Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Hung_4c.bmp Mi.bmp Lop_nhi.bmp LOP_HOC.bmp Hinh_nen_chu_phuc4x5.jpg Nhan.jpg 36.bmp Hoa_hong_no_3.flv Hoa_hong_no2.flv Ho_hong_no.flv Video_Movie_120220151617.flv Cau_da_rang.jpg Images9.jpg Su_tu_va_sutu.flv Ca_sau.flv Movie.flv 54_dan_toc.flv Myson.flv Moitruon.flv Kientao.flv

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Phúc - Tuy Hòa- Phú Yên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    file2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phạm Văn Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:34' 31-05-2024
    Dung lượng: 85.4 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN VIOEDU LỚP 4 NĂM 2021-2022
    ĐỀ SỐ 2
      Câu 1. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Số dư của phép chia 779:18 là:
    A. 3

    B. 4

    C. 2

    D.5

    Câu 2. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho biểu thức: A=13×20
    Giá trị của biểu thức A là: ....
    Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Giá trị của biểu thức 36×a, với a=23 là:
    A. 828

    B. 825

    C. 826

    D.827

     Câu 4. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho A=120×35
    Kết quả của A là: ...
     Câu 5. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    An hỏi Dương: “ Anh hơn 30 tuổi phải không?”. Anh Dương nói: “Sao già thế!
    Nếu tuổi của anh nhân với 66 thì được số có 3 chữ số, hai chữ số cuối chính là
    tuổi của anh”.
    Tuổi của anh Dương là: ...
    Câu 6. Bạn hãy kéo các đáp án vào chỗ trống để được câu đúng.
    34×11=?
    22×11=?
    Câu 7. Bạn hãy kéo các đáp án vào chỗ trống để được câu đúng.
     15×24=?
    22×34= ?
    Câu 8. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Biết (a×b)×c=50. Giá trị của biểu thức a×(b×c) là:
    A. 50

    B.51

    C. 49

    1

    D. 52

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Kết quả của phép tính 12×(100+2) là: ...).
     Câu 10. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Bác Hồng có 40 bao thóc, bác Nam có 30 bao thóc. Hỏi bác Hồng nhiều hơn bác
    Nam bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Biết mỗi bao thóc nặng 42kg.
    A. 420kg

    B. 440kg

    C. 430kg

    D.450kg

     Câu 11. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    x×10×54+x×26=x×?
    Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: ...
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    x×10×54+x×26 =x× 540+x× 26
    =x× (540+26)
    =x× 566
    Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: 566.
    Câu 12. Sắp xếp A,B,C theo kết quả tương ứng giảm dần từ trên xuống .
    A=20×(12+5+2) B=15×(10−2−3)C=24×(5+2+1)
    A

    C

    B

    Câu 13. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho a×70=2100
    Giá trị của a là:
    A. 10

    B. 30

    C. 40

    D. 202

    Câu 14. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho biểu thức: ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯30abc:¯¯¯¯¯¯¯¯abc=241
    Khi đó: ¯¯¯¯¯¯¯¯abc=...
    Câu 15. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của phép chia 1944:162 bằng bao nhiêu?
    A. 15

    B. 14

    C. 12

    2

    D. 13

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 16. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.

    Nhận định nào dưới đây là đúng?
    A. a>b
    B. b>c
    C. a=b
    D. a  Câu 17. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Để đánh số trang của một quyển sách (bắt đầu từ trang 1) thì cần dùng
    đúng 432 chữ số. Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?
    A. 182 trang
    B. 181 trang
    C. 183 trang
    D. 180 trang
    Câu 18. Bạn hãy kéo các đáp án vào chỗ trống để được câu đúng.
     (27+18):3=  ?
    (64+16):8=  ?
    Câu 19.Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của biểu thức M=(6×x+2×x):x với x khác 0 là:
    A. 8

    B. 6

    C. 5

    D. 7

    Câu 20. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho (48110:x+1000:x)=3×10
    Giá trị của x là:
    A. 1637

    B. 1638

    C. 1639
    3

    D. 1640

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 21. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Kết quả của phép tính (9×18):3là: ....
    Câu 22.Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho biểu thức: B=45:(3×3)
    Kết quả của biểu thức B là:
    A. 5

