Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Hung_4c.bmp Mi.bmp Lop_nhi.bmp LOP_HOC.bmp Hinh_nen_chu_phuc4x5.jpg Nhan.jpg 36.bmp Hoa_hong_no_3.flv Hoa_hong_no2.flv Ho_hong_no.flv Video_Movie_120220151617.flv Cau_da_rang.jpg Images9.jpg Su_tu_va_sutu.flv Ca_sau.flv Movie.flv 54_dan_toc.flv Myson.flv Moitruon.flv Kientao.flv

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Phúc - Tuy Hòa- Phú Yên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    file6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phạm Văn Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:53' 31-05-2024
    Dung lượng: 295.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN CẤP TỈNH VIOEDU LỚP 4 NĂM 2021-2022
    ĐỀ SỐ 3
    Câu 1. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Khi quy đồng mẫu số hai phân số   và   ta được mẫu số chung nhỏ nhất là ....
    1

    3

    Câu 2. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống 5  và   7   ta được hai phân số là:
    7
    35



    ...(1)
    ...(2)

    Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho các cặp phân số: 
    Trong các cặp phân số đã cho, có bao nhiêu cặp phân số có cùng mẫu số?
    a/ 1 cặp

    b/ 4 cặp

    c/ 3 cặp

    d/ 2 cặp

    Câu 4. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    13

    8

    Rút gọn hai phân số  52 và 7 rồi quy đồng mẫu số hai phân số thu được, ta được
    mẫu số chung nhỏ nhất là ...
    Câu 5. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    1

    4

    5

    Cho các phân số 53  ; 5 và 11
    Khi quy đồng mẫu các phân số trên ta được các phân số là:
    55
    ... ;
    (1)

    132
    165

    ...(2)


    165

    1

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 6. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Khi quy đồng mẫu số hai phân số 

    ta được mẫu số chung nhỏ nhất là ...(1).

    Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    4

    7

    Khi quy đồng mẫu số hai phân số  3 và 12
    Ta được hai phân số

    16
    ...(1)

    ...(2)



    12

    Câu 8. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    7

    5

    Khi quy đồng mẫu số hai phân số 4 và 36    ta được hai phân số là:
    63

    ...(1)



    36

    ...(2)

    Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    7

    17

    Khi quy đồng mẫu số hai phân số 5 và 60    ta được hai phân số là:
    ...
    (1)

    v

    ...

    à

    (2)

    17
    60

    Câu 10. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng.
    Các phân số lần lượt bằng 
    40

    ;

    2

    30 ...(1)



    , có mẫu số chung là 30, là:

    ...(2)
    30

    2

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 11. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho các phân số: 
    Rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số trên với mẫu số nhỏ nhất ta được các
    phân số là: 

    Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Cho các phân số:
    Rút gọn các phân số rồi quy đồng mẫu số các phân số trên ta được các phân số là:
    1

    ;

    25



    35 ...(1)

    ...(2)
    ...(3)

    Câu 13. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Cho các phân số: 

    Khi quy đồng mẫu số các phân số đã

    cho, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là ....
    Câu 14. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Rút gọn các phân số 

    , rồi quy đồng mẫu số các phân số đã rút gọn, ta
    3

    8

    4

    8

    được các phân số là: a/ 105 ; 105 và 105
    35

    42

    60

    21

    c/ 105 ; 105 và 105

    d/ 63

    b/ 3
    24
    63



    8
    5



    8
    7

    36
    63

    Câu 15. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho hai phân số: phân số thứ nhất là  ; phân số thứ hai bằng (5×3−1):(9×4)

    3

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Khi rút gọn hai phân số trên, rồi quy đồng mẫu số hai phân số đã rút gọn, ta được
    mẫu số chung nhỏ nhất là bao nhiêu?
    a/ 14

    b/ 18

    c/ 36

    d/ 9

    Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Khi quy đồng mẫu số hai phân số 

    ta được mẫu số chung nhỏ nhất là bao

    nhiêu?
    a/ 10

    b/ 15

    c/ 30

    Câu 17. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng.
    13

    9

    Hai phân số lần lượt bằng 35 và 10  , có mẫu số chung là 70, là:
    26



    70

    ...(1)
    70

    Câu 18. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    26

    Hai phân số lần lượt bằng  78 và 5, có mẫu số giống nhau là:
    1
    3



    ...(1)
    ...(2)

    Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    24 24 x 5−15

    Ba phân số lần lượt bằng 48 ; 6 x 4−18 và có mẫu số giống nhau là:
    7

    ;

    10

    14 ...(1)



    ...(2)
    ...(3)

    Câu 20. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Cho các phân số: 
    Khi quy đồng mẫu các phân số trên ta được mẫu số chung nhỏ nhất là ……..
    4

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết của của phép tính 

    là bao nhiêu?

    Câu 22. Kết quả của phép tính 
    a/ 3

    b/ 2

    là bao nhiêu?
    c/ 5

    d/ 4

    Câu 23. Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng. (Có thể có nhiều hơn một đáp án)
    Trong những phép tính dưới đây, phép tính nào đúng?

    Câu 24. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được đáp án đúng.
    Tính:

    =

    ...(1)
    7

    Câu 25. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được đáp án đúng.
    Phép cộng 

    có tổng là ...

