Một hình chữ nhật có diện tích 12 c m2, chiều dài bằng 3 cm. vậy chiều rộng của
hình chữ nhật là ……cm. Chu vi hình chữ nhật là….cm.
Hướng dẫn giải
Câu 30. Điền phân số thích hợp vào chỗ trống.
7
5
Một hình chữ nhật có diện tích 6 m2, chiều dài 4 m. Chiều rộng hình chữ nhật là
……m. ( Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản a/b)
Câu 31. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2 1
Cho phép nhân: 3 × 7
Kết quả của phép nhân đã cho
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 32. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
2
2
7
5
35
3
3
3
Cho các phép tính: 5 x 3 = 15 ; 2 x 2 = 2 ; 5 x 2 = 10
Trong các phép tính đã cho, có bao nhiêu phép tính đúng?
a/ 3 phép tính
7
b/ 1 phép tính
c/ 2 phép tính
Câu 33. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
3
Tích của hai phân số 4 và 4 là bao nhiêu?
3
4
a/ 16
3
b/ 8
3
c/ 8
d/ 4
Câu 34 . Bạn hãy chọn đáp án đúng.
31
Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số đảo ngược của phân số 25
a/
6
31
b/
1
31
c/
1
25
d/
25
31
Câu 35. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
5
Cho phép chia: 2 : 7
Kết quả của phép chia đã cho bằng một phân số tối giản có tử số là …, mẫu số là …
Câu 36. Bạn hãy kéo đáp án vào ô trống để được khẳng định đúng.
Một cửa hàng có 48kg đậu bao gồm đậu xanh và đậu đen. Khối lượng đậu xanh
1
chiếm 4 tổng hai loại đậu.
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu xanh là…..?
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu đen là….?
Câu 37. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Một cửa hàng nhập về một số ki-lô-gam đường bao gồm đường nâu và đường
trắng. Biết số lượng đường trắng cửa hàng nhập về là 45kg, số lượng đường nâu
1
nhập về bằng 3 số lượng đường trắng.
Khi đó cửa hàng đã nhập về tất cả ……ki-lô-gam đường.
1
Câu 38. hàng bán được 5 số gạo.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
8
a/ Ngày thứ hai cửa hàng bán được 50kg gạo.
b/ Cả hai ngày bán được 70kg gạo.
c/ Sau hai ngày bán cửa hàng còn lại 70kg gạo.
d/ Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 50kg gạo.
Câu 39. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
2
4
9
1
Cho A= 3 - 3 : 2 + 5 x 3 . Hỏi giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
5
a/ 0
3
b/ 15
3
c/ 15
d/ 5
Câu 40. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
5
5
1
Cho A= 2 x 3 + 3 - 3
Giá trị của biểu thức A là một phân số tối giản có tử số là ... mẫu số là …..
Câu 41. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
4
5
2
3
Cho biểu thức A= 3 x 7 - 7 : 4
Giá trị của biểu thức A
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 42. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
121
123
125
1
1
Cho biểu thức A = ( 122 + 124 x 126 ) x ( 1- 2 - 2 )
Giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
1
a/ 1
b/ 123
c/ 0
Câu 43. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
5
7
9
11
13
Cho A=(3− 2 ) x (3− 3 ) x (3− 4 ) x (3− 5 ) x (3− 6 )
9
Giá trị của biểu thức A dưới dạng phân số tối giản, là một phân số có tử số là ...,
mẫu số là ....
Câu 44. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
7
3
5
9
4
Cho biểu thức A= 9 x 8 + 8 : 7 - 9
Giá trị của biểu thức A
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 45. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2
Một cửa hàng có 60kg đậu. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 3 số đậu, ngày
1
thứ hai cửa hàng bán được 2 số đậu còn lại. Khi đó, sau hai ngày bán, cửa hàng
còn lại ……kg đậu.
Câu 46. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
3
5
97
2005
2005
2004
Cho biểu thức A=( 3 + 5 + 7 + ….+ 99 ) x ( 2004 - 2003 : 2003 )
Giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
1
a/ 0
2004
b/ 99
c/ 2005
Câu 47. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
3
6
8
10
32
5
7
9
31
Cho M= 5 x ( 7 x 9 x 11 x … x 33 ) và N = 6 x 8 x 10 x…x 32
Giá trị của biểu thức M×N là bao nhiêu?