    B. 2

    C.4

    D.3

    Câu 23. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho dãy số 1;3;9;27;...Số hạng thứ 5 của dãy số trên là: .........
    Câu 24. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho dãy số: 63;58;53;48;...
    Số hạng thứ 6 của dãy số trên là:
    A. 40

    B. 38

    C. 41

    D. 39

    Câu 25. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Dãy số: 2;5;8;...;80 có bao nhiêu số hạng?
    A. 25 số hạng
    B. 28 số hạng
    C. 26 số hạng
    D. 27 số hạng
    Câu 26. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1234 đến 1326 là:
    A. 119140
    B. 119042
    C. 119040
    D. 110040
    Câu 29. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho x×24=2904
    Giá trị của x  là:
    A. 121

    B. 124

    C. 122

    4

    D. 123

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 30. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    x×10×52+x×16=x × ?.
    Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: ...
    Câu 31. Sắp xếp A,B,C theo kết quả tương ứng giảm dần từ trên xuống .
    A=20×(12+10+2); B=13×(20−4−2); C=24×(5+3+1)
    A

    B

    C

    Câu 32. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho a×70=2800
    Giá trị của a là:
    A. 40

    B. 20

    C. 10

    D.30

     Câu 33. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho biểu thức: ¯¯¯40abc:¯¯¯abc=201
    Khi đó: ¯¯abc=abc¯=....
     Câu 34. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của phép chia 1488:124 bằng bao nhiêu?
    A. 15

    B. 13

    C. 12

    D. 14

     Câu 35. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.

    Nhận định nào dưới đây là đúng?
    A. a>b
    B. a=c
    C. aD. b>c

    5

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 36. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Để đánh số trang của một quyển sách (bắt đầu từ trang 1) thì cần dùng
    đúng 372 chữ số. Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?
    A. 160 trang
    B.182 trang
    C. 183 trang
    D. 161 trang
    Câu 37. Bạn hãy kéo các đáp án vào chỗ trống để được câu đúng.
     (15+18):3=?
    (32+16):8= ?
     Câu 38. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của biểu thức M=(3×x+4×x):x với x khác 0 là:
    A. 7

    B.8

    C. 6

    D.5

    Câu 39. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho (50000:x+1600:x)=4×10
    Giá trị của x là:12911
    A. 12901
    B. 12921
    C. 12931
     Câu 40.Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của phép tính 46231−21126+13000
    A. 38108

    B. 38107

    C. 38106

     Câu 41. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Năm nay học sinh của thành phố Hà Nội trồng được 240156 cây, năm ngoái
    trồng được ít hơn năm nay 24252 cây.
    Hỏi cả hai năm học sinh của thành phố Hà Nội trồng được bao nhiêu cây?
    A. 456060 cây
    B. 456360 cây
    C. 456260 cây
    6

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    D. 456160cây
    Câu 42. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Biết tổng hai số là số lớn nhất có hai chữ số, số lớn hơn số bé 21 đơn vị. Khi
    đó, số lớn là:
    A. 62

    B. 60

    C. 61

    D. 63

    Câu 43. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 120m, chiều dài hơn chiều rộng 8m.
    Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là: ... m2.
    Câu 44. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 140m. Nếu tăng chiều rộng 5m và
    giảm chiều dài 5m thì thửa ruộng đó trở thành hình vuông.
    Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
    A. 1600m2

    B. 1400m2

    C.1200m2

    D. 1000m2

    Câu 45. Sắp xếp A,B,C theo kết quả tương ứng giảm dần từ trên xuống .
    A+(85+45):5=(1235+25):5
    B=595:5+(124−72):2
    C=(270−24):3
    A

    B

    C

    Câu 46. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho dãy số gồm 10 số lẻ liên tiếp, biết số cuối là số lớn nhất có 3 chữ số.
    Tổng các số hạng của dãy số đó là: ...
    Câu 48. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Viết các số chẵn liên tiếp từ 2 đến 1998 thì phải viết bao nhiêu chữ số?
    A. 3444 chữ số
    B. 3440 chữ số
    C. 3454 chữ số
    D. 3442 chữ số

    7

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

     Câu 49. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho phép tính 3ׯ¯¯ab×12=¯¯¯¯¯¯b23b (bb khác 0, trong đó các chữ giống nhau
    biểu thị các chữ số giống nhau). Khi đó: a=……
    Câu 50. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi mảnh đất hình vuông
    cạnh 14m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 8m. Diện tích của mảnh đất hình chữ
    nhật đó là:
    A. 160m2

