Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Hung_4c.bmp Mi.bmp Lop_nhi.bmp LOP_HOC.bmp Hinh_nen_chu_phuc4x5.jpg Nhan.jpg 36.bmp Hoa_hong_no_3.flv Hoa_hong_no2.flv Ho_hong_no.flv Video_Movie_120220151617.flv Cau_da_rang.jpg Images9.jpg Su_tu_va_sutu.flv Ca_sau.flv Movie.flv 54_dan_toc.flv Myson.flv Moitruon.flv Kientao.flv

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Văn Phúc - Tuy Hòa- Phú Yên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    vòng 14

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:25' 12-08-2015
    Dung lượng: 5.8 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    Vòng 14
    BÀI THỨ NHẤT ( ĐỈNH NÚI TRÍ TUỆ)
    
    Bán kính hình tròn là: 72,22 :3,14:2 = 11,5 cm
    Diện tích hình tròn 11,5 x11,5 x3,14 = 415,265 cm2
    
    Tổng số HS cả lớp 18 + 27 = 45 hs
    Tỉ số phần trăm nữ và hs lớp 18: 45 = 0,4 = 40%
    
    
    9873
    
    
    
     0
    
    (9995-1005):10+1= 900
    
    Chiều rộng HCN là: 18cm; chiều dài 36cm
    Chu vi HCN là: (18 +36) x 2 = 108 cm
    
    Tổng các số hạng: (198 – 0) : 2 + 1 = 100
    (198 + 0) x 100 : 2 = 9900
    
    9810
    
    
    Số bé: 987; Số lớn:1026
    
    299-0 tổng 8850
    
    (37+39-4):2= 36-4=32
    
    (352-8):(3+1)x3+8=266
    
    2010
    
    2015
    
    Cạnh của hình vuông là: 132,25 = 11,5 x 11,5
    Chu vi hình vuông là: 11,5 x 4 = 46 cm
    
    125
    
    
    
    624:13= 48 ( số chia ) vậy số dư lớn nhất là 48-1= 47
    
    125:2:2= 31,25cm2
    BÀI THỨ HAI (Trắc nghiệm)
    
    Câu 1: Cho 2 số có thương bằng 0,8 và có tổng bằng 825,3. Tìm số bé. Trả lời:    Số bé là   366.8
    0,8 = 8/10 = 4/5 (dạng tổng tỉ) 825,3:9x4 = 366,8
    Câu 2: Cho 2 số có thương bằng 0,25 và có hiệu bằng 55,8. Tìm số lớn. Trả lời:    Số lớn là 
    0,25 = ¼ (hiệu và tỉ) 55,8 : 3 x4 = 74,4
    Câu 3: Hai số có hiệu bằng 26,8. Biết 20% số thứ nhất bằng  số thứ 2. Vậy số bé là 
    20% = 1/5 26,8: (5-3) x 3 = 40,2
    Câu 4: Cho 2 số có hiệu bằng 93,8. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 1,5 và số thứ 2 nhân với 2,5 thì được 2 tích có kết quả bằng nhau. Tìm số thứ nhất. Trả lời:     Vậy số thứ nhất là  234.5
    Câu 5: Hai số có hiệu bằng 13,8. Biết 40% số thứ nhất bằng  số thứ 2. Tìm số thứ hai. Trả lời:    Vậy số thứ hai là  82,8
    40%=4/10= 2/5
    1/3=2/6
    Câu 6: Cho 2 số có tổng bằng 118,4. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 1,5 và số thứ 2 nhân với 2,5 thì được 2 tích có kết quả bằng nhau. Tìm số thứ nhất. Trả lời:     Vậy số thứ nhất là 
    1,5 + 2,5 = 4 118,4:4 x2,5 = 74
    Câu 7: 58,07 x 6,78 – 58,07 x 6,68 = 
    58,07 x (6,78 – 6,68) = 58,07 x 0,1 = 5,807
    Câu 8: 28,54 x 3,8 + 28,54 x 6,2 =  285.4
    Câu 9: 125,86 x 17 – 125,86 x 7 =  1258.6
    Câu 10: 93,57 x 19,45 – 93,57 x 9,45 =   935.7
    BÀI THỨ HAI B (Trắc nghiệm)

    Câu 1: Cho 2 số có thương bằng hiệu và bằng 1,25. Tìm số bé. Trả lời:     Số bé là 
    1,25 =125/100= 5/4
    1.25 : (5-4) x 4 = 5
    Câu 2: Cho 2 số có thương bằng tổng và bằng 0,25. Tìm số lớn. Trả lời:    Số lớn là 
    0.25 =1/4
    0.25 : (1+4) x4 = 2
    Câu 3: Hai số có tổng bằng 5,95. Biết 20% số thứ nhất bằng 50% số thứ 2. Vậy số thứ hai là 
    20% = 1/5 50% = ½ 5,95: 7 x 2 = 1,7
    Câu 4: Hai số có hiệu
     
    Gửi ý kiến