Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Phúc - Tuy Hòa- Phú Yên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
file7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Văn Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 31-05-2024
Dung lượng: 601.6 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Văn Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 31-05-2024
Dung lượng: 601.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN CẤP TỈNH VIOEDU LỚP 4 NĂM 2021-2022
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Hai đường thẳng trong hình vẽ trên có vuông góc với nhau hay không?
a/ Có
b/ Không.
Câu 2. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Trong hình vẽ trên, đoạn thẳng MN vuông góc với đoạn thẳng nào dưới đây?
a/ Đoạn thẳng NQ
b/ Đoạn thẳng MQ
c/ Đoạn thẳng NP
d/ Đoạn thẳng OM
1
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các hình sau:
Trong các hình trên, hình có hai đường thẳng vuông góc là
a/ Hình 3.
b/ Hình 2.
c/ Hình 1.
Câu 4. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Trong các kết luận dưới đây, các kết luận đúng là
a/ Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng GE.
b/ Đoạn thẳng AC vuông góc với đoạn thẳng AD.
2
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
c/ Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng CG
d/ Đoạn thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng BD.
Câu 5. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc?
a/ 3 cặp.
b/ 2 cặp.
c/ 4 cặp.
d/ 1 cặp.
Câu 6. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên có …………….. cặp đường thẳng vuông góc với nhau.
Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
3
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong hình trên, số cặp đoạn thẳng vuông góc là …….. cặp.
Câu 8. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình sẽ sau:
Trong hình vẽ trên, số cặp đường thẳng vuông góc với nhau là
a/ 36 cặp.
b/ 32 cặp.
c/ 48 cặp.
d/26 cặp.
Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
4
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình vẽ trên có tất cả ………………… cặp đoạn thẳng vuông góc.
Câu 10. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Số cặp đoạn thẳng vuông góc trong hình vẽ trên là ... cặp.
Câu 11. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các hình vẽ sau:
5
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong các hình vẽ trên, hình có hai đường thẳng song song là
a/ Hình 2.
b/ Hình 3.
c/ Hình 1.
Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Hình trên có …………….đường thẳng song song với đường thẳng màu đỏ.
Câu 13. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
6
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong hình vẽ trên, đoạn thẳng EF song song với các đoạn thẳng nào dưới đây?
a/ Đoạn thẳng MQ.
b/ Đoạn thẳng NP.
c/ Đoạn thẳng QP.
d/ Đoạn thẳng MN.
Câu 14. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Số cặp đoạn thẳng song song trong hình trên là ………….. cặp.
Câu 15. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
7
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong hình trên, số cặp đoạn thẳng song song là ... cặp.
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Hình trên có bao nhiêu cặp đoạn thẳng song song với nhau?
a/6 cặp.
b/ 5 cặp.
c/4 cặp.
d/ 2 cặp.
Câu 17. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
8
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Số cặp đoạn thẳng song song trong hình trên là …….. cặp.
Câu 18. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chống
Cho hình vẽ sau:
Trong hình trên, tổng số cặp đoạn thẳng vuông góc và cặp đoạn thẳng song song là
………… cặp.
Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
9
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình trên có ... cặp đoạn thẳng song song.
Câu 20. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên có …… cặp đoạn thẳng song song với nhau.
10
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
a/ Tam giác DEF có 2 góc tù.
b/ Tam giác DEF có 2 góc nhọn.
c/ Tam giác DEF có 1 góc vuông.
d/ Tam giác DEF có 3 góc nhọn.
Câu 22. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho các hình vẽ:
11
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Tam giác có góc tù là tam giác trong hình …………
Câu 23. Chọn đáp án đúng.
Hình nào chứa góc nhọn?
a/ Hình 2
b/ Hình 1
12
c/ Hình 3
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 24. Chọn đáp án đúng.
Hình tam giác nào dưới đây có 1 góc tù?
a/ Hình 1.
b/ Hình 3.
c/ Hình 2.
Câu 25. Chọn đáp án đúng.
Lúc mấy giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ kim tạo thành 1 góc bẹt?
a/ 9 giờ đúng.
b/ 6 giờ đúng.
c/ 3 giờ đúng.
Câu 26. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ:
Trong hình có ... góc bẹt.
13
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 27. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.
Trong các hình dưới đây, hình có 2 góc bẹt là hình ... , hình có 3 góc bẹt là hình ...
.
Câu 28. Sắp xếp các cụm sau theo thứ tự để được một phát biểu đúng.
Cho hình vẽ sau:
a/ có 1 tam giác
b/ có 2 tam giác
c/ và có 1 góc tù
d/ có 2 góc nhọn.
14
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 29. Chọn một đáp án đúng:
Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu góc nhọn?
a/ 15 góc nhọn.
b/ 10 góc nhọn.
c/ 9 góc nhọn.
d/ 16 góc nhọn.
Câu 30. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
a/ Góc nhọn bằng góc vuông
b/ Góc nhọn lớn hơn góc tù
c/ Góc nhọn lớn hơn góc bẹt
d/ Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông
Câu 31. Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được câu trả lời đúng.
Hình 2 …………?
Hình 3 ……………?
15
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình 1…………… ?
Câu 32. Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ.
Hình nào có nhiều góc tù nhất?
a/ Hình 2
b/ Hình 3
c/ Hình 1
Câu 33. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Một giá sách có 6 ngăn chứa tổng cộng 54 quyển sách, mỗi ngăn có số quyển sách
bằng nhau. Giang để thêm vào ngăn thứ nhất 3 quyển sách nữa. Hỏi lúc này ngăn
thứ nhất có bao nhiêu quyển sách?
a/ 12 quyển sách
b/ 9 quyển sách
c/ 13 quyển sách
d/ 6 quyển sách
Câu 34. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Ở một dãy phố tại Paris, các gia đình đã thống nhất với nhau một quy tắc sơn
tường nhà để phố đạt tính thẩm mỹ. Ngôi nhà đầu phố sơn màu đỏ, ngôi nhà thứ
hai sơn màu xanh, ngôi nhà thứ ba sơn màu vàng rồi lại lặp lại màu đỏ, màu xanh,
16
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
màu vàng,… với những ngôi nhà tiếp theo cho đến ngôi nhà cuối phố. Dãy phố
có 65 ngôi nhà. Nhận xét nào sau đây đúng?
a/ Dãy phố có 21 ngôi nhà sơn màu đỏ.
b/ Dãy phố có 17 ngôi nhà sơn màu đỏ.
c/ Dãy phố có 22 ngôi nhà sơn màu đỏ.
d/ Dãy phố có 15 ngôi nhà sơn màu đỏ.
Câu 35. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Bình có một hộp kẹo. Bạn ấy lấy ra
số viên kẹo trong hộp để ăn nhưng sau đó
lại bỏ vào hộp 12viên kẹo. Biết rằng số viên kẹo bỏ vào ít hơn số viên kẹo lấy ra
là 3 viên kẹo.
Vậy lúc đầu trong hộp kẹo của Bình có ...... viên kẹo.
Câu 36. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Minh và Chiến xuất phát cùng một lúc ở cùng một chỗ trên sân hình tròn và chạy
ngược chiều nhau quanh sân đó. Hai bạn chạy và gặp nhau 4 lần và thật bất ngờ là
lần thứ tư thì hai người dừng đúng vạch xuất phát ban đầu. Minh chạy một vòng
hết 20 phút và chạy nhanh hơn Chiến. Hỏi Chiến chạy một vòng trong bao lâu?
a/ 30 phút.
b/ 40 phút.
c/ 70 phút.
d/ 60 phút.
Câu 37. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho một cái cân đĩa và chỉ có 3 quả cân, mỗi quả có trọng lượng lần lượt
là 2kg,4kg,6kg. Muốn lấy được 40kg gạo thì cần ít nhất mấy lần cân?
a/ 4 lần.
b/ 6 lần.
c/ 3 lần.
17
d/ 5 lần.