1
a/ 11
3
3
b/ 35
c/ 32
Câu 48. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
Mai đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất Mai đọc được 3 cuốn
9
sách, ngày thứ hai Mai đọc được 16 số sách còn lại. Ngày thứ ba Mai đọc
nốt 35 trang sách còn lại. Khi đó, cuốn sách Mai đọc có tổng cộng …. trang.
10
Câu 49. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2014 x 4
2019
Cho A=2014 + 2015 + 2015
Giá trị của biểu thức A là …..
Câu 50. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2003 x 2006−6
Cho biểu thức A = 2003 x 2004+ 400
Giá trị của biểu thức A đã cho là …...
6
9
Câu 51 Rút gọn hai phân số 8 và 12 ta đều được phân số nào?
5
4
a/ 4
3
b/ 5
4
c/ 4
d/ 3
Câu 52: Phân số nào dưới đây là lớn nhất?
103
57
a/ 100
86
b/ 54
79
c/ 83
d/ 76
16
8
Câu 53: Quy đồng mẫu số của hai phân số 15 và 9 (với mẫu số chung nhỏ
nhất). Tích của tử số phân số thứ nhất và thứ hai sau khi quy đồng mẫu số là:
a/ 1620
b/ 1920
c/ 1820
d/ 1720
Hướng dẫn
Ta có: 15 = 3 × 5; 9 = 3 × 3
Mẫu số chung nhỏ nhất là: 3 × 5 × 3 = 45.
16
16 × 3
48 8
8 ×5
40
Ta có: 15 = 15× 3 = 45 ; 9 = 9 ×5 = 45 .
Tích của tử số của hai phân số sau khi quy đồng mẫu số là: 48 × 40 =
1920
7
2
Câu 54: Quy đồng hai phân số 9 và 5 với mẫu số chung nhỏ nhất ta được hai
phân số mới là:
45
45
a/ 35 và 18
35
18
b/ 45 và 45
45
18
c/ 35 và 45
35
45
d/ 45 và 18
Hướng dẫn
Mẫu số chung nhỏ nhất là: 9 × 5 = 45
4 7 9
a
Câu 55. Kết quả của phép tính 5 + 2 − 10 là phân số tối giản có dạng b . Khi đó:
11
a/ a + b = 14
b/ b – a = 5
c/ a – b = 12
d/ b + a = 17
Hướng dẫn
4 7 9
8 35 9 34 17 a
+ − = + − = = =
5 2 10 10 10 10 10 5 b
Khi đó: a + b = 17 + 5 = 22
a – b = 17 – 5 = 12
15
Câu 56. Phân số 8 là kết quả của phép tính nào dưới đây?
72
9
243
83
1
15
a/ 13 − 5 = 65
b/ 40 − 5 = 8
7 8 53
c/ 4 + 3 = 12
3 5 23
d/ 8 + 2 = 8
9 5 a 31
Câu 57. Tìm số a biết: 2 + 14 − 7 = 7
a/ a = 3
b/ a = 4
c/ a = 5
d/ a = 6
64 14
Câu 58. Giá trị của biểu thức A = 9 − 3 là:
50
50
a/ 9
22
b/ 3
22
c/ 3
27
5
d/ 9
27
10
17
…
Câu 59. Điền số thích hợp vào chỗ trống : 14 − 7 = 14 − 14 = 14 = 14
1
1
1
Câu 60. Giá trị của biểu thức A = 1× 2 + 2× 3 + 3 × 4 là:
1
a/ A = 3
3
b/ A = 4
1
c/ A = 4
12
2
d/ A = 3
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ ÔN CẤP HUYỆN VIOEDU LỚP 4
NĂM 2021-2022
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống.
Biết x là phân số tối giản
thỏa
mãn:
Vậy x là ……
99
Đáp án: 25
Câu 2. Chọn đáp án đúng.
a/ A < B
b/ Không so sánh được
c/ A= B
A>B
Đáp án: d/ A>B
Câu 3. Bạn hãy điền dấu < ; > ; = thích hợp vào chỗ trống.