    Câu 26. Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống.
    Cho A=
    Khi đó: giá trị của A là ... .
    Câu 27. Bạn hãy điền dấu (<,>,=) thích hợp vào ô trống.
    ...(1) 
    Câu 28. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của phép tính 

    là bao nhiêu?
    5

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    27

    26

    a/ 15

    29

    b/ 15

    28

    c/ 15

    d/ 15

    Câu 29. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    1

    2

    6

    Kết quả của phép tính 2 + 7 + 28 là bao nhiêu?
    a/ 1

    b/ 2

    c/ 4

    d/ 3

    Câu 30. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng.
    Cho tam giác DEF có DE

    3

    11

    1

    = 4 cm, EF = 8 , EF ngắn hơn DF là   2 cm.

    Vậy chu vi tam giác DEF là ...... cm.
    Câu 31. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm để được đáp án đúng.
    Biết:
    /
    Vậy giá trị của x

    ...(1)

    là:

    ...(2)

    .

    (Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
    Câu 32. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

    6

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Phân số chỉ phần đã tô màu ở hình 1 trừ đi phân số chỉ phần đã tô màu ở
    hình 2 bằng bao nhiêu?
    7

    1

    a/ 12

    1

    b/ 6

    1

    c/ 3

    d/ 12

    Câu 33. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được kết quả đúng.
    Tính:

    5 2 3
    − −
    2 3 7

    =

    ...(1)
    42

    Câu 34. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống để được đáp án đúng.
    Biết:

     

    Vậy giá trị của x

    ...(1)

    là:

    ...(2)

    (Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
    Câu 35. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    2

    3

    Một xe ô tô giờ đầu chạy được  7 quãng đường, giờ thứ hai chạy được  7 quãng
    1

    đường và giờ thứ ba chạy được  4  quãng đường. Hỏi sau ba giờ ô tô đó chạy được
    bao nhiêu phần quãng đường?
    3

    a/ 4

    25

    4

    b/ 28

    27

    c/ 7

    d/ 28

    Câu 36. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    35

    Người ta chia  11  lít dầu vào hai cái can. Biết can thứ hai có nhiều hơn can thứ nhất
    9

    là  11  lít dầu. Hỏi can thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
    13

    a/ 11

    18

    b/ 11

    15

    c/ 11
    7

    d/ 2
    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 37. Bạn hãy điền dấu (<,>,=) thích hợp vào chỗ chấm để được đáp án đúng.
    1

    1

    1

    So sánh:  100 + 101 +...+ 149 ……………….

    9
    20

    Câu 38. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được đáp án đúng.
    7

    1

    Cho hình chữ nhật có chiều dài   4 m và chiều dài hơn chiều rộng  2 m
    Vậy: nửa chu vi hình chữ nhật là ...m.
    Câu 39. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Cho 

    đó giá trị của x là .......

    Câu 40. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.
    Cho biểu thức:
    1

    3

    5

    17

    19

    A= 2 + 2 + 2 +.....+ 2 + 2
    1

    B=50 − 2
    So sánh: A ... B
    Câu 41. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    Hoàng, Minh, Ngọc tổng kết lại kết quả về chiều cao của mình trong buổi khám
    sức khỏe vừa rồi như sau:
    - Hoàng cao hơn Ngọc 4cm nhưng lại thấp hơn Minh đúng 4cm.
    - Tổng số đo chiều cao của 3 bạn còn thiếu 7cm nữa mới đủ 400cm.
    Vậy bạn Ngọc cao ...cm.
    Câu 42. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Cô Hoa đang tham gia một hội thảo trong một hội trường lớn. Vị trí ghế ngồi trong
    hội trường này được bố trí theo hình vuông đặc (xét một hàng và một cột bất kì, số
    người ngồi trong hàng và cột đó bằng nhau).
    Ta có thể ví dụ với trường hợp số vị trí ghế ngồi trong một hàng bằng một cột và
    là 3 ghế như sau:
    8

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Cô Hoa đếm trong hàng mình thấy có 4 người ngồi bên trái và 5 người ngồi bên
    phải, trong hội trường mỗi vị trí ghế đều được 1 người ngồi.
    Vậy đang có …….. người tham gia hội thảo đó cùng cô Hoa.
    Câu 43. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Em hãy tưởng tượng mình được làm việc với Conan và đang phải đi giải quyết một
    vụ án, một trong ba nghi phạm làm ba nghề khác nhau: bác sĩ, bảo vệ, thợ may.
    Conan đã biết được ba dữ kiện, nhưng lại không thể tiếp tục phá án. Em hãy giúp
    Conan tìm ra hung thủ nhé, 33 dữ kiện đó là:
    + Bác sĩ khai rằng mình là hung thủ.
    + Cả bảo vệ và thợ may đều khai rằng bảo vệ là hung thủ.
    + Hung thủ là người nói dối.
    Vậy hung thủ là:
    a/ Thợ may

    b/ Bảo vệ

    c/ Bác sĩ

    Câu 44. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    Minh đi nghỉ mát với mẹ, đang định mở va li nhưng không nhớ ra mã khóa là gì.
    Minh biết mình đãng trí nên trước khi đi đã ghi lại cho mình một số gợi ý để mở
    mã khóa gồm 3 số, biết rằng 3 chữ số của mã số chắc chắn tìm được từ những gợi
    ý dưới đây:
    -Trong các số 2;7;5 có hai số đúng.
    -Trong các số 2;5;8 có một số đúng.
    -Trong các số 7;6;5 có hai số đúng.