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 38. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Ngày 25 tháng 1 là thứ Hai. Hỏi ngày đầu tiên của năm đó (ngày 1 tháng 1) là thứ
mấy?
a/ Chủ nhật
b/ Thứ Bảy
c/ Thứ Năm
d/ Thứ Sáu
Câu 39. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Một dàn đồng ca có số bạn nam bằng
số bạn nữ. Vì muốn cho dàn đồng ca có
số bạn nam bằng số bạn nữ nên cô giáo đã thay 3 bạn nữ bằng 3 bạn nam.
Vậy dàn đồng ca có tất cả ……….bạn
Câu 40. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Có 3 loại lương thực: gạo, ngô, sắn đựng trong các bao. Biết 1 bao gạo và 1 bao
ngô nặng 16kg, 1 bao sắn và 1 bao ngô nặng 18kg, 1 bao sắn và 1 bao gạo
nặng 14kg. Khi đó:
a/ Khối lượng 1 bao sắn bằng khối lượng trung bình của các bao lương thực trên.
b/ Khối lượng 1 bao ngô nhỏ hơn khối lượng trung bình của các bao lương thực
trên.
c/ Khối lượng 1 bao gạo bằng khối lượng trung bình của các bao lương thực trên.
d/ Khối lượng 1 bao ngô bằng khối lượng trung bình của các bao lương thực trên.
Câu 41. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
3 bạn Tùng, Dương, Hải có một số bi. Số bi của Tùng gấp lên 9 lần thì bằng số bi
của Dương gấp lên 6 lần. Số bi của Hải hơn trung bình cộng số bi cả 3 bạn
là 6 viên. Biết Tùng và Dương có tổng cộng 30 viên bi. Nhận xét nào dưới đây là
đúng?
a/ Hải có 24 viên bi.
18
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
b/ Tổng số bi của cả 3 bạn là 30 viên.
c/ Dương có nhiều bi nhất.
d/ Tùng có ít bi nhất.
Câu 42. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Nga đi chợ mua tổng cộng 50 quả gồm xoài và táo. Nếu thay 10 quả xoài
bằng 10 quả táo thì Nga vẫn mua số quả xoài nhiều hơn số quả táo là 10 quả. Nhận
xét nào dưới đây là đúng về số quả Nga mua?
a/Nga mua 20 quả táo.
b/ Nga mua 40 quả xoài.
1
c/ Số quả táo Nga mua bằng 4 số quả xoài.
d/ Số quả xoài Nga mua gấp đôi số quả táo.
Câu 43. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Bác Hương mua về 2 can mật ong cùng loại. Can thứ nhất đựng 16 lít mật, can thứ
hai đựng 12 lít mật. Biết một lít mật ong bác mua có giá 300 nghìn đồng. Vậy giá
tiền can mật ong thứ nhất nhiều hơn giá tiền can mật ong thứ hai là …………nghìn
đồng.
Câu 44. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Bảo mua một chiếc ô tô đồ chơi rồi bán lại với giá cao hơn giá mua là 25 nghìn
đồng. Biết nếu cộng giá mua với giá bán chiếc ô tô đó thì được 225 nghìn đồng.
Hỏi lúc đầu Bảo mua chiếc ô tô với giá bao nhiêu tiền?
Trả lời: .......nghìn đồng.
Câu 45. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Một cửa hàng bán 33 loại nước mắm. Giá 1 lít nước mắm loại II là 240 nghìn
đồng. Giá 1 lít nước mắm loại III bằng
giá 1 lít nước mắm loại I và bằng
giá 1 lít nước mắm loại II. Hỏi trung bình giá mỗi lít nước mắm mà cửa hàng bán
19
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
là bao nhiêu tiền?
Trả lời: ………… nghìn đồng.
Câu 46. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Một cửa hàng nhận một lô hàng gồm 30 loại mặt hàng mới. Giá trung bình
của 29 mặt hàng (không tính mặt hàng đắt nhất) là 10 nghìn đồng. Biết rằng giá
của mặt hàng đắt nhất nhiều hơn trung bình giá tiền của cả 30 mặt hàng là 58 nghìn
đồng, hỏi giá của mặt hàng đắt nhất là bao nhiêu?
a/ 68 nghìn đồng.
b/ 82 nghìn đồng.
c/ 52 nghìn đồng.
d/ 70 nghìn đồng.
Câu 47. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Lan và Hoa đều có một số tiền. Nếu Lan cho Hoa 15 nghìn đồng thì số tiền của hai
bạn sẽ bằng nhau. Nếu Hoa cho Lan 20 nghìn đồng thì số tiền của Hoa bằng
số
tiền của Lan. Vậy số tiền của Hoa là ……….. nghìn đồng..
Câu 48. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Bạn Trang có một con lợn tiết kiệm và bạn đã thả 1 đồng xu trong ngày đầu tiên.
Sau đó, cứ sau 1 ngày, bạn sẽ thả thêm số đồng xu bằng số đồng xu có trong con
lợn. Hỏi đến ngày thứ sáu, bạn Trang phải thả bao nhiêu đồng xu?
Trả lời: …… đồng xu.
Câu 49. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Chú Hùng cần lập biểu đồ thể hiện số lượng các loại xe máy cửa hàng bán được
trong tháng, bao gồm xe máy số, xe máy điện, xe ga và xe phân khối lớn. Hỏi chú
Hùng cần vẽ mấy cột?
a/ 8 cột
b/ 6 cột
c/ 4 cột
20
d/ 2 cột
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 50. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Biểu đồ dưới đây cho biết số huy chương vàng của một số nước tham dự tại Sea
Games 30
Từ biểu đồ đã cho, nước có nhiều huy chương vàng nhất nhiều hơn Việt Nam số
huy chương vàng là ………..
Câu 51. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Bảng sau cho biết sĩ số của các lớp khối 4.
Có …………. cách để sắp xếp dãy số liệu đã cho.
21
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 52. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Bạn Trang rất quý một bác bảo vệ ở tòa nhà mình đang sống. Trong
tháng 7 năm 2020, bạn Trang đã đánh dấu lại những ngày bác đó đi làm:
Theo quy luật những ngày bác đó đi làm, tháng sau bác sẽ đi làm bao nhiêu ngày?
a/ 7 ngày
b/ 5 ngày
c/6 ngày
d/ 8 ngày
Câu 53. Chọn đáp án đúng:
1
5
Ngày thứ nhất An đọc được 4 quyển sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp 8 quyển
sách đó. Hỏi còn lại bao nhiêu phần quyển sách An chưa đọc?
7
a/ 8
1
3
b/ 8
c/ 8
6
d/ 8
Câu 54. Chọn đáp án đúng
An có 24 viên bi, Bình có nhiều hơn trung bình cộng số bi của cả hai bạn là 8
viên. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
a/ 40 viên
b/ 36 viên
c/ 34 viên
d/ 32 viên
Câu 55. Chọn đáp án đúng:
Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 21. Tìm 3 số tự nhiên đó ?
a/ 21, 22, 23
b/ 19, 20, 21
22
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
c/ 7, 8, 9
d/ 6, 7, 8
Câu 56. Chọn đáp án đúng:
Trong 10 ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 50kg đường. Trong 9 ngày
đầu, cửa hàng bán được 420kg đường. Hỏi ngày thứ mười, cửa hàng bán được bao
nhiêu kg đường?
a/ 80kg
b/ 30kg
c/ 47kg
d/ 50kg
Câu 57. Chọn đáp án đúng:
Để số 196* chia hết cho cả 2 và 3 thì chữ số cần điền vào vị trí dấu * là:
a/ 2
b/ 4
c/ 3
d/ 6
Câu 58. Chọn đáp án đúng:
Trong một hộp bi có 7 viên bi vàng, 8 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ.Hỏi không nhìn
vào hộp phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có mỗi loại 1 viên bi?
a/ 15 viên
b/ 18 viên
c/ 16 viên
d/ 17 viên
Câu 59. Chọn đáp án đúng:
1
2
Biết 4 của một bao gạo cân nặng 10kg. Hỏi 5 của bao gạo đó cân nặng bao nhiêu
kg?
a/ 22kg
b/ 16kg
c/ 20kg
d/ 26kg
Câu 60. Chọn đáp án đúng:
Thông có nhiều hơn Minh 12 hòn bi. Hỏi Thông phải cho Minh mấy hòn bi để hai
bạn có số bi bằng nhau.
a/ 12 hòn bi
b/ 2 hòn bi
c/ 6 hòn bi
23
d/ 10 hòn bi
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
24
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
HƯỚNG DẤN GIẢI
ĐỀ ÔN CẤP TỈNH VIOEDU LỚP 4 NĂM 2021-2022
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Hai đường thẳng trong hình vẽ trên có vuông góc với nhau hay không?
a/ Có
b/ Không.