So sánh A và B ta được A ….. B
Đáp án: A = B
Câu 4. Bài làm sau đúng hay sai?
3
4
7
x
=
10 5
50
a/ đúng
b/ sai
13
d/
Đáp án: b/ sai
Câu 5. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
9
2
12
9
2
18
a/ 5 x 7 = 35
c/ 5 x 7 = 12
9
9
2
11
9
2
18
b/ 5 x 7 = 35
d/ 5 x 7 = 35
2
18
Đáp án: d/ 5 x 7 = 35
Câu 6. Chọn đáp án đúng.
31
9
Phép tính 7 x 2 có kết quả là một phân số lớn hơn 1 đúng hay sai?
a/ đúng
b/ sai
Đáp án: a/ đúng
Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
8
7
Tích của hai phân số 3 và 13 là phân số tối giản có tử số là ……
Đáp án: 56
Câu 8. Điền vào chỗ trống để có câu trả lời đúng.
4 2 … … … ..
x = 21
3 7
Đáp án: 8
Câu 9. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
5
Kết quả của phép tính 6 x 7 là phân số
a/ Năm phần bốn mươi ba.
b/ Sáu phần mười ba.
14
c/ Năm phần bốn mươi.
d/ Năm phần bốn mươi hai.
Đáp án: d/ Năm phần bốn mươi hai.
Câu 10. Chọn đáp án đúng.
8
7
x =
15 5
53
56
a/ 65
56
b/ 65
c/ 75
56
Đáp án: c/ 75
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
13
1
Biết x = 4 x 9 và x là phân số tối giản.
………
x= … … …
13
1
Đáp án: 4 x 9
Câu 12. Chọn đáp án đúng.
32
9
Khẳng định “ Kết quả của phép tính 4 x 5 là phân số tối giản có mẫu số là số
có hai chữ sô” đúng hay sai?
a/ đúng
b/ sai
Đáp án: a/ đúng
Câu 13. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
11
8
?
Cho phép tính 9 x 5 = 45
Số thích hợp để điền vào dấu chấm hỏi là:………
Đáp án: 88
15
Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
8 5
……
x
=
3 2
…….
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
20
Đáp án: 3
Câu 15. Chọn đáp án đúng.
22
4
Bạn Linh thực hiện phép tính 3 x 5 như sau:
22 4
22 x 5 110
x
=
= 12
3
5
3x4
Theo em bạn Linh làm đúng hay sai?
a/ sai
b/ đúng
Đáp án: a/ sai
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
4
của 81 là
9
a/ Ba mươi mốt.
b/ Ba mươi sáu.
c/ Ba mươi.
Đáp án: b/ Ba mươi sáu.
Câu 17. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
Hai công nhân được thưởng 96 000 đồng. Biết 3 tiền thưởng của người thứ nhất
1
bằng 5 tiền thưởng của người thứ hai. Hỏi người thứ nhất được thưởng bao nhiêu
tiền?
16
a/ 60 000 đồng
b/ 40 000 đồng
c/ 36 000 đồng
d/ 46 000 đồng
Đáp án: c/ 36 000 đồng
Câu 18. Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
1
An và Bình có tất cả 60 viên bi. Nếu An cho Bình 4 số bi của An thì lúc này số
bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bị?
An có …….. viên bi.
Bình có …….. viên bi.
Đáp án:
An có 40 viên bi.
Bình có 20 viên bi.
Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. An và Bình có tất cả 72 viên bi.
1
Nếu An cho Bình 4 số bi của An thì lúc này số bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi
lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bị?
An có…….viên bi.
Bình có…..viên bi.
Đáp án: 48 ; 24
1
Câu 20. An đọc một cuốn sách trong 4 ngày. Ngày thứ nhất đọc được 5 cuốn
4
sách và 10 trang. Ngày thứ hai đọc được 9 số trang còn lại và 10 trang. Ngày
17
2
8
thứ ba đọc được 7 số trang sách còn lại và 10 trang. Ngày thứ tư đọc 9 số trang
còn lại và 10 trang cuối. Hỏi cuốn sách An đọc có bao nhiêu trang?
Cuốn sách đó có ……trang.
a/ 280
b/ 350
c/ 400
d/ 250
Đáp án: b/ 350
Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
5
Một hình vuông có chu vi bằng với chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 4
4
m, chiều rộng bằng 5 chiều dài. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu m2 ?