    9

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Vậy tổng cả 3 số trên mã khóa vali của mẹ con Minh là ……………..
    Câu 45. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Dung nói với Quang: “Hôm qua tớ đã viết ra giấy và đánh số mỗi thứ trong tuần
    bằng một số trong các số từ 14 đến 20 để sắp xếp thời gian biểu, trong đó tớ đã
    dùng cả 7 số và các ngày thứ hai, thứ tư, thứ sáu, chủ nhật không được đánh bằng
    các số chẵn”. Thấy vậy Quang lầu bầu “cậu lại nói linh tinh!”
    Nhận xét nào dưới đây đúng?
    a/ Hai bạn đều nói đúng.
    b/ Hai bạn đều nói sai.
    c/ Dung là người nói đúng.
    d/ Quang là người nói đúng.
    Câu 46. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    5 cô gái A,B,C,D,E tham gia biểu diễn văn nghệ. Khi biểu diễn, luôn có 1 cô ngồi
    đệm đàn cho những người còn lại hát. Biết rằng cô A hát nhiều nhất với 7 bài,
    cô B hát ít nhất với 4 bài. Vậy họ đã biểu diễn ……. bài hát.
    Câu 47. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    Số xuất hiện ở vị trí thứ 11 khi ta viết lần lượt các số lẻ có hai chữ số theo thứ tự
    tăng dần là ……
    Câu 48. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Các số được điền trong các hình dưới đây tuân theo một quy luật. Theo quy luật
    10

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    đó, giá trị của tổng ?1+?2 bằng bao nhiêu?
    Trả lời: ?1+?2=……

    Câu 49. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Các số được điền trong hình dưới đây tuân theo một quy luật.

    Theo quy luật đó, số cần điền vào vị trí dấu hỏi chấm là ...
    Câu 50. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Con rùa đang ở vị trí A, nó muốn đi tới được vị trí B mà chỉ cần đi trên các cạnh
    của hình đã vẽ dưới đây (không được đi theo hướng về gần A hơn). Vậy con rùa có

    11

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    tất cả …… cách đi như ý.

    Câu 51. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
    Trong vòng bảng của Vòng chung kết World Cup, mỗi bảng đấu có 5 đội bóng
    tham dự. Hai đội bất kì trong cùng một bảng sẽ gặp nhau đúng hai lần (lượt đi và
    lượt về).
    Hỏi trong vòng bảng, mỗi bảng đấu có bao nhiêu trận đấu diễn ra?
    Trả lời: Có …… trận đấu diễn ra.
    Câu 52. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Một hình bình hành có diện tích là 28c m2có đáy và đường cao tương ứng với đáy
    đều là các số tự nhiên khi tính theo đơn vị cm. Hỏi tổng độ dài đáy và đường cao
    tương ứng được nêu trên của hình bình hành đó nếu đo theo đơn vị cm  có thể nhận
    bao nhiêu giá trị?
    a/ 3

    b/ 5

    c/ 7

    d/ 1

    Câu 52. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Các bạn Lam, Hà, Kiên, Linh và Hải là 5 bạn đạt giải cuộc thi hùng biện dành cho
    trẻ em, 5 bạn mang về 1 giải nhất và 4 giải nhì.
    Theo em, có bao nhiêu khả năng xảy ra về mức giải của 5 bạn đó?
    Trả lời: Có ......khả năng xảy ra.

    12

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 55. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Nhung viết lên một mảnh giấy số 4 và một mảnh giấy số 8, gập cả hai mảnh giấy
    lại, tráo đi rồi bỏ vào một cái hộp kín. Nhung đưa cho Tâm bốc, Tâm nhìn xem là
    số gì rồi lại bỏ vào hộp và tiếp tục bốc. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra về việc
    tổng các số Tâm bốc được là 16?
    Trả lời: Có ……… trường hợp xảy ra.
    Câu 56. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    Có bao nhiêu cách xếp 1 viên bi vàng, 2 viên bi xanh khác nhau và 2 viên bi đỏ
    khác nhau thành một hàng sao cho các viên bi cùng màu được xếp cạnh nhau?
    Trả lời: Có ...cách
    Câu 56. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Trong một hộp kín có nắp chứa đúng 3 viên bi màu vàng và 4 viên bi màu đỏ. Nếu
    không được nhìn, phải bốc đồng thời ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn trong
    số viên bi đã bốc có viên bi màu đỏ?
    a/ 5 viên
    b/ 3 viên
    c/ 6 viên
    d/ 4 viên
    Câu 57. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Trong một chiếc hộp kín có nắp, đựng một số cái kẹo gồm 5 loại kẹo khác nhau,
    mỗi loại có nhiều hơn 12 cái kẹo. Nếu nhắm mắt, không được nhìn, phải bốc ra ít
    nhất bao nhiêu cái kẹo trong hộp để chắc chắn trong số lấy ra có ít nhất 3 cái kẹo
    cùng loại?
    Trả lời: Cần bốc ít nhất ......cái kẹo.
    Câu 58. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Từ các chữ số 0;2;4;6;8;9 có thể lập được bao nhiêu số có 6 chữ số khác nhau chia
    hết cho 3?
    13