    B. 180m2

    C. 120m2

    8

    D. 100m2

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    ĐỀ ÔN VIOEDU LỚP 4 NĂM 2021-2022
    ĐỀ SỐ 2
      Câu 1. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Số dư của phép chia 779:18 là:
    A. 3

    B. 4

    C. 2

    D.5

    Đáp án: 5.
    Câu 2. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho biểu thức: A=13×20
    Giá trị của biểu thức A là: ....
    Trả lời: 260
    Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Giá trị của biểu thức 36×a, với a=23 là:
    A. 828

    B. 825

    C. 826

    D.827

    Đáp án: 828
     Câu 4. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho A=120×35
    Kết quả của A là: ...
    Đáp án: 4200.
     Câu 5. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    An hỏi Dương: “ Anh hơn 30 tuổi phải không?”. Anh Dương nói: “Sao già thế!
    Nếu tuổi của anh nhân với 6 thì được số có 3 chữ số, hai chữ số cuối chính là
    tuổi của anh”.
    Tuổi của anh Dương là: ...
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Gọi số tuổi của anh Dương là ¯¯¯¯¯ab (a>0, a,b là chữ số)
    Vì 30×6=180 nên ¯¯¯¯¯ab không quá 30 nhân với 6 sẽ được số có ba chữ số
    không quá 180.
    9

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Suy ra: ¯¯¯¯¯ab nhân với 6 sẽ được số có chữ số hàng trăm là 1. Ta có phép tính:
    Vậy số tuổi của anh Dương là: 20.
    Đáp án: 20.
    Câu 6. Bạn hãy kéo các đáp án vào chỗ trống để được câu đúng.
    34×11=?
    22×11=?
    Đáp án: 34×11=374, 22×11=242.
    Câu 7. Bạn hãy kéo các đáp án vào chỗ trống để được câu đúng.
     15×24=?
    22×34= ?
    Đáp án: 15×24=360, 22×34=748
    Câu 8. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Biết (a×b)×c=50. Giá trị của biểu thức a×(b×c) là:
    A. 50

    B.51

    C. 49

    D. 52

    Đáp án: 50
    Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Kết quả của phép tính 12×(100+2) là: ...).
    Đáp án: 1224.
      Câu 10. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Bác Hồng có 40 bao thóc, bác Nam có 30 bao thóc. Hỏi bác Hồng nhiều hơn bác
    Nam bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Biết mỗi bao thóc nặng 42kg.
    A. 420kg

    B. 440kg

    C. 430kg

    D.450kg

    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Bác Hồng nhiều hơn nhà bác Nam số ki-lô-gam thóc là:
    42×(40−30)=42×10=420 (kg)
    Đáp án: 420kg.

    10

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

     Câu 11. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    x×10×54+x×26=x×?
    Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: ...
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    x×10×54+x×26 =x× 540+x× 26
    =x× (540+26)
    =x× 566
    Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: 566.
    Đáp án: 566.
    Câu 12. Sắp xếp A,B,C theo kết quả tương ứng giảm dần từ trên xuống .
    A=20×(12+5+2) B=15×(10−2−3)C=24×(5+2+1)
    A

    C

    B

    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Ta có:
    A=20×(12+5+2)=20×12+20×5+20×2=240+100+40=380
    B=15×(10−2−3)=15×10−15×2−15×3
    =150−30−45=120−45=75
    C=24×(5+2+1)=24×5+24×2+24×1=120+48+24=192
    Vì 380>192>75
    Suy ra: A>C>B.
    Đáp án: A;C;B.
    Câu 13. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho a×70=2100
    Giá trị của a là:
    A. 10

    B. 30

    C. 40

    D. 202

    Đáp án: 30

    11

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 14. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho biểu thức: ¯¯¯¯¯¯30abc:¯¯¯ abc=241
    Khi đó: ¯¯¯¯¯¯abc=...
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Ta viết lại thành phép nhân:
    ¯¯30abc: ¯¯¯¯abc=241
    30000+ ¯¯¯¯¯ abc=241× ¯¯¯¯abc
    30000+ ¯¯¯¯¯¯¯abc− ¯¯¯¯¯¯abc=241ׯ¯¯¯¯abc− ¯¯¯¯¯¯abc (trừ cả hai vế cho cùng
    một số)
    30000=241× ¯¯¯¯¯¯abc− ¯¯¯¯¯¯abc
    30000=(241−1)× ¯¯¯¯¯¯abc
    30000=240× ¯¯¯¯¯¯abc
    ¯¯¯¯abc=30 000:240
    ¯¯¯¯abc=125
    Đáp án: 125.
      Câu 15. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của phép chia 1944:162 bằng bao nhiêu?
    A. 15

    B. 14

    C. 12

    D. 13

    Đáp án: 12.
    Câu 16. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.