Đáp án: a/ Có.
Câu 2. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Trong hình vẽ trên, đoạn thẳng MN vuông góc với đoạn thẳng nào dưới đây?
a/ Đoạn thẳng NQ
b/ Đoạn thẳng MQ
25
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
c/ Đoạn thẳng NP
d/ Đoạn thẳng OM
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có hình sau:
Dựa vào hình trên ta thấy: đoạn thẳng MN vuông góc với đoạn thẳng MQ.
Vậy đáp án đúng là đoạn thẳng MQ.
Đáp án: Đoạn thẳng MQ.
Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các hình sau:
Trong các hình trên, hình có hai đường thẳng vuông góc là
a/ Hình 3.
b/ Hình 2.
26
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
c/ Hình 1.
Đáp án: c/ Hình 1.
Câu 4. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Trong các kết luận dưới đây, các kết luận đúng là
a/ Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng GE.
b/ Đoạn thẳng AC vuông góc với đoạn thẳng AD.
c/ Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng CG
d/ Đoạn thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng BD.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có hình sau:
27
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Dựa vào hình trên ta có:
Đoạn thẳng EA không vuông góc với đoạn thẳng CG.
Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng GE.
Đoạn thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng BD.
Đoạn thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng AD.
Vậy các đáp án đúng là: Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng GE, Đoạn
thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng BD.
Đáp án:
Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng GE.
Đoạn thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng BD.
Câu 5. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
28
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình vẽ trên có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc?
a/ 3 cặp.
b/ 2 cặp.
c/ 4 cặp.
d/ 1 cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có hình sau:
Dựa vào hình trên ta thấy:
Đường thẳng PN vuông góc với đường thẳng PQ.
Đường thẳng RQ vuông góc với đường thẳng RS.
Đường thẳng RQ vuông góc với đường thẳng MN.
Do đó, hình vẽ trên có 3 cặp đường thẳng vuông góc.
Vậy đáp án đúng là 3 cặp.
Đáp án: 3 cặp.
Câu 6. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
29
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình vẽ trên có …………….. cặp đường thẳng vuông góc với nhau.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có hình sau:
Dựa vào hình trên ta thấy:
Đường thẳng AG vuông góc với đường thẳng DE.
Đường thẳng AG vuông góc với đường thẳng GF.
Vậy hình đã cho có 2 cặp đường thẳng vuông góc.
30
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 2.
Đáp án: 2.
Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
Trong hình trên, số cặp đoạn thẳng vuông góc là …….. cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Ta có hình sau:
Dựa vào hình trên ta thấy:
Đoạn thẳng AB vuông góc với 3 đoạn thẳng AE,ED,AD nên có 3 cặp đoạn thẳng
31
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
vuông góc.
Đoạn thẳng CD vuông góc với 3 đoạn thẳng AE,ED,AD nên có 3 cặp đoạn thẳng
vuông góc.
Đoạn thẳng EF vuông góc với 3 đoạn thẳng BF,FC,BC nên có 3 cặp đoạn thẳng
vuông góc.
Đoạn thẳng BE vuông góc với 3 đoạn thẳng EG,GC,EC nên có 3 cặp đoạn thẳng
vuông góc.
Các đoạn thẳng FG,GD,FD đều vuông góc với 3 đoạn thẳng EG,GC,EC nên
có: 3×3=9 (cặp đoạn thẳng vuông góc).
Vậy hình đã cho có tất cả: 3+3+3+3+9=21 (cặp đoạn thẳng vuông góc).
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 21.
Đáp án: 21.
Câu 8. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình sẽ sau:
Trong hình vẽ trên, số cặp đường thẳng vuông góc với nhau là
a/ 36 cặp.
b/ 32 cặp.
c/ 48 cặp.
32
d/26 cặp.
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có:
Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng IJ,EF,AM,KC,HG,QL nên có 6 cặp
đường thẳng vuông góc.
Tương tự, các đường thẳng EH,AQ,JC,FG,ML đều vuông góc với 6 đường
thẳng IJ,EF,AM,KC,HG,QL nên có: 5×6=30 (cặp đường thẳng vuông góc).
Vậy hình đã cho có tất cả số cặp đường thẳng vuông góc với nhau là:
6+30=36 (cặp)
Vậy đáp án đúng là 36 cặp.
Đáp án: 36 cặp.
Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên có tất cả ………………… cặp đoạn thẳng vuông góc.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có:
33
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Dựa vào hình trên ta thấy:
Các đoạn thẳng BI,IA,BA,OR,RP,OP đều vuông góc với 6 đoạn
thẳng IM,IR,IG,MR,MG,RG nên có tất cả: 6×6=36 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Các đoạn thẳng AJ,JH,AH,NC,CO,NO đều vuông góc với 6 đoạn
thẳng JM,JC,JF,MC,MF,CF nên có tất cả: 6×6=36 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Các đoạn thẳng ND,DI,NI,GP,PH,GH đều vuông góc với 6 đoạn
thẳng BD,BM,BP,DM,DP,MP nên có tất cả: 6×6=36 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Vậy hình đã cho có tất cả số cặp đoạn thẳng vuông góc là: 36× 3=108 (cặp đoạn
thẳng vuông góc)
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 108.
Đáp án: 108.
Câu 10. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
34
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Số cặp đoạn thẳng vuông góc trong hình vẽ trên là ... cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có:
Dựa vào hình trên ta có:
Các đoạn thẳng CB,BQ,CQ,WR đều vuông góc với 6 đoạn
thẳng QR,QS,QT,RS,RT,ST nên có tất cả: 4×6=24 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Các đoạn thẳng QW,WD,QD,SU,UG,SG đều vuông góc với 6 đoạn
thẳng CD,CG,CT,DG,DT,GT nên có tất cả: 6×6=36 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Do đó, hình đã cho có tất cả: 24+36=60 (cặp đoạn thẳng vuông góc).
Đáp án: 60.
Câu 11. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các hình vẽ sau:
35
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong các hình vẽ trên, hình có hai đường thẳng song song là
a/ Hình 2.
b/ Hình 3.
c/ Hình 1.
Đáp án : b/ Hình 3.
Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Hình trên có …………….đường thẳng song song với đường thẳng màu đỏ.
Đáp án: 0
Câu 13. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
36
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong hình vẽ trên, đoạn thẳng EF song song với các đoạn thẳng nào dưới đây?
a/ Đoạn thẳng MQ.
b/ Đoạn thẳng NP.
c/ Đoạn thẳng QP.
d/ Đoạn thẳng MN.
Đáp án:
c/ Đoạn thẳng QP.
d/ Đoạn thẳng MN.
Câu 14. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Số cặp đoạn thẳng song song trong hình trên là ………….. cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
37
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Lời giải:
Ta có hình sau:
Hình đã cho có 3 cặp đoạn thẳng song song với nhau, đó là:
Đoạn thẳng CD song song với đoạn thẳng FB.
Đoạn thẳng CD song song với đoạn thẳng FE.