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    a/ 2

    b/ 6

    c/ 0

    d/ 4

    Câu 59. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    Một nhóm bạn thân chia nhau ra làm bài tập, họ chia theo cách sau:
    + Có 4 bài tập, mỗi bài có 3 bạn cùng làm với nhau.
    + Không có 3 bạn nào cùng làm với nhau 2 bài tập.
    Hỏi nhóm bạn này có thể có ít nhất bao nhiêu bạn?
    Trả lời: ………bạn
    Câu 60. Tổng của hai số là số tròn trăm lớn nhất có 4 chữ số. Hiệu của hai số là
    nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau. Tìm số bé.
    Trả lời: Số bé là ……..
    Câu 61. Một tấm vải được cắt ra thành ba mảnh. Mảnh vải thứ nhất có chiều dài
    1

    bằng 6 chiều dài tấm vải. Mảnh vải thứ ba dài gấp đôi mảnh vải thứ nhất. Phân số
    chỉ chiều dài mảnh vải thứ hai là:
    2

    4

    a/ 6

    3

    b/ 6

    1

    c/ 6

    d/ 6

    x−5 42
    Câu 62. Tìm số tự nhiên x, biết: 24 = 36

    Trả lời: x = …
    x 1 5
    Câu 63 Tìm x, biết: 4 − 3 = 12

    Trả lời: x = ….
    Câu 64. Tổng kết điểm kiểm tra môn Toán của các bạn trong lớp 4A như sau: Có
    1
    2
    1
    số
    bạn
    trong
    lớp
    được
    10
    điểm,
    số
    bạn
    trong
    lớp
    được
    9
    điểm,
    số bạn trong
    15
    5
    6
    1

    lớp được 8 điểm, 3 số bạn được 7 điểm.
    Hỏi số bạn được trên 7 điểm bằng bao nhiêu phần số bạn trong lớp?
    2

    19

    a/ 3 số bạn trong lớp

    b/ 21 số bạn trong lớp
    14

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    11

    19

    b/ 30 số bạn trong lớp

    d/ 30 số bạn trong lớp

    Câu 65. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    Mẹ hơn con 24 tuổi. Sau 2 năm nữa, tổng số tuổi mẹ và tuổi con bằng 40 tuổi.
    Tính số tuổi hiện nay của mẹ.
    Trả lời: Tuổi mẹ hiện nay là …. tuổi.
    5

    5

    5

    5

    Câu 66. Giá trị của M = 1× 6 + 6 ×11 + 11×16 + …+ 91× 96 = ?
    1

    a/ 96

    48

    95

    b/ 96
    1

    1

    5

    c/ 96
    1

    d/ 96

    1

    Câu 67. Cho M = 30 + 31 + 32 + …+ 90 . Nhận xét nào dưới đây là đúng.
    5

    5

    a/ M không so sánh được với 6

    b/ M = 6

    5

    5

    c/ M > 6

    d/ M < 6
    1

    Câu 68. Khi bơm nước vào bể, 1 giờ đầu, vòi nước bơm vào được 8 bể. 1 giờ tiếp
    1

    theo, vòi nước bơm vào thêm được 6 bể. Hỏi sau 2 giờ, vòi bơm vào được bao
    nhiêu phần bể?
    13

    a/ 24 bể

    7

    1

    b/ 24 bể

    1

    c/ 24 bể

    d/ 14 bể.

    Câu 69. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    1

    Một hàng có 720kg gạo. Cửa hàng đã bán đi 5 số gạo. Hỏi trong kho còn lại bao
    nhiêu kg gạo?
    Trả lời: Trong kho còn lại ……..kg gạo.
    1

    1

    Câu 70. Một hình chữ nhật có chiều dài là 5 m, chiều rộng là 20 m. Chu vi hình chữ
    nhật là bao nhiêu xăng – ti – mét?
    Trả lời: …………….

    15

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu số 71. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 156m, chiều dài là 48m.
    Nếu ta tăng chiều dài thêm 2m và chiều rộng thêm 5m thì diện tích khu vườn mới
    bằng bao nhiêu?
    Trả lời: Diện tích khu vườn mới là:…….
    a/ 170m2

    b/ 1440m2

    c/ 1750m2

    d/ 156m2

    Câu số 72. Chu vi một khu đất hình chữ nhật bằng 156m, chiều dài hơn chiều rộng
    8m. Người ta trồng rau trên khu đất đó. Trung bình cứ 5m 2 thu được 4kg rau. Tính
    số rau thu được trên khu đất đó.
    Trả lời: Số rau thu được ở khu đất đó là……….kg.
    Câu số 72. Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 1478m 2. Bác An đã trồng
    rau trên một nửa diện tích mảnh vườn đó. Hỏi diện tích trồng rau là bao nhiêu mét
    vuông?
    Trả lời: diện tích trồng rau là: ………….m2.
    Câu số 73. Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng; nếu giảm chiều
    dài đi 10cm thì diện tích giảm 70cm2. Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu.
    Trả lời: diện tích hình chữ nhật ban đầu là………….cm2
    Câu 74. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    Hai đội công nhân sửa đường, đội thứ nhất sửa được 8265m đường. Đội thứ hai
    1

    sửa được nhiều hơn 3 số mét đường đội thứ nhất sửa được là 1200m.
    Vậy số mét đường đội thứ hai sửa được là ………m.
    Câu 75. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    1

    Trong kho chứa 3570kg thóc. Người ta đã lấy ra 6 số thóc trong kho. Hỏi người ta
    đã lấy ra bao nhiêu kg thóc?
    Trả lời: Người ta đã lấy ra số kg thóc là ………kg.