    Nhận định nào dưới đây là đúng?
    A. a>b
    12

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    B. b>c
    C. a=b
    D. aHƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Ta có:

    Vậy 8097:352=23 (dư 1)
    Suy ra: a=1

    Vậy 3433:132=26 (dư 1)
    Suy ra: b=1

    Vậy 3947:263=15 (dư 2)
    Suy ra: c=2
    Vậy các nhận định đúng là: aĐáp án: a  Câu 17. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Để đánh số trang của một quyển sách (bắt đầu từ trang 1) thì cần dùng
    đúng 432 chữ số. Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?
    A. 182 trang
    13

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    B. 181 trang
    C. 183 trang
    D. 180 trang
    Đáp án: 180 trang
    Câu 18. Bạn hãy kéo các đáp án vào chỗ trống để được câu đúng.
     (27+18):3=  ?
    (64+16):8=  ?
    Đáp án: (27+18):3=15; (64+16):8=10.
    Câu 19.Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của biểu thức M=(6×x+2×x):x với x khác 0 là:
    A. 8
    B. 6
    C. 5
    D. 7
    Đáp án: 8
     Câu 20. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho (48110:x+1000:x)=3×10
    Giá trị của x là:
    A. 1637

    B. 1638

    C. 1639

    D. 1640

    Lời giải:
    Ta có:
    (48110:x+1000:x)=3×10
    (48110+1000):x=30
    49110:x=30
    x=49 110:30
    x=1637
    Đáp án: 1637.

    14

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 21. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Kết quả của phép tính (9×18):3là: ....
    Đáp án: 54.
    Câu 22.Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho biểu thức: B=45:(3×3)
    Kết quả của biểu thức B là:
    A. 5

    B. 2

    C.4

    D.3

    Đáp án: 5.
    Câu 23. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho dãy số 1;3;9;27;...Số hạng thứ 5 của dãy số trên là: .........
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Ta có:
    3=1×3
    9=3×3
    27=9×3

    Quy luật của dãy số trên là:
    Đây là dãy số tăng dần, mỗi số hạng bằng số hạng liền trước nhân với 3.
    Do đó:
    Số hạng thứ 5 là: 27×3=81.
    Vậy số hạng thứ 5 của dãy số trên là: 81.
    Đáp án: 81.
    Câu 24. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho dãy số: 63;58;53;48;...
    Số hạng thứ 6 của dãy số trên là:
    A. 40

    B. 38

    C. 41

    D. 39

    Đáp án: 38

    15

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 25. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Dãy số: 2;5;8;...;80 có bao nhiêu số hạng?
    A. 25 số hạng
    B. 28 số hạng
    C. 26 số hạng
    D. 27 số hạng
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lí thuyết:
    Với dãy số tự nhiên, dãy số cách đều ta có các công thức:
    Số số hạng = (Số hạng cuối − Số hạng đầu) : Khoảng cách +1
    Tổng các số hạng = (Số hạng cuối + số hạng đầu) × số số hạng :2.
    Lời giải:
    Dãy số trên là một dãy cách đều nhau 3 đơn vị. Số hạng đầu tiên là 2, số hạng
    cuối cùng là 80.
    Số số hạng của dãy là:
    (80−2):3+1=27 (số hạng)
    Đáp án: 27 số hạng.
    Câu 26. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1234 đến 1326 là:
    A. 119140
    B. 119042
    C. 119040
    D. 110040
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lí thuyết:
    Với dãy số tự nhiên, dãy số cách đều ta có các công thức:
    Số số hạng = (Số hạng cuối − Số hạng đầu) : Khoảng cách +1
    Tổng các số hạng = (Số hạng cuối + số hạng đầu) × số số hạng :2.
    16