Đoạn thẳng CD song song với đoạn thẳng BE.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 3.
Đáp án: 3.
Câu 15. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Trong hình trên, số cặp đoạn thẳng song song là ... cặp.
38
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Đoạn thẳng AB song song với 4 đoạn thẳng EO,DG,GC,DC nên có 4 cặp đoạn
thẳng song song.
Đoạn thẳng EO song song với 3 đoạn thẳng DG,GC,DC nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song.
Vậy hình trên có tất cả: 4+3=7 (cặp đoạn thẳng song song)
Vậy đáp án đúng là 7.
Đáp án: 7.
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Hình trên có bao nhiêu cặp đoạn thẳng song song với nhau?
a/6 cặp.
b/ 5 cặp.
c/4 cặp.
d/ 2 cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Đoạn thẳng AB song song với 3 đoạn thẳng DF,FC,DC nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song với nhau.
Đoạn thẳng BC song song với 3 đoạn thẳng AE,ED,AD nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song với nhau.
Vậy hình đã cho có tất cả: 3+3=6 (cặp đoạn thẳng song song với nhau).
39
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Vậy đáp án đúng là 6 cặp.
Đáp án: 6 cặp.
Câu 17. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
Số cặp đoạn thẳng song song trong hình trên là …….. cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
40
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Dựa vào hình đã cho, ta thấy:
Các đoạn thẳng AK,AL,AB,KL,KB,LB đều song song với 3 đoạn
thẳng EF,HG,DC nên có tất cả: 6×3=18 (cặp đoạn thẳng song song)
Đoạn thẳng EF song song với 2 đoạn thẳng HG,DC nên có 2 cặp đoạn thẳng song
song.
Đoạn thẳng HG song song với đoạn thẳng DC nên có 1 cặp đoạn thẳng song song.
Đoạn thẳng AD song song với 3 đoạn thẳng EH,FG,BC nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song.
Đoạn thẳng EH song song với 2 đoạn thẳng FG,BC nên có 2 cặp đoạn thẳng song
song.
Đoạn thẳng FG song song với đoạn thẳng BC nên có 1 cặp đoạn thẳng song song.
Vậy hình đã cho có tất cả: 18+2+1+3+2+1=27 (cặp đoạn thẳng song song)
Đáp án: 27.
Câu 18. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chống
Cho hình vẽ sau:
Trong hình trên, tổng số cặp đoạn thẳng vuông góc và cặp đoạn thẳng song song là
………… cặp.
41
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Đếm số cặp đoạn thẳng vuông góc:
Trong hình vẽ trên ta có:
Đoạn thẳng DI,IG,DG đều vuông góc với 3 đoạn thẳng AG,GF,AF nên có tất
cả: 3×3=9 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Vậy hình trên có tất cả 9 cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau.
Đếm số cặp đoạn thẳng song song:
Đoạn thẳng BG song song với 6 đoạn thẳng CI,CH,CF,IH,IF,HF nên có 6 cặp đoạn
thẳng song với nhau.
Các đoạn thẳng EH,HG,EG đều song song với 6 đoạn
thẳng AB,AC,AD,BC,BD,CD nên có tất cả: 3×6=18 (cặp đoạn thẳng song song
với nhau).
Vậy hình trên có tất cả: 6+18=24 (cặp đoạn thẳng song song với nhau).
Tổng số cặp đoạn thẳng vuông góc và cặp đoạn thẳng song song trong hình trên
là: 9+24=33 (cặp).
Đáp án: 33.
Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
42
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình trên có ... cặp đoạn thẳng song song.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Đoạn thẳng CD song song với các đoạn thẳng BE,KH,JI nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song.
Đoạn thẳng BE song song với các đoạn thẳng KH,JI nên có 2 cặp đoạn thẳng song
song.
Đoạn thẳng KH song song với các đoạn thẳng JI nên có 1 cặp đoạn thẳng song
song.
Đoạn thẳng AL song song với các đoạn thẳng BK,EH,FG nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song.
Đoạn thẳng BK song song với các đoạn thẳng EH,FG nên có 2 cặp đoạn thẳng
song song.
Đoạn thẳng EH song song với các đoạn thẳng FG nên có 1 cặp đoạn thẳng song
song.
Các đoạn thẳng AB,BC,AC đều song song với 6 đoạn
thẳng EO,OK,EK,IH,HG,IG nên có tất cả: 3×6=18 (cặp đoạn thẳng song song).
43
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Các đoạn thẳng EO,OK,EK đều song song với 3 đoạn thẳng IH,HG,IG nên có tất
cả: 3×3=9 (cặp đoạn thẳng song song).
Các đoạn thẳng DE,EF,DF đều song song với 6 đoạn
thẳng BO,OH,BH,LK,KJ,LJ nên có tất cả: 3×6=18 (cặp đoạn thẳng song song).
Các đoạn thẳng BO,OH,BH đều song song với 3 đoạn thẳng LK,KJ,LJ nên có tất
cả: 3×3=9 (cặp đoạn thẳng song song).
Vậy hình trên có tất cả số cặp đoạn thẳng song song là:
3+2+1+3+2+1+18+9+18+9=66 (cặp đoạn thẳng song song).
Đáp án: 66.
Câu 20. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên có …… cặp đoạn thẳng song song với nhau.
Đáp án: 142.
44
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
a/ Tam giác DEF có 2 góc tù.
b/ Tam giác DEF có 2 góc nhọn.
c/ Tam giác DEF có 1 góc vuông.
d/ Tam giác DEF có 3 góc nhọn.
Đáp án : b/ Tam giác DEF có 2 góc nhọn.
Câu 22. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho các hình vẽ:
45
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Tam giác có góc tù là tam giác trong hình …………
Đáp án: 2
Câu 23. Chọn đáp án đúng.
Hình nào chứa góc nhọn?
a/ Hình 2
b/ Hình 1
c/ Hình 3
Đáp án: a/ Hình 2
46
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 24. Chọn đáp án đúng.
Hình tam giác nào dưới đây có 1 góc tù?
a/ Hình 1.
b/ Hình 3.
c/ Hình 2.
Đáp án: a/ Hình 1.
Câu 25. Chọn đáp án đúng.
Lúc mấy giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ kim tạo thành 1 góc bẹt?
a/ 9 giờ đúng.
b/ 6 giờ đúng.
c/ 3 giờ đúng.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Dựa vào hình trên ta thấy, khi đồng hồ chỉ 6 giờ đúng thì kim phút và kim giờ của
đồng hồ kim tạo thành 1 góc bẹt.
Đáp án: 6 giờ đúng.
47
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 26. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ:
Trong hình có ...) góc bẹt.
Đáp án: 2.
Câu 27. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.
Trong các hình dưới đây, hình có 2 góc bẹt là hình ... , hình có 3 góc bẹt là hình ...
.
Đáp án: 1 và 2; 3.
48
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 28. Sắp xếp các cụm sau theo thứ tự để được một phát biểu đúng.
Cho hình vẽ sau:
a/ có 1 tam giác
b/ có 2 tam giác
c/ và có 1 góc tù
d/ có 2 góc nhọn
Đáp án: a/ có 1 tam giác;
c/ và có 1 góc tù;
b/ có 2 tam giác;
d/ có 2 góc nhọn.
49
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 29. Chọn một đáp án đúng:
Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu góc nhọn?
a/ 15 góc nhọn.
b/ 10 góc nhọn.
c/ 9 góc nhọn.
d/ 16 góc nhọn.
Đáp án: c/ 9 góc nhọn.
Câu 30. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
a/ Góc nhọn bằng góc vuông
b/ Góc nhọn lớn hơn góc tù
c/ Góc nhọn lớn hơn góc bẹt
d/ Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông
Đáp án: d/ Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông
Câu 31. Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được câu trả lời đúng.
50
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Hai đường thẳng trong hình vẽ trên có vuông góc với nhau hay không?
a/ Có
b/ Không.