    16

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    7

    Câu 76. Một cửa hàng bán gạo. Ngày thứ nhất bán được 120 số gạo của cửa hàng.
    Sau ngày thứ nhất, của hàng còn lại bao nhiêu phần số gạo ban đầu?
    103

    a/ 120 số gạo

    153

    b/ 120 số gạo

    113

    c/ 120 số gạo

    13

    d/ 120 số gạo

    Câu 77. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    1

    Một cửa hàng có 4690m vải. Ngày thứ nhất cửa hàng đó bán được 7 số vải. Ngày
    1

    thứ hai cửa hàng bán được 5 số vải còn lại. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét
    vải?
    Trả lời: Cửa hàng còn ……….m vải.
    5

    Câu 78. Bạn Hồng đọc một quyển sách. Ngày đầu tiên, đọc được 14 số trang của
    2

    quyển sách. Ngày thứ hai đọc được 7 số trang của quyển sách. Ngày thứ ba đọc
    1

    được 3 số trang của quyển sách. Bạn Hồng còn phải đọc bao nhiêu phần số trang
    của quyển sách nữa thì hết quyển sách?
    5

    a/ 42 số trang của quyển sách
    1

    c/ 42 số trang của quyển sách

    1

    b/ 21 số trang của quyển sách
    3

    d/ 14 số trang của quyển sách

    Câu số 79. Xe thứ nhất chở được 8 tấn hàng, xe thứ hai chở được 72 tạ hàng, xe
    thứ ba chở được 7600 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng?
    Trả lời: Trung bình mỗi xe chở số hàng là:………..
    A/ 84 tạ

    B/ 76 tạ

    C/ 114 tạ

    D/ 52 tạ

    Câu số 80. Tính: 325 x 173 + 3568 = ….
    Câu số 81. Hai thùng có tất cả 101l dầu. Sau khi người ta đổ thêm vào 15l dầu vào
    thùng I và đổ thêm 20l dầu vào thùng II thì lúc đó thùng I nhiều hơn thùng II là 24l
    dầu. Hỏi lúc đầu thùng I có bao nhiêu lít dầu?
    17

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Trả lời: Lúc đầu thùng I có………..l dầu
    Câu số 82: Hai thùng dầu đựng 345 lít dầu. Nếu chuyển 30 lít dầu từ thùng thứ
    nhất sang thùng thứ hai thì thùng thứ hai sẽ nhiều hơn thùng thứ nhất 5 lít dầu. Số
    dầu ở thùng thứ nhất và thứ hai lần lượt là:………..
    A/ 200 lít và 145 lít

    B/ 210 lít và 135 lít

    C/ 185 lít và 165 lít

    D/ 190 lít và 155 lít

    Câu số 83. Một ô tô chạy trong hai giờ. Giờ thứ nhất chạy được 42640m, giờ thứ
    hai ô tô chạy ít hơn giờ thứ nhất 6280m. Hỏi trong hai giờ ô tô chạy được tất cả
    bao nhiêu ki-lô-mét? Trả lời: Trong hai giờ ô tô chạy được là:
    A/ 36300m

    B/ 79000km

    C/ 36360m

    D/ 79km

    Câu số 84. Giá tiền mỗi đôi tất là 7200 đồng. Một người mua 150 đôi tất thì phải
    trả bao nhiêu tiền?
    Trả lời: Số tiền người đó phải trả là: ………..đồng
    Câu số 85. Hai kho lớn mỗi kho chứa 14580kg gạo và 1 kho nhỏ chứa 10350 kg
    gạo. Trung bình mỗi kho chứa số gạo là:………..
    a/ 13173kg

    b/ 13170kg

    c/ 22837kg

    d/ 23237kg

    Câu số 86. Chu vi hình chữ nhật gấp 8 lần chiều rộng. Chiều dài gấp chiều rộng số
    lần là:…………
    a/ 3 lần

    b/ 2 lần

    c/ 5 lần

    d/ 4 lần

    Câu số 86. Khối lớp ba và khối lớp bốn của một trường tiểu học cùng tham gia
    trồng cây. Khối 3 có ba lớp, mỗi lớp trồng được 45 cây, khối 4 có hai lớp, mỗi lớp
    trồng được 55 cây. Trung bình mỗi lớp trồng được số cây là:
    a/ 50 cây

    b/ 47 cây

    c/ 45 cây

    d/ 49 cây

    Câu số 87. Tìm ba số có trung bình cộng bằng 78, số thứ nhất kém số thứ hai 16
    đơn vị, số thứ hai kém số thứ ba 16 đơn vị.
    Trả lời: Ba số cần tìm: số thứ nhất, số thứ hai, số thứ ba lần lượt:
    A/ 63; 79; 95