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Lời giải:
    Dãy số đã cho có số hạng đầu là 1234, số hạng cuối là 1326. Khoảng cách giữa
    hai số hạng liên tiếp của dãy là 1 đơn vị nên dãy số đã cho có số số hạng là:
    (1326−1234):1+1=93 (số)
    Vậy tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1234 đến 1326 là:
    (1326+1234)×93:2=119040
    Đáp án: 119040.
    Câu 27. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Dãy số 1: 2;4;6;...;200
    Dãy số 2: 3;7;11;...;22
    Dãy số 3: 1;6;11;...;316
    Trong 3 dãy số trên, dãy số có số số hạng lớn nhất là:
    A. Dãy số 2
    B. Dãy số 1
    C. Dãy số 3
    Đáp án: B. Dãy số 1
     Câu 28. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Quãng đường từ Hà Nội - TP Hồ Chí Minh dài 1200km. Một xe tải đi
    được 124 quãng đường này. Xe tải đó đã đi được ..) mét.
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Xe tải đó đã đi được quãng đường là:
    1200:24=50(km)
    Đổi: 50km=50000m.
    Đáp án: 50000.
    Câu 29. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho x×24=2904
    Giá trị của x  là:
    17

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    A. 121

    B. 124

    C. 122

    123
    Đáp án: 121
    Câu 30. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    x×10×52+x×16=x × ?.
    Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: ...
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    x× 10× 52+x× 16
    =x× 520+x× 16
    =x× (520+16)
    =x× 536
    Số cần điền vào dấu hỏi chấm là: 536.
    Đáp án: 536.
    Câu 31. Sắp xếp A,B,C theo kết quả tương ứng giảm dần từ trên xuống .
    A=20×(12+10+2); B=13×(20−4−2); C=24×(5+3+1)
    A

    B

    C

    Đáp án: A;C;B.
    Câu 32. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho a×70=2800
    Giá trị của a là:
    A. 40

    B. 20

    C. 10

    D.30

    Đáp án: 40.
     Câu 33. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho biểu thức: ¯¯¯¯¯40abc:¯¯¯¯¯abc=201
    Khi đó: ¯¯¯¯abc=abc¯=....
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI

    18

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    D.

    Lời giải:
    Ta viết lại thành phép nhân:
    ¯¯¯¯40abc:¯¯¯¯¯abc=201
    40000+¯¯¯¯¯abc=201ׯ¯¯¯¯¯¯¯abc
    40000+¯¯¯¯¯abc−¯¯¯¯¯abc=201ׯ¯¯¯¯abc - ¯¯¯¯¯¯¯abc (trừ cả hai vế cho cùng
    một số)
    40000=201ׯ¯¯¯¯abc−¯¯¯¯¯abc
    40000=(201−1)ׯ¯¯¯¯¯abc
    40000=200ׯ¯¯¯¯¯abc
    ¯¯¯¯¯abc=40000:200
    ¯¯¯¯¯abc=200
    Đáp án: 200.
     Câu 34. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của phép chia 1488:124 bằng bao nhiêu?
    A. 15

    B. 13

    C. 12

    D. 14

    Đáp án: 12.
      Câu 35. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.

    Nhận định nào dưới đây là đúng?
    A. a>b
    B. a=c
    C. aD. b>c
    Đáp án: a=c; b>c.
    19

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 36. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Để đánh số trang của một quyển sách (bắt đầu từ trang 1) thì cần dùng
    đúng 372 chữ số. Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?
    A. 160 trang
    B.182 trang
    C. 183 trang
    D. 161 trang
    Đáp án: 160 trang
    Câu 37. Bạn hãy kéo các đáp án vào chỗ trống để được câu đúng.
     (15+18):3=?
    (32+16):8= ?
    Đáp án: (15+18):3=11; (32+16):8=6.
     Câu 38. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của biểu thức M=(3×x+4×x):x với x khác 0 là:
    A. 7

    B.8

    C. 6

    D.5

    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Ta có:
    M=(3×x+4×x):x
    M=3× x:x+4× x:x
    M=3+4
    M=7
    Vậy kết quả của biểu thức M là: 7.
    Đáp án: 7.
    Câu 39.Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho (50000:x+1600:x)=4×10
    Giá trị của x là:12911
    A. 12901
    B. 12921