Câu 2. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Trong hình vẽ trên, đoạn thẳng MN vuông góc với đoạn thẳng nào dưới đây?
a/ Đoạn thẳng NQ
b/ Đoạn thẳng MQ
c/ Đoạn thẳng NP
d/ Đoạn thẳng OM
1
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các hình sau:
Trong các hình trên, hình có hai đường thẳng vuông góc là
a/ Hình 3.
b/ Hình 2.
c/ Hình 1.
Câu 4. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Trong các kết luận dưới đây, các kết luận đúng là
a/ Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng GE.
b/ Đoạn thẳng AC vuông góc với đoạn thẳng AD.
2
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
c/ Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng CG
d/ Đoạn thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng BD.
Câu 5. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc?
a/ 3 cặp.
b/ 2 cặp.
c/ 4 cặp.
d/ 1 cặp.
Câu 6. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên có …………….. cặp đường thẳng vuông góc với nhau.
Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
3
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong hình trên, số cặp đoạn thẳng vuông góc là …….. cặp.
Câu 8. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình sẽ sau:
Trong hình vẽ trên, số cặp đường thẳng vuông góc với nhau là
a/ 36 cặp.
b/ 32 cặp.
c/ 48 cặp.
d/26 cặp.
Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
4
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình vẽ trên có tất cả ………………… cặp đoạn thẳng vuông góc.
Câu 10. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Số cặp đoạn thẳng vuông góc trong hình vẽ trên là ... cặp.
Câu 11. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các hình vẽ sau:
5
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong các hình vẽ trên, hình có hai đường thẳng song song là
a/ Hình 2.
b/ Hình 3.
c/ Hình 1.
Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Hình trên có …………….đường thẳng song song với đường thẳng màu đỏ.
Câu 13. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
6
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong hình vẽ trên, đoạn thẳng EF song song với các đoạn thẳng nào dưới đây?
a/ Đoạn thẳng MQ.
b/ Đoạn thẳng NP.
c/ Đoạn thẳng QP.
d/ Đoạn thẳng MN.
Câu 14. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Số cặp đoạn thẳng song song trong hình trên là ………….. cặp.
Câu 15. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
7
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong hình trên, số cặp đoạn thẳng song song là ... cặp.
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Hình trên có bao nhiêu cặp đoạn thẳng song song với nhau?
a/6 cặp.
b/ 5 cặp.
c/4 cặp.
d/ 2 cặp.
Câu 17. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
8
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Số cặp đoạn thẳng song song trong hình trên là …….. cặp.
Câu 18. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chống
Cho hình vẽ sau:
Trong hình trên, tổng số cặp đoạn thẳng vuông góc và cặp đoạn thẳng song song là
………… cặp.
Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
9
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình trên có ... cặp đoạn thẳng song song.
Câu 20. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên có …… cặp đoạn thẳng song song với nhau.
10
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
a/ Tam giác DEF có 2 góc tù.
b/ Tam giác DEF có 2 góc nhọn.
c/ Tam giác DEF có 1 góc vuông.
d/ Tam giác DEF có 3 góc nhọn.
Câu 22. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho các hình vẽ:
11
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Tam giác có góc tù là tam giác trong hình …………
Câu 23. Chọn đáp án đúng.
Hình nào chứa góc nhọn?
a/ Hình 2
b/ Hình 1
12
c/ Hình 3
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 24. Chọn đáp án đúng.
Hình tam giác nào dưới đây có 1 góc tù?
a/ Hình 1.
b/ Hình 3.
c/ Hình 2.
Câu 25. Chọn đáp án đúng.
Lúc mấy giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ kim tạo thành 1 góc bẹt?
a/ 9 giờ đúng.
b/ 6 giờ đúng.
c/ 3 giờ đúng.
Câu 26. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ:
Trong hình có ... góc bẹt.
13
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 27. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.
Trong các hình dưới đây, hình có 2 góc bẹt là hình ... , hình có 3 góc bẹt là hình ...
.
Câu 28. Sắp xếp các cụm sau theo thứ tự để được một phát biểu đúng.
Cho hình vẽ sau:
a/ có 1 tam giác
b/ có 2 tam giác
c/ và có 1 góc tù
d/ có 2 góc nhọn.
14
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 29. Chọn một đáp án đúng:
Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu góc nhọn?
a/ 15 góc nhọn.
b/ 10 góc nhọn.
c/ 9 góc nhọn.
d/ 16 góc nhọn.
Câu 30. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
a/ Góc nhọn bằng góc vuông
b/ Góc nhọn lớn hơn góc tù
c/ Góc nhọn lớn hơn góc bẹt
d/ Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông
Câu 31. Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được câu trả lời đúng.
Hình 2 …………?
Hình 3 ……………?
15
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình 1…………… ?
Câu 32. Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ.
Hình nào có nhiều góc tù nhất?
a/ Hình 2
b/ Hình 3
c/ Hình 1
Câu 33. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Một giá sách có 6 ngăn chứa tổng cộng 54 quyển sách, mỗi ngăn có số quyển sách
bằng nhau. Giang để thêm vào ngăn thứ nhất 3 quyển sách nữa. Hỏi lúc này ngăn
thứ nhất có bao nhiêu quyển sách?
a/ 12 quyển sách
b/ 9 quyển sách
c/ 13 quyển sách
d/ 6 quyển sách
Câu 34. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Ở một dãy phố tại Paris, các gia đình đã thống nhất với nhau một quy tắc sơn
tường nhà để phố đạt tính thẩm mỹ. Ngôi nhà đầu phố sơn màu đỏ, ngôi nhà thứ
hai sơn màu xanh, ngôi nhà thứ ba sơn màu vàng rồi lại lặp lại màu đỏ, màu xanh,
16
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
màu vàng,… với những ngôi nhà tiếp theo cho đến ngôi nhà cuối phố. Dãy phố
có 65 ngôi nhà. Nhận xét nào sau đây đúng?
a/ Dãy phố có 21 ngôi nhà sơn màu đỏ.
b/ Dãy phố có 17 ngôi nhà sơn màu đỏ.
c/ Dãy phố có 22 ngôi nhà sơn màu đỏ.
d/ Dãy phố có 15 ngôi nhà sơn màu đỏ.
Câu 35. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Bình có một hộp kẹo. Bạn ấy lấy ra
số viên kẹo trong hộp để ăn nhưng sau đó
lại bỏ vào hộp 12viên kẹo. Biết rằng số viên kẹo bỏ vào ít hơn số viên kẹo lấy ra
là 3 viên kẹo.
Vậy lúc đầu trong hộp kẹo của Bình có ...... viên kẹo.
Câu 36. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Minh và Chiến xuất phát cùng một lúc ở cùng một chỗ trên sân hình tròn và chạy
ngược chiều nhau quanh sân đó. Hai bạn chạy và gặp nhau 4 lần và thật bất ngờ là
lần thứ tư thì hai người dừng đúng vạch xuất phát ban đầu. Minh chạy một vòng
hết 20 phút và chạy nhanh hơn Chiến. Hỏi Chiến chạy một vòng trong bao lâu?
a/ 30 phút.
b/ 40 phút.
c/ 70 phút.
d/ 60 phút.
Câu 37. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho một cái cân đĩa và chỉ có 3 quả cân, mỗi quả có trọng lượng lần lượt
là 2kg,4kg,6kg. Muốn lấy được 40kg gạo thì cần ít nhất mấy lần cân?
a/ 4 lần.
b/ 6 lần.
c/ 3 lần.
17
d/ 5 lần.
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 38. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Ngày 25 tháng 1 là thứ Hai. Hỏi ngày đầu tiên của năm đó (ngày 1 tháng 1) là thứ
mấy?
a/ Chủ nhật
b/ Thứ Bảy
c/ Thứ Năm
d/ Thứ Sáu
Câu 39. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Một dàn đồng ca có số bạn nam bằng
số bạn nữ. Vì muốn cho dàn đồng ca có
số bạn nam bằng số bạn nữ nên cô giáo đã thay 3 bạn nữ bằng 3 bạn nam.