18
9
a/ 19 m2
81
b/ 8 m2
c/ 64 m2
9
d/ 2 m2
81
Đáp án: c/ 64 m2
Câu 22. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
6
Một hình vuông có chu vi bằng với chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 5
5
m, chiều rộng bằng 6 chiều dài. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu m2 ?
36
121
a/ 25 m2
22
b/ 25 m2
c/ 5 m2
121
d/ 100 m2
Hướng dẫn giải
6
5
Chiều rộng hình chữ nhật là 5 x 6 = 1 (m).
Chu vi hình chữ nhật là
6
22
( 5 + 1 ) x 2= 5 (m).
22
Chu vi hình vuông là 5 (m)
18
Cạnh hình vuông là
22
11
:
4
=
(m)
5
10
Diện tích hình vuông là
11 11 121
x
=
(m²)
10 10 100
121
Đáp án: d/ 100 (m²)
4
Câu 23. Tìm một số biết số đó là thương của phép chia 7 cho 7
… … ..
Trả lời: Số cần tìm là: … … … …
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
49
Đáp án: 4
Câu 24. Hãy chọn đáp án đúng.
3
3
3
3
3
Biết : x x 13 = 1 x 4 + 4 x 7 + 7 x 10 + 10 x 13
Giá trị của x là bảo nhiêu?
a/ 10
b/ 6
1
c/ 4
d/ 4
Đáp án: c/ 4
Câu 25. Hãy chọn đáp án đúng.
3
3
3
3
3
Biết : x x 16 = 1 x 4 + 4 x 7 + 7 x 10 + 13 x 16
Giá trị của x là bảo nhiêu?
a/ 10
b/ 6
c/ 5
1
d/ 4
Đáp án: c/ 5
19
Câu 26. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
8
2
Một hình bình hành có diện tích bằng 9 m2, chiều cao bằng 7 m2 Độ dài đáy của
hình bình hành là một phân số (tối giản) có tử số bằng ……và mẫu số
bằng……….
28
Đáp án: 9 ; tử số bằng 28 và mẫu số bằng 9.
Câu 27. Hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
12
Cho phép tính: 5 : 2
Phép tính trên có kết quả là một phân số có tử số…… mẫu số
a/ lớn hơn
b/
c/ bằng
Đáp án: a/ lớn hơn
Câu 28. Hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
16
Cho phép tính: 3 : 4
Phép tính trên có kết quả là một phân số có tử số…… mẫu số
a/ lớn hơn
b/
c/ bằng
Đáp án: a/ lớn hơn
Câu 29. Điền phân số thích hợp vào chỗ trống.
35
7
Một hình chữ nhật có diện tích 12 c m2, chiều dài bằng 3 cm. vậy chiều rộng của
hình chữ nhật là ……cm. Chu vi hình chữ nhật là….cm.
Hướng dẫn giải
20
5
43
Đáp án: 4 cm ; 6 cm
Câu 30. Điền phân số thích hợp vào chỗ trống.
7
5
Một hình chữ nhật có diện tích 6 m2, chiều dài 4 m. Chiều rộng hình chữ nhật
là ……m. ( Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản a/b)
14
Đáp án: 15 m
Câu 31. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2 1
Cho phép nhân: 3 × 7
Kết quả của phép nhân đã cho
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
2
Đáp án: 21
Câu 32. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
2
2
7
5
35
3
3
3
Cho các phép tính: 5 x 3 = 15 ; 2 x 2 = 2 ; 5 x 2 = 10
Trong các phép tính đã cho, có bao nhiêu phép tính đúng?
a/ 3 phép tính
b/ 1 phép tính
c/ 2 phép tính
Đáp án : b/1 phép tính
21
Câu 33. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
3
Tích của hai phân số 4 và 4 là bao nhiêu?
3
4
a/ 16
3
b/ 8
3
c/ 8
d/ 4
3
Đáp án :a/ 16
Câu 34 . Bạn hãy chọn đáp án đúng.
