Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Phúc - Tuy Hòa- Phú Yên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tìm số dư trong phép chi số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:19' 05-12-2013
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:19' 05-12-2013
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
CÁCH TÌM SỐ DƯ TRONG PHÉP CHIA SỐ THẬP PHÂN
Số thập phân chia cho số tự nhiên:
Ví dụ 1: 22,44 : 18
22,44 18
4 4 1,24
84
12
Số dư trong phép chia trên là bao nhiêu?
Cách 1: Ta thấy số 1 ở số dư thuộc hàng phần mười, số 2 ở số dư thuộc hàng phần trăm. Vậy số dư là 0,12.
Cách 2: Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy liền trước 12. Vậy số dư là 0,12.
Ví dụ 2: 44,19 : 21
44,19 21
2 1 2,10
09
Cách 1: Ta thấy số 9 ở số dư thuộc hàng phần trăm. Vậy số dư là 0,09.
Cách 2: Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy liền trước 09. Vậy số dư là 0,09.
Số thập phân chia cho số thập phân:
Ví dụ 1: 429,5 : 2,8
429,5 2,8
149 153
09 5
1 1
Cách 1: Ta thấy chữ số 1 thứ nhất ở số dư thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thứ hai ở số dư thuộc hàng phần mười. Vậy số dư là 1,1.
Cách 2: Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy đặt giữa 11. Vậy số dư là 1,1.
Số tư nhiên chia số thập phân:
Ví dụ: 218 : 3,7 ( nếu chỉ lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân của thương)
218 0 3,7
33 0 58,91
3 40
070
33
218 = 218,0 nên sau chữ số 8 là dấu phẩy.
Cách 1: Ta thấy chữ số 3 thứ nhất ở số dư thuộc hàng phần trăm, chữ số 3 thứ hai ở số dư thuộc hàng phần nghìn . Vậy số dư là 0,033.
Cách 2:
Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy đặt trước hàng trống rồi đến 33( hàng trống đó là 0). Vậy số dư là 0,033.
Số thập phân chia cho số tự nhiên:
Ví dụ 1: 22,44 : 18
22,44 18
4 4 1,24
84
12
Số dư trong phép chia trên là bao nhiêu?
Cách 1: Ta thấy số 1 ở số dư thuộc hàng phần mười, số 2 ở số dư thuộc hàng phần trăm. Vậy số dư là 0,12.
Cách 2: Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy liền trước 12. Vậy số dư là 0,12.
Ví dụ 2: 44,19 : 21
44,19 21
2 1 2,10
09
Cách 1: Ta thấy số 9 ở số dư thuộc hàng phần trăm. Vậy số dư là 0,09.
Cách 2: Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy liền trước 09. Vậy số dư là 0,09.
Số thập phân chia cho số thập phân:
Ví dụ 1: 429,5 : 2,8
429,5 2,8
149 153
09 5
1 1
Cách 1: Ta thấy chữ số 1 thứ nhất ở số dư thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thứ hai ở số dư thuộc hàng phần mười. Vậy số dư là 1,1.
Cách 2: Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy đặt giữa 11. Vậy số dư là 1,1.
Số tư nhiên chia số thập phân:
Ví dụ: 218 : 3,7 ( nếu chỉ lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân của thương)
218 0 3,7
33 0 58,91
3 40
070
33
218 = 218,0 nên sau chữ số 8 là dấu phẩy.
Cách 1: Ta thấy chữ số 3 thứ nhất ở số dư thuộc hàng phần trăm, chữ số 3 thứ hai ở số dư thuộc hàng phần nghìn . Vậy số dư là 0,033.
Cách 2:
Dóng từ dấu phẩy của số bị chia thẳng xuống số dư ta thấy: Dấu phẩy đặt trước hàng trống rồi đến 33( hàng trống đó là 0). Vậy số dư là 0,033.
 