Vậy dàn đồng ca có tất cả ……….bạn
Câu 40. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Có 3 loại lương thực: gạo, ngô, sắn đựng trong các bao. Biết 1 bao gạo và 1 bao
ngô nặng 16kg, 1 bao sắn và 1 bao ngô nặng 18kg, 1 bao sắn và 1 bao gạo
nặng 14kg. Khi đó:
a/ Khối lượng 1 bao sắn bằng khối lượng trung bình của các bao lương thực trên.
b/ Khối lượng 1 bao ngô nhỏ hơn khối lượng trung bình của các bao lương thực
trên.
c/ Khối lượng 1 bao gạo bằng khối lượng trung bình của các bao lương thực trên.
d/ Khối lượng 1 bao ngô bằng khối lượng trung bình của các bao lương thực trên.
Câu 41. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
3 bạn Tùng, Dương, Hải có một số bi. Số bi của Tùng gấp lên 9 lần thì bằng số bi
của Dương gấp lên 6 lần. Số bi của Hải hơn trung bình cộng số bi cả 3 bạn
là 6 viên. Biết Tùng và Dương có tổng cộng 30 viên bi. Nhận xét nào dưới đây là
đúng?
a/ Hải có 24 viên bi.
18
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
b/ Tổng số bi của cả 3 bạn là 30 viên.
c/ Dương có nhiều bi nhất.
d/ Tùng có ít bi nhất.
Câu 42. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Nga đi chợ mua tổng cộng 50 quả gồm xoài và táo. Nếu thay 10 quả xoài
bằng 10 quả táo thì Nga vẫn mua số quả xoài nhiều hơn số quả táo là 10 quả. Nhận
xét nào dưới đây là đúng về số quả Nga mua?
a/Nga mua 20 quả táo.
b/ Nga mua 40 quả xoài.
1
c/ Số quả táo Nga mua bằng 4 số quả xoài.
d/ Số quả xoài Nga mua gấp đôi số quả táo.
Câu 43. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Bác Hương mua về 2 can mật ong cùng loại. Can thứ nhất đựng 16 lít mật, can thứ
hai đựng 12 lít mật. Biết một lít mật ong bác mua có giá 300 nghìn đồng. Vậy giá
tiền can mật ong thứ nhất nhiều hơn giá tiền can mật ong thứ hai là …………nghìn
đồng.
Câu 44. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Bảo mua một chiếc ô tô đồ chơi rồi bán lại với giá cao hơn giá mua là 25 nghìn
đồng. Biết nếu cộng giá mua với giá bán chiếc ô tô đó thì được 225 nghìn đồng.
Hỏi lúc đầu Bảo mua chiếc ô tô với giá bao nhiêu tiền?
Trả lời: .......nghìn đồng.
Câu 45. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Một cửa hàng bán 33 loại nước mắm. Giá 1 lít nước mắm loại II là 240 nghìn
đồng. Giá 1 lít nước mắm loại III bằng
giá 1 lít nước mắm loại I và bằng
giá 1 lít nước mắm loại II. Hỏi trung bình giá mỗi lít nước mắm mà cửa hàng bán
19
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
là bao nhiêu tiền?
Trả lời: ………… nghìn đồng.
Câu 46. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Một cửa hàng nhận một lô hàng gồm 30 loại mặt hàng mới. Giá trung bình
của 29 mặt hàng (không tính mặt hàng đắt nhất) là 10 nghìn đồng. Biết rằng giá
của mặt hàng đắt nhất nhiều hơn trung bình giá tiền của cả 30 mặt hàng là 58 nghìn
đồng, hỏi giá của mặt hàng đắt nhất là bao nhiêu?
a/ 68 nghìn đồng.
b/ 82 nghìn đồng.
c/ 52 nghìn đồng.
d/ 70 nghìn đồng.
Câu 47. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Lan và Hoa đều có một số tiền. Nếu Lan cho Hoa 15 nghìn đồng thì số tiền của hai
bạn sẽ bằng nhau. Nếu Hoa cho Lan 20 nghìn đồng thì số tiền của Hoa bằng
số
tiền của Lan. Vậy số tiền của Hoa là ……….. nghìn đồng..
Câu 48. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Bạn Trang có một con lợn tiết kiệm và bạn đã thả 1 đồng xu trong ngày đầu tiên.
Sau đó, cứ sau 1 ngày, bạn sẽ thả thêm số đồng xu bằng số đồng xu có trong con
lợn. Hỏi đến ngày thứ sáu, bạn Trang phải thả bao nhiêu đồng xu?
Trả lời: …… đồng xu.
Câu 49. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Chú Hùng cần lập biểu đồ thể hiện số lượng các loại xe máy cửa hàng bán được
trong tháng, bao gồm xe máy số, xe máy điện, xe ga và xe phân khối lớn. Hỏi chú
Hùng cần vẽ mấy cột?
a/ 8 cột
b/ 6 cột
c/ 4 cột
20
d/ 2 cột
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 50. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Biểu đồ dưới đây cho biết số huy chương vàng của một số nước tham dự tại Sea
Games 30
Từ biểu đồ đã cho, nước có nhiều huy chương vàng nhất nhiều hơn Việt Nam số
huy chương vàng là ………..
Câu 51. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Bảng sau cho biết sĩ số của các lớp khối 4.
Có …………. cách để sắp xếp dãy số liệu đã cho.
21
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 52. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Bạn Trang rất quý một bác bảo vệ ở tòa nhà mình đang sống. Trong
tháng 7 năm 2020, bạn Trang đã đánh dấu lại những ngày bác đó đi làm:
Theo quy luật những ngày bác đó đi làm, tháng sau bác sẽ đi làm bao nhiêu ngày?
a/ 7 ngày
b/ 5 ngày
c/6 ngày
d/ 8 ngày
Câu 53. Chọn đáp án đúng:
1
5
Ngày thứ nhất An đọc được 4 quyển sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp 8 quyển
sách đó. Hỏi còn lại bao nhiêu phần quyển sách An chưa đọc?
7
a/ 8
1
3
b/ 8
c/ 8
6
d/ 8
Câu 54. Chọn đáp án đúng
An có 24 viên bi, Bình có nhiều hơn trung bình cộng số bi của cả hai bạn là 8
viên. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
a/ 40 viên
b/ 36 viên
c/ 34 viên
d/ 32 viên
Câu 55. Chọn đáp án đúng:
Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 21. Tìm 3 số tự nhiên đó ?
a/ 21, 22, 23
b/ 19, 20, 21
22
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
c/ 7, 8, 9
d/ 6, 7, 8
Câu 56. Chọn đáp án đúng:
Trong 10 ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 50kg đường. Trong 9 ngày
đầu, cửa hàng bán được 420kg đường. Hỏi ngày thứ mười, cửa hàng bán được bao
nhiêu kg đường?
a/ 80kg
b/ 30kg
c/ 47kg
d/ 50kg
Câu 57. Chọn đáp án đúng:
Để số 196* chia hết cho cả 2 và 3 thì chữ số cần điền vào vị trí dấu * là:
a/ 2
b/ 4
c/ 3
d/ 6
Câu 58. Chọn đáp án đúng:
Trong một hộp bi có 7 viên bi vàng, 8 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ.Hỏi không nhìn
vào hộp phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có mỗi loại 1 viên bi?
a/ 15 viên
b/ 18 viên
c/ 16 viên
d/ 17 viên
Câu 59. Chọn đáp án đúng:
1
2
Biết 4 của một bao gạo cân nặng 10kg. Hỏi 5 của bao gạo đó cân nặng bao nhiêu
kg?
a/ 22kg
b/ 16kg
c/ 20kg
d/ 26kg
Câu 60. Chọn đáp án đúng:
Thông có nhiều hơn Minh 12 hòn bi. Hỏi Thông phải cho Minh mấy hòn bi để hai
bạn có số bi bằng nhau.
a/ 12 hòn bi
b/ 2 hòn bi
c/ 6 hòn bi
23
d/ 10 hòn bi
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
24
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
HƯỚNG DẤN GIẢI
ĐỀ ÔN CẤP TỈNH VIOEDU LỚP 4 NĂM 2021-2022
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Hai đường thẳng trong hình vẽ trên có vuông góc với nhau hay không?
a/ Có
b/ Không.