    B/ 62; 78; 94
    18

    C/ 60; 76; 92

    D/ 61; 77; 93

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu số 88. Bốn tổ công nhân chuyển hàng vào kho, tổ một chuyển được 18 tấn, tổ
    hai chuyển được 16 tấn, tổ ba chuyển được 17 tấn. Tổ bốn chuyển được số tấn kém
    mức trung bình của cả bốn tổ là 6 tấn. Vậy số hàng tổ bốn chuyển được là:
    a/ 9 tấn

    b/ 12 tấn

    c/ 10 tấn

    d/ 15 tấn

    Câu số 89. Tìm x, biết: x : 425 = 109
    Trả lời: x = ………
    Câu số 90. Cho biết m x 5 = 75 và n : 6 = 630. Giá trị của biểu thức n : m là:
    A – 252

    B – 225

    C – 262

    D – 522

    Câu số 91. Tính: 96213 + 102505 : 5 = ……
    Câu số 92. Tính nhanh: 1 + 2 + 3 + 197 + 198 + 199.
    Trả lời: Cách tính giá trị biểu thức trên hợp lí nhất là:
    A/ (1 + 199) + (2 + 198) + (3 + 197) = 200 + 200 + 200 = 600
    B/ (1 + 198) + (2 + 197) + (3 + 199) = 199 + 199 + 202 = 600
    C/ (1 + 2) + (3 + 197) + (198 + 199) = 3 + 200 + 397 = 600
    D/ (1 + 198) + (3 + 197) + (2 + 199) = 199 + 200 + 201 = 600
    Câu số 93. Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số lớn hơn 35?
    a/ 64

    b/ 32

    c/ 31

    d/ 62

    Câu số 94. Tính: 585 : 13 + 715 : 13 = (585 + 715) : 13 = 1300 : 13 = 100
    Câu 95. Tìm số tự nhiên x sao cho:
    x + (x + 2) + (x + 4) + (x + 6) + … + (x + 98) + (x + 100) = 2601
    Trả lời: x = …
    Câu 96. Tìm hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số với 207. Rồi lấy hiệu đó chia cho 64
    ta được thương là: ….
    Câu 97. Số chữ số cần dùng để đánh số trang một quyển sách có 126 trang là: …
    Câu 98. Tìm số lớn nhất có các chữ số khác nhau, biết tổng các chữ số của số đó
    bằng 18.
    19

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 99.Tổng của 4 số tự nhiên liên tiếp bằng 2016. Giá trị trung bình của 4 số đó
    là: …….
    Câu 100. Cộng số lớn nhất có 7 chữ số với chữ số nào để được kết quả là số có 7
    chữ số.

    20

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    HƯỚNG DẪN GIẢI
    ĐỀ ÔN CẤP TỈNH VIOEDU LỚP 4 NĂM 2021-2022
    ĐỀ SỐ 3
    Câu 1. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Khi quy đồng mẫu số hai phân số   và   ta được mẫu số chung nhỏ nhất là ....
    Đáp án: 56
    1

    3

    Câu 2. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống 5  và   7   ta được hai phân số là:
    7
    35



    ...(1)
    ...(2)

    Đáp án: (1) là 15; (2) là 35
    Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho các cặp phân số: 
    Trong các cặp phân số đã cho, có bao nhiêu cặp phân số có cùng mẫu số?
    a/ 1 cặp

    b/ 4 cặp

    c/ 3 cặp

    d/ 2 cặp

    Đáp án: a/ 1 cặp
    Câu 4. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    13

    8

    Rút gọn hai phân số  52 và 7 rồi quy đồng mẫu số hai phân số thu được, ta được
    mẫu số chung nhỏ nhất là ...
    Đáp án: 28
    Câu 5. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

    21

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    1

    4

    5

    Cho các phân số 53  ; 5 và 11
    Khi quy đồng mẫu các phân số trên ta được các phân số là:
    55

    132

    ... ;
    (1)

    165

    ...(2)


    165

    Đáp án: 165, 75
    Câu 6. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Khi quy đồng mẫu số hai phân số 

    ta được mẫu số chung nhỏ nhất là ...(1).

    Đáp án: 18
    Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    4

    7

    Khi quy đồng mẫu số hai phân số  3 và 12
    Ta được hai phân số

    16
    ...(1)



    ...(2)
    12

    Đáp án: : (1) là 12
    (2) là 7
    Câu 8. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    7

    5

    Khi quy đồng mẫu số hai phân số 4 và 36    ta được hai phân số là:
    63
    36



    ...(1)
    ...(2)

    Đáp án : (1) là 5 ; (2) là 36
    Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    7

    17

    Khi quy đồng mẫu số hai phân số 5 và 60    ta được hai phân số là:
    22

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    ...
    (1)

    v

    ...