    20

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    C. 12931
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Ta có:
    (50000:x+1600:x)=4×10
    (50000+1600):x=40
    51600:x=40
    x=51 600:40
    x=1290
    Đáp án: 1290.
     Câu 40.Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của phép tính 46231−21126+13000
    A. 38108

    B. 38107

    C. 38106

    Đáp án: 38105.
     Câu 41. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Năm nay học sinh của thành phố Hà Nội trồng được 240156 cây, năm ngoái
    trồng được ít hơn năm nay 24252 cây.
    Hỏi cả hai năm học sinh của thành phố Hà Nội trồng được bao nhiêu cây?
    A. 456060 cây
    B. 456360 cây
    C. 456260 cây
    D. 456160cây
    Đáp án: 456060 cây
    Câu 42. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Biết tổng hai số là số lớn nhất có hai chữ số, số lớn hơn số bé 21 đơn vị. Khi
    đó, số lớn là:
    A. 62

    B. 60

    C. 61

    D. 63

    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    21

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Lí thuyết:
    Số lớn = (Tổng + hiệu) :2
    Số bé = (Tổng − hiệu) :2
    Lời giải:
    Số lớn nhất có hai chữ số là: 99.
    Số lớn hơn số bé 21 đơn vị nên hiệu của hai số bằng 21.
    Ta có sơ đồ:

    Số lớn là:
    (99+21):2=120:2=60
    Đáp án: 60.
    Câu 43. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 120m, chiều dài hơn chiều rộng 8m.
    Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là: ...m2.
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Nửa chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
    120:2=60(m)
    Ta có sơ đồ sau:

    Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
    (60−8):2=26(m)
    Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:
    22

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    60−26=34(m)
    Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
    26×34=884(m2)
    Đáp án: 884.
    Câu 44. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 140m. Nếu tăng chiều rộng 5m và
    giảm chiều dài 5m thì thửa ruộng đó trở thành hình vuông.
    Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
    A. 1600m2

    B. 1400m2

    C.1200m2

    D. 1000m2

    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:
    140:2=70(m)
    Nếu tăng chiều rộng 5m và giảm chiều dài 5m thì thửa ruộng đó trở thành hình
    vuông. Do đó chiều dài hơn chiều rộng là: 5+5=10(m)
    Ta có sơ đồ:

    Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:
    (70+10):2=40(m)
    Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:
    70−40=30(m)
    Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
    40×30=1200(m2)
    Vậy diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là: 1200m2.
    Đáp án: 1200m2
    23

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 45. Sắp xếp A,B,C theo kết quả tương ứng giảm dần từ trên xuống .
    A+(85+45):5=(1235+25):5
    B=595:5+(124−72):2
    C=(270−24):3
    A

    C

    B

    Trả lời :
    A
    B
    C
    Câu 46. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho dãy số gồm 10 số lẻ liên tiếp, biết số cuối là số lớn nhất có 3 chữ số.
    Tổng các số hạng của dãy số đó là: ...
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lí thuyết:
    Với dãy số tự nhiên, dãy số cách đều ta có các công thức:
    Số số hạng = (Số hạng cuối − Số hạng đầu) : Khoảng cách +1
    Tổng các số hạng = (Số hạng cuối + số hạng đầu) × số số hạng :2.
    Lời giải:
    Dãy số này có:
    Số số hạng là: 10.
    Các số lẻ liên tiếp cách nhau 2 đơn vị nên khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp
    của dãy là: 2.
    Số hạng cuối là số lớn nhất có 3 chữ số bằng 999.
    10 số lẻ có số khoảng cách là:
    10−1=9 (khoảng cách)
    9 khoảng cách có số đơn vị là:
    9×2=18 (đơn vị)
    Số hạng đầu của dãy là: 999−18=981