Đáp án: a/ Có.
Câu 2. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Trong hình vẽ trên, đoạn thẳng MN vuông góc với đoạn thẳng nào dưới đây?
a/ Đoạn thẳng NQ
b/ Đoạn thẳng MQ
25
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
c/ Đoạn thẳng NP
d/ Đoạn thẳng OM
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có hình sau:
Dựa vào hình trên ta thấy: đoạn thẳng MN vuông góc với đoạn thẳng MQ.
Vậy đáp án đúng là đoạn thẳng MQ.
Đáp án: Đoạn thẳng MQ.
Câu 3. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các hình sau:
Trong các hình trên, hình có hai đường thẳng vuông góc là
a/ Hình 3.
b/ Hình 2.
26
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
c/ Hình 1.
Đáp án: c/ Hình 1.
Câu 4. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Trong các kết luận dưới đây, các kết luận đúng là
a/ Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng GE.
b/ Đoạn thẳng AC vuông góc với đoạn thẳng AD.
c/ Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng CG
d/ Đoạn thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng BD.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có hình sau:
27
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Dựa vào hình trên ta có:
Đoạn thẳng EA không vuông góc với đoạn thẳng CG.
Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng GE.
Đoạn thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng BD.
Đoạn thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng AD.
Vậy các đáp án đúng là: Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng GE, Đoạn
thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng BD.
Đáp án:
Đoạn thẳng EA vuông góc với đoạn thẳng GE.
Đoạn thẳng AC không vuông góc với đoạn thẳng BD.
Câu 5. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
28
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình vẽ trên có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc?
a/ 3 cặp.
b/ 2 cặp.
c/ 4 cặp.
d/ 1 cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có hình sau:
Dựa vào hình trên ta thấy:
Đường thẳng PN vuông góc với đường thẳng PQ.
Đường thẳng RQ vuông góc với đường thẳng RS.
Đường thẳng RQ vuông góc với đường thẳng MN.
Do đó, hình vẽ trên có 3 cặp đường thẳng vuông góc.
Vậy đáp án đúng là 3 cặp.
Đáp án: 3 cặp.
Câu 6. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
29
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình vẽ trên có …………….. cặp đường thẳng vuông góc với nhau.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có hình sau:
Dựa vào hình trên ta thấy:
Đường thẳng AG vuông góc với đường thẳng DE.
Đường thẳng AG vuông góc với đường thẳng GF.
Vậy hình đã cho có 2 cặp đường thẳng vuông góc.
30
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 2.
Đáp án: 2.
Câu 7. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
Trong hình trên, số cặp đoạn thẳng vuông góc là …….. cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Ta có hình sau:
Dựa vào hình trên ta thấy:
Đoạn thẳng AB vuông góc với 3 đoạn thẳng AE,ED,AD nên có 3 cặp đoạn thẳng
31
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
vuông góc.
Đoạn thẳng CD vuông góc với 3 đoạn thẳng AE,ED,AD nên có 3 cặp đoạn thẳng
vuông góc.
Đoạn thẳng EF vuông góc với 3 đoạn thẳng BF,FC,BC nên có 3 cặp đoạn thẳng
vuông góc.
Đoạn thẳng BE vuông góc với 3 đoạn thẳng EG,GC,EC nên có 3 cặp đoạn thẳng
vuông góc.
Các đoạn thẳng FG,GD,FD đều vuông góc với 3 đoạn thẳng EG,GC,EC nên
có: 3×3=9 (cặp đoạn thẳng vuông góc).
Vậy hình đã cho có tất cả: 3+3+3+3+9=21 (cặp đoạn thẳng vuông góc).
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 21.
Đáp án: 21.
Câu 8. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình sẽ sau:
Trong hình vẽ trên, số cặp đường thẳng vuông góc với nhau là
a/ 36 cặp.
b/ 32 cặp.
c/ 48 cặp.
32
d/26 cặp.
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có:
Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng IJ,EF,AM,KC,HG,QL nên có 6 cặp
đường thẳng vuông góc.
Tương tự, các đường thẳng EH,AQ,JC,FG,ML đều vuông góc với 6 đường
thẳng IJ,EF,AM,KC,HG,QL nên có: 5×6=30 (cặp đường thẳng vuông góc).
Vậy hình đã cho có tất cả số cặp đường thẳng vuông góc với nhau là:
6+30=36 (cặp)
Vậy đáp án đúng là 36 cặp.
Đáp án: 36 cặp.
Câu 9. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên có tất cả ………………… cặp đoạn thẳng vuông góc.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có:
33
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Dựa vào hình trên ta thấy:
Các đoạn thẳng BI,IA,BA,OR,RP,OP đều vuông góc với 6 đoạn
thẳng IM,IR,IG,MR,MG,RG nên có tất cả: 6×6=36 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Các đoạn thẳng AJ,JH,AH,NC,CO,NO đều vuông góc với 6 đoạn
thẳng JM,JC,JF,MC,MF,CF nên có tất cả: 6×6=36 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Các đoạn thẳng ND,DI,NI,GP,PH,GH đều vuông góc với 6 đoạn
thẳng BD,BM,BP,DM,DP,MP nên có tất cả: 6×6=36 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Vậy hình đã cho có tất cả số cặp đoạn thẳng vuông góc là: 36× 3=108 (cặp đoạn
thẳng vuông góc)
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 108.
Đáp án: 108.
Câu 10. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
34
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Số cặp đoạn thẳng vuông góc trong hình vẽ trên là ... cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có:
Dựa vào hình trên ta có:
Các đoạn thẳng CB,BQ,CQ,WR đều vuông góc với 6 đoạn
thẳng QR,QS,QT,RS,RT,ST nên có tất cả: 4×6=24 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Các đoạn thẳng QW,WD,QD,SU,UG,SG đều vuông góc với 6 đoạn
thẳng CD,CG,CT,DG,DT,GT nên có tất cả: 6×6=36 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Do đó, hình đã cho có tất cả: 24+36=60 (cặp đoạn thẳng vuông góc).
Đáp án: 60.
Câu 11. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho các hình vẽ sau:
35
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong các hình vẽ trên, hình có hai đường thẳng song song là
a/ Hình 2.
b/ Hình 3.
c/ Hình 1.
Đáp án : b/ Hình 3.
Câu 12. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Hình trên có …………….đường thẳng song song với đường thẳng màu đỏ.
Đáp án: 0
Câu 13. Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
36
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Trong hình vẽ trên, đoạn thẳng EF song song với các đoạn thẳng nào dưới đây?
a/ Đoạn thẳng MQ.
b/ Đoạn thẳng NP.
c/ Đoạn thẳng QP.
d/ Đoạn thẳng MN.
Đáp án:
c/ Đoạn thẳng QP.
d/ Đoạn thẳng MN.
Câu 14. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Số cặp đoạn thẳng song song trong hình trên là ………….. cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
37
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Lời giải:
Ta có hình sau:
Hình đã cho có 3 cặp đoạn thẳng song song với nhau, đó là:
Đoạn thẳng CD song song với đoạn thẳng FB.
Đoạn thẳng CD song song với đoạn thẳng FE.
Đoạn thẳng CD song song với đoạn thẳng BE.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 3.
Đáp án: 3.
Câu 15. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
Cho hình vẽ sau:
Trong hình trên, số cặp đoạn thẳng song song là ... cặp.