    à

    (2)

    17
    60

    Đáp án: (1) là 84

    ; (2) là 60

    Câu 10. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng.
    Các phân số lần lượt bằng 
    40

    ;

    2

    30 ...(1)



    , có mẫu số chung là 30, là:

    ...(2)
    30

    Đáp án:
    (1) là 30
    (2) là 21
    Câu 11. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho các phân số: 
    Rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số trên với mẫu số nhỏ nhất ta được các
    phân số là: 

    Đáp án:
    Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Cho các phân số:
    Rút gọn các phân số rồi quy đồng mẫu số các phân số trên ta được các phân số là:
    23

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    1

    ;

    25



    ...(2)

    35 ...(1)

    ...(3)

    Đáp án: 35; 42; 35
    Câu 13. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Cho các phân số: 

    Khi quy đồng mẫu số các phân số đã

    cho, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là ....
    Đáp án: 30
    Câu 14. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Rút gọn các phân số 

    , rồi quy đồng mẫu số các phân số đã rút gọn, ta
    3

    8

    4

    8

    được các phân số là: a/ 105 ; 105 và 105
    35

    42

    60

    21

    c/ 105 ; 105 và 105
    35

    42

    b/ 3
    24

    8
    8

    5
    7

    36

    d/ 63 63 và 63
    60

    Đáp án: c/ 105 ; 105 và 105
    Câu 15. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Cho hai phân số: phân số thứ nhất là  ; phân số thứ hai bằng (5×3−1):(9×4)
    Khi rút gọn hai phân số trên, rồi quy đồng mẫu số hai phân số đã rút gọn, ta được
    mẫu số chung nhỏ nhất là bao nhiêu?
    a/ 14

    b/ 18

    c/ 36

    d/ 9

    Đáp án: b/ 18

    24

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Khi quy đồng mẫu số hai phân số 

    ta được mẫu số chung nhỏ nhất là bao

    nhiêu?
    a/ 10

    b/ 15

    c/ 30

    Đáp án: c/30
    Câu 17. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng.
    13

    9

    Hai phân số lần lượt bằng 35 và 10  , có mẫu số chung là 70, là:
    26



    70

    ...(1)
    70

    Đáp án: 63
    Câu 18. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    26

    Hai phân số lần lượt bằng  78 và 5, có mẫu số giống nhau là:
    1
    3



    ...(1)
    ...(2)

    Đáp án: 15;  3
    Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    24 24 x 5−15

    Ba phân số lần lượt bằng 48 ; 6 x 4−18 và có mẫu số giống nhau là:
    7

    ;

    10

    14 ...(1)



    ...(2)
    ...(3)

    Đáp án: (1) 14;  (2) 28;  (3) 14

    25

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 20. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Cho các phân số: 
    Khi quy đồng mẫu các phân số trên ta được mẫu số chung nhỏ nhất là ……..
    Đáp án : 24
    Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết của của phép tính 

    là bao nhiêu?

    9

    Đáp án: 25
    Câu 22. Kết quả của phép tính 
    a/ 3

    b/ 2

    là bao nhiêu?
    c/ 5

    d/ 4

    Đáp án: 4
    Câu 23. Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng. (Có thể có nhiều hơn một đáp án)
    Trong những phép tính dưới đây, phép tính nào đúng?

    Đáp án:

    Câu 24. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được đáp án đúng.
    Tính:

    =

    ...(1)
    7

    Đáp án: 5
    26

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 25. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được đáp án đúng.
    Phép cộng 

    có tổng là ...

    Đáp án: 4
    Câu 26. Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống.
    Cho A=
    Khi đó: giá trị của A là ... .
    99

    Đáp án : 2

    Câu 27. Bạn hãy điền dấu (<,>,=) thích hợp vào ô trống.
    ...(1) 
    Đáp án: =
    Câu 28. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    Kết quả của phép tính 
    27

    là bao nhiêu?

    26

    a/ 15

    29

    b/ 15

    c/ 15

    28

    d/ 15

    29

    Đáp án: c/ 15
    Câu 29. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    1

    2

    6

    Kết quả của phép tính 2 + 7 + 28 là bao nhiêu?
    a/ 1

    b/ 2

    c/ 4

    d/ 3

    Đáp án: a/ 1.

    27

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 30. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng.
    Cho tam giác DEF có DE

    3

    11

    1

    = 4 cm, EF = 8 , EF ngắn hơn DF là   2 cm.

    Vậy chu vi tam giác DEF là ...... cm.
    HƯỚNG DẪN GIẢI
    Lời giải:
    11 1 11 4 15

    Cạnh DF dài số xăng-ti-mét là:  8 + 2 = 8 + 8 = 8 (cm).
    Chu vi tam giác DEF là:
    3
    11 15 6 11 15 32
    +
    + 8 =  8 + 8 + 8 = 8 = 4 (cm).
    4
    8

    Đáp án: 4.
    Câu 31. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm để được đáp án đúng.
    Biết:
    /
    Vậy giá trị của x

    ...(1)

    là:

    ...(2)

    .

    (Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
    33

    Đáp án: 20

    28

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Câu 32. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ phần đã tô màu ở hình 1 trừ đi phân số chỉ phần đã tô màu ở
    hình 2 bằng bao nhiêu?
    7

    1

    a/ 12

    1

    b/ 6

    1

    c/ 3

    d/ 12

    1

    Đáp án: d/ 12
    Câu 33. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được kết quả đúng.
    Tính:

    5 2 3
    − −
    2 3 7

    =

    ...(1)
    42

    Đáp án: 59
    Câu 34. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống để được đáp án đúng.
    Biết: 

    Vậy giá trị của x

    ...(1)
    29

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    là:

    ...(2)

    (Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
    23

    Đáp án: 12
    Câu 35. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    2

    3

    Một xe ô tô giờ đầu chạy được  7 quãng đường, giờ thứ hai chạy được  7 quãng
    1

    đường và giờ thứ ba chạy được  4  quãng đường. Hỏi sau ba giờ ô tô đó chạy được
    bao nhiêu phần quãng đường?
    3