    24

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Tổng các số hạng của dãy số đó là: (999+981)×10:2=9900
    Đáp án: 9900.
    Câu 47. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho (x+2)+(x+4)+(x+6)+...+(x+50)=750
    Giá trị của x là: ...
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lí thuyết:
    Với dãy số tự nhiên, dãy số cách đều ta có các công thức:
    Số số hạng = (Số hạng cuối − Số hạng đầu) : Khoảng cách +1
    Tổng các số hạng = (Số hạng cuối + số hạng đầu) × số số hạng :2
    Lời giải:
    Ta có dãy số: (x+2);(x+4);(x+6);...;(x+50)
    Số hạng cuối là x+50, Số hạng đầu là: x+2. Khoảng cách giữa hai số hạng liên
    tiếp của dãy là 2 đơn vị nên số số hạng của dãy là:
    (x+50−x−2):2+1=48:2+1=25
    Tổng các số hạng là: (x+50+x+2)×25:2=(2×x+52)×25:2
    Suy ra:
    (x+2)+(x+4)+(x+6)+...+(x+50)=750
    (2× x+52)× 25:2=750
    (2× x+52)× 25=750× 2
    (2× x+52)× 25=1500
    2× x+52=1500:25
    2× x+52=60
    2× x=60−52
    2× x=8
    x=8:2
    x=4
    Đáp án: 4.

    25

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 48. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Viết các số chẵn liên tiếp từ 2 đến 1998 thì phải viết bao nhiêu chữ số?
    A. 3444 chữ số
    B. 3440 chữ số
    C. 3454 chữ số
    D. 3442 chữ số
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lời giải:
    Dãy số 2;4;...;1998 có số số hạng là:
    (1998−2):2+1=999 (số)
    Ta có:
    Các số chẵn có 1 chữ số là: 2,4,6,8.
    Suy ra: có 4 số chẵn có 1 chữ số.
    Các số chẵn có 2 chữ số là: 10,12,14,...,98
    Dãy số 10,12,14,...,98 có số hạng cuối là 98, số hạng đầu là 10. Khoảng cách
    giữa hai số hạng liên tiếp của dãy là 2 đơn vị nên dãy số có số số hạng là:
    (98−10):2+1=45 (số)
    Suy ra: có 45 số chẵn có 2 chữ số.
    Các số chẵn có 3 chữ số là: 100,102,...,998
    Dãy số 100,102,...,998 có số hạng cuối là 998, số hạng đầu là 100. Khoảng cách
    giữa các số là 2 đơn vị nên dãy số có số số hạng là:
    (998−100):2+1=450 (số)
    Suy ra: có 450 số chẵn có 3 chữ số.
    Trong 999 số có:
    4 số chẵn có 1 chữ số.
    45 số chẵn có 2 chữ số.
    450 số chẵn có 3 chữ số.
    Số số chẵn có 4 chữ số là:
    999−4−45−450=500 (số)
    Số lượng chữ số phải viết là:
    26

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    1×4+2×45+3×450+4×500=3444 (chữ số)
    Đáp án: 3444 chữ số.
     Câu 49. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
    Cho phép tính 3× ¯¯¯¯ab×12= ¯¯¯¯¯b23b (bb khác 0, trong đó các chữ giống
    nhau biểu thị các chữ số giống nhau). Khi đó: a=……
    HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI
    Lí thuyết:
    Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số
    thứ hai và số thứ ba.
    a×b×c=(a×b)×c=a×(b×c)
    Lời giải:
    3ׯ¯¯¯¯ab×12=¯¯¯¯¯¯¯b23b
    ¯¯¯¯ab× (3× 12)=¯¯¯¯¯¯¯b23b
    ¯¯¯¯¯ab×36=¯¯¯¯¯¯b23b
    Ta có:
    6×1=6;6×2=12;6×3=18;6×4=24;6×5=30;
    6×6=36;6×7=42;6×8=48;6×9=54.
    Nên khi nhân 1 số có tận cùng là b với 36 được 1 số hạng có tận cùng
    là b (b khác 0) thì b=2, b=4, b=6 hoặc b=8.
    Nếu b=2 thì ¯¯¯¯a2=2232:36=62
    Suy ra: a=6.
    Nếu b=4 thì  ¯¯¯¯¯a4=4234:36=117 dư 22 (vô lí).
    Nếu b=6 thì  ¯¯¯¯a6=6236:36=173 dư 8 (vô lí) .
    Nếu b=8 thì  ¯¯¯¯a8=8238:36=228 dư 30 (vô lí).
    Vậy a=6
    Đáp án: 6.
    Câu 50. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi mảnh đất hình vuông
    27

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    cạnh 14m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 8m. Diện tích của mảnh đất hình chữ
    nhật đó là:
    A. 160m2

    B. 180m2

    C. 120m2

    D. 100m2

    Đáp án: 180m2

    28

    TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
     
    Gửi ý kiến