31
Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số đảo ngược của phân số 25
6
1
a/ 31
b/ 31
1
c/ 25
25
d/ 31
25
Đáp án: d/ 31
Câu 35. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
5
Cho phép chia: 2 : 7
Kết quả của phép chia đã cho bằng một phân số tối giản có tử số là …., mẫu số là …
Đáp án: tử số là 7, mẫu số là 10
Câu 36. Bạn hãy kéo đáp án vào ô trống để được khẳng định đúng.
Một cửa hàng có 48kg đậu bao gồm đậu xanh và đậu đen. Khối lượng đậu xanh
1
chiếm 4 tổng hai loại đậu.
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu xanh là…..?
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu đen là….?
Đáp án:
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu xanh là: 12kg
Cửa hàng có số ki-lô-gam đậu đen là: 36 kg
Câu 37. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Một cửa hàng nhập về một số ki-lô-gam đường bao gồm đường nâu và đường
trắng. Biết số lượng đường trắng cửa hàng nhập về là 45kg, số lượng đường nâu
22
1
nhập về bằng 3 số lượng đường trắng.
Khi đó cửa hàng đã nhập về tất cả ……ki-lô-gam đường.
Đáp án: 60kg
Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng.
1
Một cửa hàng có 150kg gạo. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 3 số gạo. Ngày
1
thứ hai cửa Câu 38. hàng bán được 5 số gạo.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a/ Ngày thứ hai cửa hàng bán được 50kg gạo.
b/ Cả hai ngày bán được 70kg gạo.
c/ Sau hai ngày bán cửa hàng còn lại 70kg gạo.
d/ Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 50kg gạo.
Đáp án:
c/ Sau hai ngày bán cửa hàng còn lại 70kg gạo.
d/ Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 50kg gạo.
Câu 39. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
2
4
9
1
Cho A= 3 - 3 : 2 + 5 x 3 . Hỏi giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
5
a/ 0
3
b/ 15
c/ 15
3
d/ 5
3
Đáp án: d/ 5
Câu 40. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
5
5
1
Cho A= 2 x 3 + 3 - 3
Giá trị của biểu thức A là một phân số tối giản có tử số là ... mẫu số là …..
Đáp án: 13; 6.
23
Câu 41. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
4
5
2
3
Cho biểu thức A= 3 x 7 - 7 : 4
Giá trị của biểu thức A
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Đáp án: 4; 7
Câu 42. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
121
123
125
1
1
Cho biểu thức A = ( 122 + 124 x 126 ) x ( 1- 2 - 2 )
Giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
1
a/ 1
b/ 123
c/ 0
Đáp án: c/ 0
Câu 43. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
5
7
9
11
13
Cho A=(3− 2 ) x (3− 3 ) x (3− 4 ) x (3− 5 ) x (3− 6 )
Giá trị của biểu thức A dưới dạng phân số tối giản, là một phân số có tử số là ...,
mẫu số là ....
Đáp án: 1; 6.
Câu 44. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
7
3
5
9
4
Cho biểu thức A= 9 x 8 + 8 : 7 - 9
Giá trị của biểu thức A
...(1)
là
...(2)
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Đáp án: 1; 3
Câu 45. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2
Một cửa hàng có 60kg đậu. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 3 số đậu, ngày
24
1
thứ hai cửa hàng bán được 2 số đậu còn lại. Khi đó, sau hai ngày bán, cửa hàng
còn lại ……kg đậu.
Đáp án: 10kg
Câu 46. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
1
3
5
97
2005
2005
2004
Cho biểu thức A=( 3 + 5 + 7 + ….+ 99 ) x ( 2004 - 2003 : 2003 )
Giá trị của biểu thức A là bao nhiêu?
1
a/ 0
2004
b/ 99
c/ 2005
Đáp án: a/ 0
Câu 47. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
3
6
8
10
32
5
7
9
31
Cho M= 5 x ( 7 x 9 x 11 x … x 33 ) và N = 6 x 8 x 10 x…x 32
Giá trị của biểu thức M×N là bao nhiêu?
1
3
a/ 11
3
b/ 35
c/ 32
1
Đáp án: a/ 11
Câu 48. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
1
Mai đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất Mai đọc được 3 cuốn
9
sách, ngày thứ hai Mai đọc được 16 số sách còn lại. Ngày thứ ba Mai đọc
nốt 35 trang sách còn lại. Khi đó, cuốn sách Mai đọc có tổng cộng …. trang.