38
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Đoạn thẳng AB song song với 4 đoạn thẳng EO,DG,GC,DC nên có 4 cặp đoạn
thẳng song song.
Đoạn thẳng EO song song với 3 đoạn thẳng DG,GC,DC nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song.
Vậy hình trên có tất cả: 4+3=7 (cặp đoạn thẳng song song)
Vậy đáp án đúng là 7.
Đáp án: 7.
Câu 16. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ sau:
Hình trên có bao nhiêu cặp đoạn thẳng song song với nhau?
a/6 cặp.
b/ 5 cặp.
c/4 cặp.
d/ 2 cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Đoạn thẳng AB song song với 3 đoạn thẳng DF,FC,DC nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song với nhau.
Đoạn thẳng BC song song với 3 đoạn thẳng AE,ED,AD nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song với nhau.
Vậy hình đã cho có tất cả: 3+3=6 (cặp đoạn thẳng song song với nhau).
39
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Vậy đáp án đúng là 6 cặp.
Đáp án: 6 cặp.
Câu 17. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
Số cặp đoạn thẳng song song trong hình trên là …….. cặp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
40
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Dựa vào hình đã cho, ta thấy:
Các đoạn thẳng AK,AL,AB,KL,KB,LB đều song song với 3 đoạn
thẳng EF,HG,DC nên có tất cả: 6×3=18 (cặp đoạn thẳng song song)
Đoạn thẳng EF song song với 2 đoạn thẳng HG,DC nên có 2 cặp đoạn thẳng song
song.
Đoạn thẳng HG song song với đoạn thẳng DC nên có 1 cặp đoạn thẳng song song.
Đoạn thẳng AD song song với 3 đoạn thẳng EH,FG,BC nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song.
Đoạn thẳng EH song song với 2 đoạn thẳng FG,BC nên có 2 cặp đoạn thẳng song
song.
Đoạn thẳng FG song song với đoạn thẳng BC nên có 1 cặp đoạn thẳng song song.
Vậy hình đã cho có tất cả: 18+2+1+3+2+1=27 (cặp đoạn thẳng song song)
Đáp án: 27.
Câu 18. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chống
Cho hình vẽ sau:
Trong hình trên, tổng số cặp đoạn thẳng vuông góc và cặp đoạn thẳng song song là
………… cặp.
41
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Đếm số cặp đoạn thẳng vuông góc:
Trong hình vẽ trên ta có:
Đoạn thẳng DI,IG,DG đều vuông góc với 3 đoạn thẳng AG,GF,AF nên có tất
cả: 3×3=9 (cặp đoạn thẳng vuông góc)
Vậy hình trên có tất cả 9 cặp đoạn thẳng vuông góc với nhau.
Đếm số cặp đoạn thẳng song song:
Đoạn thẳng BG song song với 6 đoạn thẳng CI,CH,CF,IH,IF,HF nên có 6 cặp đoạn
thẳng song với nhau.
Các đoạn thẳng EH,HG,EG đều song song với 6 đoạn
thẳng AB,AC,AD,BC,BD,CD nên có tất cả: 3×6=18 (cặp đoạn thẳng song song
với nhau).
Vậy hình trên có tất cả: 6+18=24 (cặp đoạn thẳng song song với nhau).
Tổng số cặp đoạn thẳng vuông góc và cặp đoạn thẳng song song trong hình trên
là: 9+24=33 (cặp).
Đáp án: 33.
Câu 19. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ sau:
42
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Hình trên có ... cặp đoạn thẳng song song.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Đoạn thẳng CD song song với các đoạn thẳng BE,KH,JI nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song.
Đoạn thẳng BE song song với các đoạn thẳng KH,JI nên có 2 cặp đoạn thẳng song
song.
Đoạn thẳng KH song song với các đoạn thẳng JI nên có 1 cặp đoạn thẳng song
song.
Đoạn thẳng AL song song với các đoạn thẳng BK,EH,FG nên có 3 cặp đoạn thẳng
song song.
Đoạn thẳng BK song song với các đoạn thẳng EH,FG nên có 2 cặp đoạn thẳng
song song.
Đoạn thẳng EH song song với các đoạn thẳng FG nên có 1 cặp đoạn thẳng song
song.
Các đoạn thẳng AB,BC,AC đều song song với 6 đoạn
thẳng EO,OK,EK,IH,HG,IG nên có tất cả: 3×6=18 (cặp đoạn thẳng song song).
43
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Các đoạn thẳng EO,OK,EK đều song song với 3 đoạn thẳng IH,HG,IG nên có tất
cả: 3×3=9 (cặp đoạn thẳng song song).
Các đoạn thẳng DE,EF,DF đều song song với 6 đoạn
thẳng BO,OH,BH,LK,KJ,LJ nên có tất cả: 3×6=18 (cặp đoạn thẳng song song).
Các đoạn thẳng BO,OH,BH đều song song với 3 đoạn thẳng LK,KJ,LJ nên có tất
cả: 3×3=9 (cặp đoạn thẳng song song).
Vậy hình trên có tất cả số cặp đoạn thẳng song song là:
3+2+1+3+2+1+18+9+18+9=66 (cặp đoạn thẳng song song).
Đáp án: 66.
Câu 20. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên có …… cặp đoạn thẳng song song với nhau.
Đáp án: 142.
44
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 21. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
a/ Tam giác DEF có 2 góc tù.
b/ Tam giác DEF có 2 góc nhọn.
c/ Tam giác DEF có 1 góc vuông.
d/ Tam giác DEF có 3 góc nhọn.
Đáp án : b/ Tam giác DEF có 2 góc nhọn.
Câu 22. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho các hình vẽ:
45
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Tam giác có góc tù là tam giác trong hình …………
Đáp án: 2
Câu 23. Chọn đáp án đúng.
Hình nào chứa góc nhọn?
a/ Hình 2
b/ Hình 1
c/ Hình 3
Đáp án: a/ Hình 2
46
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 24. Chọn đáp án đúng.
Hình tam giác nào dưới đây có 1 góc tù?
a/ Hình 1.
b/ Hình 3.
c/ Hình 2.
Đáp án: a/ Hình 1.
Câu 25. Chọn đáp án đúng.
Lúc mấy giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ kim tạo thành 1 góc bẹt?
a/ 9 giờ đúng.
b/ 6 giờ đúng.
c/ 3 giờ đúng.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Dựa vào hình trên ta thấy, khi đồng hồ chỉ 6 giờ đúng thì kim phút và kim giờ của
đồng hồ kim tạo thành 1 góc bẹt.
Đáp án: 6 giờ đúng.
47
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 26. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình vẽ:
Trong hình có ...) góc bẹt.
Đáp án: 2.
Câu 27. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.
Trong các hình dưới đây, hình có 2 góc bẹt là hình ... , hình có 3 góc bẹt là hình ...
.
Đáp án: 1 và 2; 3.
48
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 28. Sắp xếp các cụm sau theo thứ tự để được một phát biểu đúng.
Cho hình vẽ sau:
a/ có 1 tam giác
b/ có 2 tam giác
c/ và có 1 góc tù
d/ có 2 góc nhọn
Đáp án: a/ có 1 tam giác;
c/ và có 1 góc tù;
b/ có 2 tam giác;
d/ có 2 góc nhọn.
49
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
Câu 29. Chọn một đáp án đúng:
Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu góc nhọn?
a/ 15 góc nhọn.
b/ 10 góc nhọn.
c/ 9 góc nhọn.
d/ 16 góc nhọn.
Đáp án: c/ 9 góc nhọn.
Câu 30. Bạn hãy chọn đáp án đúng.
a/ Góc nhọn bằng góc vuông
b/ Góc nhọn lớn hơn góc tù
c/ Góc nhọn lớn hơn góc bẹt
d/ Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông
Đáp án: d/ Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông
Câu 31. Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được câu trả lời đúng.
50
H.T.T - TÀI LIỆU ÔN LUYỆN VIOEDU LỚP 4
 