    25

    a/ 4

    4

    b/ 28

    27

    c/ 7

    d/ 28

    27

    Đáp án: d/ 28
    Câu 36. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
    35

    Người ta chia  11  lít dầu vào hai cái can. Biết can thứ hai có nhiều hơn can thứ nhất
    9

    là  11  lít dầu. Hỏi can thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
    13

    18

    a/ 11

    15

    b/ 11

    c/ 11

    d/ 2

    HƯỚNG DẪN GIẢI
    35

    9

    Can thứ hai có số lít dầu là: ( 11 + 11  ) : 2 = 4:2=2 (lít).
    9

    3

    Can thứ nhất có số lít dầu là: 2− 11  = 11   (lít).
    3

    Đáp án: 11
    Câu 37. Bạn hãy điền dấu (<,>,=) thích hợp vào chỗ chấm để được đáp án đúng.
    1

    1

    1

    So sánh:  100 + 101 +...+ 149 ……………….
    30

    9
    20

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    HƯỚNG DẪN GIẢI
    Ta có:
    1
    1
    1
    +
    +...+
    100 101
    149
    1

    1

    1

    1

    1

    1

    =( 100 + 101 +...+ 124 )+( 125 + 126 +...+ 149 ) (mỗi nhóm gồm 25 số hạng vì ta thấy
    các tử số đều là 1, mẫu số là các số từ 100 đến 149 nên có 50 phân số và tách thành
    hai cặp có số phân số bằng nhau).
    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    Ta thấy: 101 < 100 ; 102 < 100 ;…..; 124 < 100 ;………. 149 < 125
    Do đó:
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    25
    1
    +
    +...+ 124 < 100 + 100 +….+ 100 = 100 = 4
    100 101
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    25
    1
    +
    +...+
    <
    +
    +
    …..+
    =
    =
    125 126
    149 125 125
    125 125 5
    1
    1
    1
    1 1
    9
    Suy ra  100 + 101 +...+ 149 < 4 + 5 = 20

    Vậy dấu cần điền là <.
    Đáp án: <
    Câu 38. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được đáp án đúng.
    7

    1

    Cho hình chữ nhật có chiều dài   4 m và chiều dài hơn chiều rộng  2 m
    Vậy: nửa chu vi hình chữ nhật là ...m.
    Đáp án: 3
    Câu 39. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Cho 

    đó giá trị của x là .......

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    31

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    Đáp án: 1
    Câu 40. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.
    Cho biểu thức:
    1

    3

    5

    17

    19

    A= 2 + 2 + 2 +.....+ 2 + 2
    1

    B=50 − 2
    So sánh: A ... B
    Đáp án: >
    Câu 41. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
    Hoàng, Minh, Ngọc tổng kết lại kết quả về chiều cao của mình trong buổi khám
    sức khỏe vừa rồi như sau:
    - Hoàng cao hơn Ngọc 4cm nhưng lại thấp hơn Minh đúng 4cm.
    - Tổng số đo chiều cao của 3 bạn còn thiếu 7cm nữa mới đủ 400cm.
    Vậy bạn Ngọc cao ...cm.
    HƯỚNG DẪN GIẢI
    Tổng số đo chiều cao của 3 bạn còn thiếu 7cm nữa mới đủ 400cm, vậy tổng số đo
    32

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    chiều cao của cả 3 bạn là:
    400−7=393(cm)
    Hoàng cao hơn Ngọc 4cm nhưng lại thấp hơn Minh đúng 4cm, vậy chiều cao của
    Minh bằng chiều cao Hoàng cộng thêm 4cm và chiều cao của Ngọc bằng chiều cao
    của Hoàng trừ đi 4cm.
    Vậy tổng số đo chiều cao của Minh và Ngọc bằng với hai lần số đo chiều cao của
    Hoàng. Vậy tổng số đo chiều cao của 3 bạn bằng với 3 lần số đo chiều cao của
    Hoàng.
    Chiều cao của Hoàng là:
    393:3=131(cm)
    Chiều cao của bạn Ngọc là:
    131−4=127(cm)
    Đáp án: 127.
    Câu 42. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
    Cô Hoa đang tham gia một hội thảo trong một hội trường lớn. Vị trí ghế ngồi trong
    hội trường này được bố trí theo hình vuông đặc (xét một hàng và một cột bất kì, số
    người ngồi trong hàng và cột đó bằng nhau).
    Ta có thể ví dụ với trường hợp số vị trí ghế ngồi trong một hàng bằng một cột và
    là 3 ghế như sau:

    Cô Hoa đếm trong hàng mình thấy có 4 người ngồi bên trái và 5 người ngồi bên
    phải, trong hội trường mỗi vị trí ghế đều được 1 người ngồi.
    Vậy đang có …….. người tham gia hội thảo đó cùng cô Hoa.
    33

    H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4

    HƯỚNG DẪN GIẢI
    Vì trong một hàng và một cột bất kì, số người ngồi trong hàng và trong cột đó bằng
    nhau, nên số người ngồi trong hàng có cô Hoa, và cột có cô Hoa là bằng nhau.
    Trong hàng của cô Hoa, có 4 người ngồi bên trái và 5 người ngồi bên phải. Vậy số
    ...
     
    Gửi ý kiến