Đáp án: 120
Câu 49. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2014 x 4
2019
Cho A=2014 + 2015 + 2015
Giá trị của biểu thức A là …..
Đáp án: 2019
25
Câu 50. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
2003 x 2006−6
Cho biểu thức A = 2003 x 2004+ 400
Giá trị của biểu thức A đã cho là …...
Đáp án: 1
6
9
Câu 51 Rút gọn hai phân số 8 và 12 ta đều được phân số nào?
5
4
a/ 4
3
b/ 5
4
c/ 4
d/ 3
3
Đáp án: c/ 4
Câu 52: Phân số nào dưới đây là lớn nhất?
103
57
a/ 100
86
b/ 54
79
c/ 83
d/ 76
57
Đáp án: b/ 54
16
8
Câu 53: Quy đồng mẫu số của hai phân số 15 và 9 (với mẫu số chung nhỏ
nhất). Tích của tử số phân số thứ nhất và thứ hai sau khi quy đồng mẫu số là:
a/ 1620
b/ 1920
c/ 1820
d/ 1720
Hướng dẫn
Ta có: 15 = 3 × 5; 9 = 3 × 3
Mẫu số chung nhỏ nhất là: 3 × 5 × 3 = 45.
16
16 × 3
48 8
8 ×5
40
Ta có: 15 = 15× 3 = 45 ; 9 = 9 ×5 = 45 .
Tích của tử số của hai phân số sau khi quy đồng mẫu số là: 48 × 40 =
1920
Đáp án: b/ 1920
7
2
Câu 54: Quy đồng hai phân số 9 và 5 với mẫu số chung nhỏ nhất ta được hai
phân số mới là:
45
45
a/ 35 và 18
35
18
b/ 45 và 45
45
18
c/ 35 và 45
Hướng dẫn
Mẫu số chung nhỏ nhất là: 9 × 5 = 45
26
35
45
d/ 45 và 18
35
18
Đáp án: b/ 45 và 45
4 7 9
a
Câu 55. Kết quả của phép tính 5 + 2 − 10 là phân số tối giản có dạng b . Khi đó:
a/ a + b = 14
b/ b – a = 5
c/ a – b = 12
d/ b + a = 17
Hướng dẫn
4 7 9
8 35 9 34 17 a
+ − = + − = = =
5 2 10 10 10 10 10 5 b
Khi đó: a + b = 17 + 5 = 22
a – b = 17 – 5 = 12
Đáp án: c/ a – b = 12
15
Câu 56. Phân số 8 là kết quả của phép tính nào dưới đây?
72
9
243
83
1
15
a/ 13 − 5 = 65
b/ 40 − 5 = 8
7 8 53
c/ 4 + 3 = 12
3 5 23
d/ 8 + 2 = 8
83
1
15
Đáp án: b/ 40 − 5 = 8
9 5 a 31
Câu 57. Tìm số a biết: 2 + 14 − 7 = 7
a/ a = 3
b/ a = 4
c/ a = 5
d/ a = 6
Hướng dẫn
9 5 a 31
+ − =
2 14 7 7
34 a 31
− =
7 7 7
a 34 31
= −
7 7
7
a 3
=
7 7
Vậy a = 3
Đáp án: a/ a = 3
64 14
Câu 58. Giá trị của biểu thức A = 9 − 3 là:
50
a/ 9
50
b/ 3
22
22
c/ 3
d/ 9
27
Hướng dẫn
64 14 64 42 22
A= 9− 3= 9 −9 =9
22
Đáp án: d/ 9
27
5
27
10
17
…
Câu 59. Điền số thích hợp vào chỗ trống : 14 − 7 = 14 − 14 = 14 = 14
Đáp án: 17
1
1
1
Câu 60. Giá trị của biểu thức A = 1× 2 + 2× 3 + 3 × 4 là:
1
3
a/ A = 3
b/ A = 4
1
c/ A = 4
Hướng dẫn
A=
1
1
1
1 1 1 1 1
1 3
+
+
=1− + − + − =1− =
1 ×2 2 ×3 3 ×4
2 2 3 3 4
4 4
3
Đáp án: b/ A = 4
28
2
d/ A = 3
 





